Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 26 Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 26 Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 26 Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Số câu15Quiz ID26134 Làm bài Câu 1 1. Số hai mươi lăm nghìn ba trăm linh bảy được viết là: A A. 25307 B B. 25037 C C. 25370 D D. 20537 Câu 2 2. Số nào có chữ số 0 ở hàng chục nghìn? A A. 105.234 B B. 150.234 C C. 152.034 D D. 152.304 Câu 3 3. Số gồm bảy trăm nghìn, hai mươi nghìn, năm trăm, ba chục và tám đơn vị được viết là: A A. 720.538 B B. 702.538 C C. 720.0538 D D. 702.0538 Câu 4 4. Số 607.050 đọc là: A A. Sáu trăm linh bảy nghìn linh năm mươi B B. Sáu trăm bảy nghìn năm mươi C C. Sáu bảy nghìn năm mươi D D. Sáu trăm bảy nghìn linh năm mươi Câu 5 5. Số một triệu được viết bằng chữ số là: A A. 1.000.000 B B. 100.000 C C. 10.000.000 D D. 100.000.000 Câu 6 6. Số Mười nghìn một trăm linh một được viết là: A A. 10101 B B. 100101 C C. 110101 D D. 1000101 Câu 7 7. Số 700.007 đọc là: A A. Bảy trăm nghìn bảy B B. Bảy trăm linh bảy nghìn C C. Bảy trăm linh bảy D D. Bảy triệu bảy Câu 8 8. Số 345.678 đọc đúng là: A A. Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm tám mươi bảy B B. Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tám C C. Ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy tám D D. Ba trăm bốn lăm sáu bảy tám Câu 9 9. Cho số 456.789. Nếu đổi chỗ chữ số 4 và chữ số 9, ta được số mới là: A A. 956.784 B B. 456.789 C C. 956.487 D D. 456.987 Câu 10 10. Số tự nhiên được viết là một trăm linh hai nghìn không trăm ba mươi tư là: A A. 102340 B B. 120340 C C. 102034 D D. 120034 Câu 11 11. Số nào sau đây có giá trị nhỏ hơn 500.000? A A. 500.001 B B. 500.000 C C. 499.999 D D. 501.000 Câu 12 12. Trong số 891.234, giá trị của chữ số 8 là: A A. 8 B B. 80 C C. 800 D D. 800.000 Câu 13 13. Chữ số hàng trăm của số 890.123 là: A A. 8 B B. 9 C C. 0 D D. 1 Câu 14 14. Chữ số 7 trong số 570.821 thuộc hàng nào? A A. Hàng chục nghìn B B. Hàng nghìn C C. Hàng trăm nghìn D D. Hàng đơn vị Câu 15 15. Viết số chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín dưới dạng chữ số: A A. 999.999 B B. 999.099.999 C C. 999.999.999 D D. 909.090.999 Trắc nghiệm ôn tập Đạo đức 4 Kết nối tri thức cuối học kì 1 Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Định dạng văn bản trên trang chiếu