Trắc nghiệm âm nhạc 5 Kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Âm nhạc 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 2) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Âm nhạc 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 2) Trắc nghiệm ôn tập Âm nhạc 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 2) Số câu25Quiz ID24741 Làm bài Câu 1 1. Bài hát Tiếng chim: Chim cành vàng, chim cành xanh, chim đậu cành lá, chim hót vang vang cho thấy điều gì về âm thanh của thiên nhiên? A A. Thiên nhiên tĩnh lặng, không có âm thanh. B B. Thiên nhiên tràn đầy sức sống với âm thanh vui tươi, rộn rã. C C. Âm thanh thiên nhiên buồn bã, u sầu. D D. Âm thanh thiên nhiên chỉ có tiếng gió. Câu 2 2. Khái niệm hòa âm trong âm nhạc liên quan đến việc gì? A A. Sự kết hợp của nhiều giai điệu khác nhau. B B. Sự kết hợp của nhiều âm thanh vang lên đồng thời, tạo nên hợp âm. C C. Sự thay đổi về cường độ âm thanh. D D. Sự thay đổi về tốc độ của bản nhạc. Câu 3 3. Bài hát Em yêu trường em thể hiện tình cảm gì của học sinh đối với ngôi trường? A A. Sự chán ghét và muốn bỏ học. B B. Tình yêu tha thiết, gắn bó và niềm tự hào về ngôi trường. C C. Sự sợ hãi mỗi khi đến trường. D D. Sự thờ ơ, không quan tâm đến môi trường học tập. Câu 4 4. Trong bài hát Cháu đi mẫu giáo, câu hát Mẹ dặn em đi đúng đường thể hiện điều gì về nội dung bài hát? A A. Ca ngợi tình yêu quê hương đất nước. B B. Khuyến khích tinh thần tự lập và vâng lời người lớn. C C. Miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên mùa xuân. D D. Nói về tình bạn bè trong lớp học. Câu 5 5. Khi hát bài hát có tính chất hành khúc, người hát cần thể hiện điều gì? A A. Sự dịu dàng, nhẹ nhàng. B B. Sự mạnh mẽ, hùng tráng và nhịp điệu đều đặn. C C. Sự buồn bã, u oán. D D. Sự ngẫu hứng, bay bổng. Câu 6 6. Nhạc cụ nào sau đây thuộc bộ gõ, thường dùng để tạo âm thanh trầm, vang? A A. Phách. B B. Chuông. C C. Trống đại. D D. Xylophone. Câu 7 7. Nhạc cụ nào thuộc bộ hơi, thường có âm thanh vang, ấm và được sử dụng trong nhiều thể loại âm nhạc khác nhau? A A. Đàn ghi ta. B B. Đàn piano. C C. Kèn clarinet. D D. Đàn trống. Câu 8 8. Yếu tố nào của âm nhạc giúp phân biệt giọng hát của nam và nữ, hoặc âm sắc của đàn ghi ta và đàn violin? A A. Giai điệu. B B. Tiết tấu. C C. Hòa âm. D D. Âm sắc. Câu 9 9. Trong ký hiệu âm nhạc, nốt tròn có trường độ bằng bao nhiêu lần nốt trắng? A A. Bằng một nửa. B B. Bằng hai lần. C C. Bằng bốn lần. D D. Bằng ba lần. Câu 10 10. Trong bài hát Cháu yêu cô chú công nhân, hình ảnh cô chú công nhân được miêu tả với phẩm chất nào là chủ yếu? A A. Lười biếng, chỉ thích nghỉ ngơi. B B. Chăm chỉ, lao động miệt mài để xây dựng đất nước. C C. Hay gây gổ, cãi vã. D D. Chỉ quan tâm đến bản thân. Câu 11 11. Khi hát bài hát có tiết tấu nhanh, đòi hỏi người hát phải làm gì để thể hiện tốt nhất? A A. Hát chậm rãi, ngân nga từng nốt nhạc. B B. Giữ nhịp điệu chắc chắn, lời ca rõ ràng và hơi thở đều đặn. C C. Sử dụng nhiều kỹ thuật luyến láy phức tạp. D D. Hát với âm lượng nhỏ, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Câu 12 12. Trong âm nhạc, nhịp có vai trò gì? A A. Quyết định cao độ của nốt nhạc. B B. Tạo ra sự đều đặn, ổn định và là nền tảng cho các yếu tố tiết tấu. C C. Xác định trường độ của nốt nhạc. D D. Quyết định âm sắc của nhạc cụ. Câu 13 13. Trong bài hát Chú voi con ở bản Đôn, chú voi được miêu tả là rất đáng yêu và có hành động gì? A A. Biết bay trên bầu trời. B B. Biết đi cà nhắc, biết ăn hoa chuối, biết uống nước. C C. Biết nói tiếng người. D D. Biết bơi dưới nước. Câu 14 14. Bài hát Bà ơi bà thể hiện tình cảm gì của người cháu đối với bà? A A. Sự giận dữ, không hài lòng. B B. Tình yêu thương, kính trọng và mong nhớ bà. C C. Sự thờ ơ, lãnh đạm. D D. Sự ganh tị với bà. Câu 15 15. Bài hát Mẹ yêu con mang âm hưởng gì? A A. Hùng tráng, hào sảng. B B. Nhẹ nhàng, tình cảm, thể hiện tình yêu thương sâu sắc. C C. Vui tươi, nhộn nhịp. D D. Buồn bã, u sầu. Câu 16 16. Bài hát Đi học của nhạc sĩ Bùi Đình Thảo thường gợi lên cảm xúc gì? A A. Sự buồn bã, cô đơn. B B. Niềm vui, sự háo hức và tình yêu đối với việc học tập. C C. Nỗi nhớ nhà day dứt. D D. Sự sợ hãi khi đến trường. Câu 17 17. Nhạc cụ nào sau đây là nhạc cụ dây gõ, tức là âm thanh được tạo ra bằng cách gõ vào dây đàn? A A. Đàn nhị. B B. Đàn tam thập lục. C C. Đàn piano. D D. Đàn bầu. Câu 18 18. Khái niệm quãng trong âm nhạc dùng để chỉ điều gì? A A. Độ dài của một nốt nhạc. B B. Khoảng cách về cao độ giữa hai âm thanh. C C. Cường độ âm thanh. D D. Tốc độ của một bản nhạc. Câu 19 19. Khi nghe một bản nhạc không lời, yếu tố nào giúp người nghe cảm nhận được câu chuyện hoặc tâm trạng của bản nhạc? A A. Chỉ có giai điệu. B B. Giai điệu, tiết tấu, hòa âm và âm sắc. C C. Chỉ có âm sắc của nhạc cụ. D D. Chỉ có tiết tấu. Câu 20 20. Nhạc sĩ nào đã sáng tác bài hát Hành khúc thiếu nhi? A A. Văn Cao. B B. Phạm Duy. C C. Nguyễn Văn Tý. D D. Đỗ Nhuận. Câu 21 21. Trong các loại nhạc cụ dây, loại nào thường được chơi bằng cách dùng cung kéo? A A. Đàn ghi ta. B B. Đàn piano. C C. Đàn vĩ cầm (violin). D D. Đàn tranh. Câu 22 22. Bài hát Ước mơ thường được các em thiếu nhi yêu thích vì nội dung nói về điều gì? A A. Nỗi buồn khi không đạt được điều mình muốn. B B. Những khát vọng, mong muốn tốt đẹp về tương lai. C C. Sự khó khăn trong cuộc sống hàng ngày. D D. Tình hình thời tiết. Câu 23 23. Trong ký hiệu âm nhạc, dấu chấm dôi thêm bao nhiêu trường độ cho nốt nhạc đứng trước nó? A A. Thêm một nửa trường độ ban đầu. B B. Thêm một phần tư trường độ ban đầu. C C. Thêm gấp đôi trường độ ban đầu. D D. Không thay đổi trường độ. Câu 24 24. Trong dàn nhạc giao hưởng, loại nhạc cụ nào thường giữ vai trò tạo nền tảng về nhịp điệu và hòa âm? A A. Nhạc cụ bộ dây (violin, cello). B B. Nhạc cụ bộ hơi (sáo, kèn). C C. Nhạc cụ bộ gõ (trống, cymbal). D D. Không có loại nhạc cụ nào giữ vai trò này một cách đặc trưng. Câu 25 25. Bài hát Nối vòng tay lớn của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn có ý nghĩa gì trong bối cảnh đất nước? A A. Khuyến khích sự phát triển kinh tế cá nhân. B B. Thể hiện niềm tự hào về lịch sử dân tộc và mong muốn đoàn kết, thống nhất đất nước. C C. Nói về vẻ đẹp của các vùng miền khác nhau trên thế giới. D D. Khích lệ tình yêu đôi lứa lãng mạn. Trắc nghiệm Tin học 3 Cánh diều Bài 1 Máy tính giúp em quan sát hạt đậu nảy mầm Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 3: Trái cam