Trắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Số câu25Quiz ID24771 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Cô giáo khen em vì đã có tiến bộ., từ tiến bộ có nghĩa là gì? A A. Sự thay đổi về ngoại hình B B. Sự phát triển tốt hơn C C. Sự tiến lên phía trước D D. Sự hoàn thành nhiệm vụ Câu 2 2. Chọn từ đồng nghĩa với nhỏ bé để miêu tả một con vật: A A. Vĩ đại B B. Khổng lồ C C. Tí hon D D. To lớn Câu 3 3. Tìm từ đa nghĩa trong câu sau: Mẹ em đang làm việc trên chiếc bàn làm bằng gỗ. A A. làm việc B B. chiếc C C. bàn D D. gỗ Câu 4 4. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu: Bé An rất... và rất... khi làm bài tập. A A. chăm chỉ, siêng năng B B. tốt bụng, hiền lành C C. thông minh, nhanh nhẹn D D. vui vẻ, hạnh phúc Câu 5 5. Trong câu Cả đội đang bàn về chiến thuật., từ bàn có nghĩa là gì? A A. Đồ vật để viết bài B B. Thảo luận, trao đổi ý kiến C C. Nói chuyện phiếm D D. Giao tiếp thông thường Câu 6 6. Trong câu Cầu thủ này có kỹ thuật rất tốt., từ tốt có nghĩa là gì? A A. Có phẩm chất đạo đức B B. Có khả năng thực hiện thành thạo C C. Có ích, mang lại lợi lộc D D. Đáng khen, được yêu thích Câu 7 7. Tìm từ đồng nghĩa với dũng cảm trong các lựa chọn sau: A A. Hèn nhát B B. Nhiệt tình C C. Anh hùng D D. Gan dạ Câu 8 8. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa với thông minh? A A. Sáng dạ B B. Minh mẫn C C. Khôn ngoan D D. Nhanh nhẹn Câu 9 9. Trong câu Ông em có bộ râu bạc phơ., từ bạc có nghĩa là gì? A A. Màu trắng B B. Kim loại quý C C. Có giá trị D D. Sự già nua Câu 10 10. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống: Cô giáo có giọng nói rất... và rất... A A. to, lớn B B. êm dịu, ngọt ngào C C. nhanh, gấp D D. khó, vất vả Câu 11 11. Trong câu Nước sông dâng cao., từ dâng có nghĩa là gì? A A. Nâng lên, đưa lên B B. Tăng lên, cao lên C C. Chảy về phía trước D D. Tràn ra ngoài Câu 12 12. Trong câu Anh ấy có một ý tưởng rất hay., từ hay mang nghĩa gì? A A. Âm thanh dễ chịu B B. Tốt, có giá trị C C. Đáng yêu, thú vị D D. Khéo léo, tài tình Câu 13 13. Trong câu Anh ấy có một trái tim nhân hậu., từ trái tim được dùng với nghĩa gì? A A. Bộ phận cơ thể để bơm máu B B. Tình cảm, tấm lòng C C. Sự sống D D. Trái cây hình trái tim Câu 14 14. Tìm từ đồng nghĩa với thân mật để miêu tả mối quan hệ: A A. Xa cách B B. Lạnh lùng C C. Gần gũi D D. Cứng nhắc Câu 15 15. Tìm từ đồng nghĩa với thật thà trong các lựa chọn sau: A A. Lanh lợi B B. Tinh ranh C C. Chân chất D D. Xảo quyệt Câu 16 16. Trong câu Bức tranh này rất đẹp., từ đẹp có nghĩa là gì? A A. Có màu sắc rực rỡ B B. Gây ấn tượng tốt về thị giác C C. Được nhiều người yêu thích D D. Có giá trị nghệ thuật cao Câu 17 17. Từ xanh trong câu Bầu trời hôm nay thật xanh có nghĩa là gì? A A. Màu sắc của lá cây B B. Màu sắc của bầu trời C C. Màu xanh lam D D. Màu của nước biển Câu 18 18. Tìm từ đồng nghĩa với thường xuyên trong các lựa chọn sau: A A. Thỉnh thoảng B B. Hiếm hoi C C. Đều đặn D D. Bất chợt Câu 19 19. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống: Khu vườn nhà em trồng rất nhiều... và rất... A A. cây, nhà B B. hoa, quả C C. đá, cát D D. nắng, gió Câu 20 20. Từ ngọt trong câu Lời nói của mẹ thật ngọt ngào. có nghĩa gì? A A. Có vị như đường B B. Dễ chịu, dễ nghe C C. Tốt bụng, nhân hậu D D. Ấm áp, yêu thương Câu 21 21. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả hành động nhìn trong câu: Chúng em chăm chú nhìn lên sân khấu. A A. Ngắm B B. Nhìn trộm C C. Ngó D D. Quan sát Câu 22 22. Từ chạy trong câu Chiếc xe chạy băng băng trên đường. là từ đa nghĩa. Nghĩa nào KHÔNG phải của từ chạy? A A. Di chuyển nhanh bằng chân B B. Hoạt động (máy móc) C C. Làm việc, hoạt động (cơ quan) D D. Trốn tránh, bỏ chạy Câu 23 23. Tìm từ trái nghĩa với vui vẻ trong các lựa chọn sau: A A. Hạnh phúc B B. Buồn bã C C. Phấn khởi D D. Vui mừng Câu 24 24. Trong câu Cả làng cùng nhau làm thủy lợi., từ làm có nghĩa là gì? A A. Sản xuất B B. Thực hiện, xây dựng C C. Tạo ra D D. Hoạt động Câu 25 25. Chọn từ đồng nghĩa với sáng sủa để miêu tả một tương lai tốt đẹp: A A. Tối tăm B B. Mờ mịt C C. Rạng rỡ D D. U ám Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 4: Bến sông tuổi thơ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: 32 phút giành sự sống