Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 21: Phép nhân số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 21: Phép nhân số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 21: Phép nhân số thập phân Số câu15Quiz ID25269 Làm bài Câu 1 1. Một lít xăng giá 15.200 đồng. Hỏi mua 2,5 lít xăng thì hết bao nhiêu tiền? A A. 38.000 đồng B B. 37.500 đồng C C. 38.500 đồng D D. 37.000 đồng Câu 2 2. Một người đi bộ với vận tốc 4,2 km/giờ. Hỏi trong 1,5 giờ người đó đi được bao nhiêu km? A A. 5,3 km B B. 6,3 km C C. 5,2 km D D. 6,2 km Câu 3 3. Tìm kết quả của phép nhân 100 \times 0,075. A A. 0,00075 B B. 7,5 C C. 0,75 D D. 75 Câu 4 4. Giá trị của phép tính 0,12 \times 10 là: A A. 0,012 B B. 1,2 C C. 12 D D. 0,12 Câu 5 5. Một quyển sách có giá 25.500 đồng. Hỏi mua 0,5 quyển sách (tức là nửa quyển) thì hết bao nhiêu tiền? A A. 12.750 đồng B B. 12.500 đồng C C. 12.000 đồng D D. 13.000 đồng Câu 6 6. Nếu \(x = 3,14\), thì giá trị của \(x \times 2\) là bao nhiêu? A A. 6,28 B B. 5,28 C C. 6,18 D D. 5,14 Câu 7 7. Tính giá trị của 12,3 \times 0,1. A A. 1,23 B B. 0,123 C C. 123 D D. 0,0123 Câu 8 8. Một mảnh vải dài 12,5 mét. Đã dùng hết \(\frac{3}{5}\) mảnh vải đó. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải? A A. 5 mét B B. 7,5 mét C C. 5,5 mét D D. 7 mét Câu 9 9. Kết quả của phép nhân 2,5 \times 3,4 là bao nhiêu? A A. 8,5 B B. 7,5 C C. 8,7 D D. 7,8 Câu 10 10. Giá trị của 5,05 \times 4 là: A A. 20,2 B B. 20,02 C C. 2,02 D D. 20,20 Câu 11 11. Một hình chữ nhật có chiều dài 5,6 cm và chiều rộng 3 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là: A A. 16,8 cm$^2$ B B. 15,8 cm$^2$ C C. 16,08 cm$^2$ D D. 15,08 cm$^2$ Câu 12 12. Một xe máy tiêu thụ 0,15 lít xăng cho mỗi ki-lô-mét. Nếu xe đi được 80 km, thì đã tiêu thụ bao nhiêu lít xăng? A A. 10 lít B B. 12 lít C C. 11 lít D D. 13 lít Câu 13 13. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 75,5 m$^2$. Nếu chiều rộng là 5 m, thì chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu mét? A A. 15,1 m B B. 15,5 m C C. 16,1 m D D. 16,5 m Câu 14 14. Tìm giá trị của 0,5 \times 0,5. A A. 0,25 B B. 0,025 C C. 2,5 D D. 0,0025 Câu 15 15. Giá trị của 0,01 \times 0,01 bằng bao nhiêu? A A. 0,001 B B. 0,0001 C C. 0,1 D D. 0,01 Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 6: Tìm việc Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 4 tuần 16