Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1) Số câu15Quiz ID25580 Làm bài Câu 1 1. Tính giá trị biểu thức: $5,67 \times 2,5$ A A. $14,175$ B B. $14,715$ C C. $14,17$ D D. $14,075$ Câu 2 2. Một lớp học có $30$ học sinh, trong đó $60\%$ là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi? A A. $18$ học sinh B B. $20$ học sinh C C. $12$ học sinh D D. $15$ học sinh Câu 3 3. Tìm $x$ biết: $x \div 3,5 = 2,4$ A A. $8,4$ B B. $7,1$ C C. $0,75$ D D. $1,164$ Câu 4 4. Tìm diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có chiều dài $5$ m, chiều rộng $3$ m và chiều cao $4$ m. A A. $94$ m$^2$ B B. $100$ m$^2$ C C. $60$ m$^2$ D D. $72$ m$^2$ Câu 5 5. Một hình chữ nhật có chiều dài $12$ cm và chiều rộng $8$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $96$ cm$^2$ B B. $40$ cm$^2$ C C. $20$ cm$^2$ D D. $100$ cm$^2$ Câu 6 6. Một hình tam giác có đáy $15$ cm và chiều cao $8$ cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. $120$ cm$^2$ B B. $60$ cm$^2$ C C. $60$ cm D D. $120$ cm Câu 7 7. Tìm $x$ biết: $x \div 0,25 = 8,4$ A A. $2,1$ B B. $33,6$ C C. $1,68$ D D. $3,36$ Câu 8 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là $120$ m. Chiều rộng là $25$ m. Tìm chiều dài của thửa ruộng đó. A A. $35$ m B B. $60$ m C C. $30$ m D D. $50$ m Câu 9 9. Tìm $y$ biết: $4,5 \times y = 13,5$ A A. $3$ B B. $0,3$ C C. $30$ D D. $18$ Câu 10 10. Chuyển phân số $\frac{3}{4}$ thành số thập phân. A A. $0,75$ B B. $0,34$ C C. $0,7$ D D. $7,5$ Câu 11 11. Tìm số lớn nhất có ba chữ số chia hết cho cả $2$ và $5$. A A. $990$ B B. $980$ C C. $950$ D D. $900$ Câu 12 12. Một hình thang có đáy lớn là $12$ cm, đáy bé là $8$ cm và chiều cao là $5$ cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A A. $100$ cm$^2$ B B. $50$ cm$^2$ C C. $60$ cm$^2$ D D. $40$ cm$^2$ Câu 13 13. Một ô tô đi với vận tốc $60$ km/giờ. Hỏi trong $2,5$ giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A A. $150$ km B B. $240$ km C C. $120$ km D D. $90$ km Câu 14 14. Một lớp học có $32$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu? A A. $56,25\%$ B B. $43,75\%$ C C. $56,5\%$ D D. $43,8\%$ Câu 15 15. Chuyển đổi $2,5$ tấn thành ki-lô-gam. A A. $250$ kg B B. $2500$ kg C C. $2050$ kg D D. $25$ kg Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 1 Những ngày hè tươi đẹp Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 14 Nói và nghe: Truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”