Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Toán học 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) Số câu15Quiz ID25249 Làm bài Câu 1 1. Phân số $\frac{3}{4}$ viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? A A. $0.34$ B B. $0.75$ C C. $1.33$ D D. $0.075$ Câu 2 2. Tính giá trị của biểu thức: $2.5 \times 4 + 10.5 \div 5$ A A. $12.6$ B B. $10.5$ C C. $12.1$ D D. $11.5$ Câu 3 3. Một người đi bộ với vận tốc $5 \text{ km/giờ}$. Để đi hết quãng đường $12.5 \text{ km}$, người đó cần bao nhiêu thời gian? A A. $2.5 \text{ giờ}$ B B. $3 \text{ giờ}$ C C. $17.5 \text{ giờ}$ D D. $62.5 \text{ giờ}$ Câu 4 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài $25 \text{ m}$, chiều rộng $15 \text{ m}$. Người ta dùng $3/5$ diện tích mảnh đất để trồng cây. Hỏi diện tích đất còn lại để làm nhà là bao nhiêu mét vuông? A A. $150 \text{ m}^2$ B B. $225 \text{ m}^2$ C C. $375 \text{ m}^2$ D D. $125 \text{ m}^2$ Câu 5 5. Số nào sau đây có giá trị lớn nhất? A A. $2.05$ B B. $2.5$ C C. $2.005$ D D. $2.500$ Câu 6 6. Một ô tô đi với vận tốc $45 \text{ km/giờ}$. Hỏi trong $2.5$ giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A A. $112.5 \text{ km}$ B B. $110 \text{ km}$ C C. $90 \text{ km}$ D D. $18 \text{ km}$ Câu 7 7. Tìm $x$, biết $x \times 3.5 = 17.5$ A A. $5$ B B. $50$ C C. $61.25$ D D. $0.5$ Câu 8 8. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là $10 \text{ cm}$ và $15 \text{ cm}$, chiều cao là $8 \text{ cm}$. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A A. $100 \text{ cm}^2$ B B. $120 \text{ cm}^2$ C C. $80 \text{ cm}^2$ D D. $150 \text{ cm}^2$ Câu 9 9. Một mảnh vải dài $12 \text{ m}$. Người thợ đã dùng $25 \%$ chiều dài của mảnh vải đó. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải? A A. $9 \text{ m}$ B B. $3 \text{ m}$ C C. $10 \text{ m}$ D D. $3.5 \text{ m}$ Câu 10 10. Chu vi của một hình tròn có bán kính $5 \text{ cm}$ là bao nhiêu? A A. $15.7 \text{ cm}$ B B. $31.4 \text{ cm}$ C C. $78.5 \text{ cm}$ D D. $25 \text{ cm}$ Câu 11 11. Một lớp học có $32$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A A. $56.25 \% $ B B. $43.75 \% $ C C. $50 \% $ D D. $62.5 \% $ Câu 12 12. Tìm số tự nhiên $x$ bé nhất sao cho $x$ chia hết cho cả $2, 3, 5$. A A. $15$ B B. $30$ C C. $10$ D D. $60$ Câu 13 13. Một hình tam giác có diện tích $80 \text{ cm}^2$ và chiều cao $10 \text{ cm}$. Độ dài đáy của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. $16 \text{ cm}$ B B. $8 \text{ cm}$ C C. $20 \text{ cm}$ D D. $40 \text{ cm}$ Câu 14 14. Số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số $2, 5, 0$ là bao nhiêu? A A. $520$ B B. $502$ C C. $250$ D D. $52.0$ Câu 15 15. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài $2.5 \text{ m}$, chiều rộng $1.8 \text{ m}$ và chiều cao $1.5 \text{ m}$. Hỏi bể có thể chứa được bao nhiêu lít nước, biết $1 \text{ m}^3 = 1000 \text{ lít}$? A A. $6750 \text{ lít}$ B B. $675 \text{ lít}$ C C. $67500 \text{ lít}$ D D. $67.5 \text{ lít}$ Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 2: Dấu gạch ngang Trắc nghiệm Tin học 4 chân trời sáng tạo bài 14 Điều khiển nhân vật chuyển động trên sân khấu