Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 30: Hệ vận động ở người Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 30: Hệ vận động ở người Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 30: Hệ vận động ở người Số câu15Quiz ID22796 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào của hệ vận động cho phép xương cử động tương đối với nhau tại các điểm nối? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Khớp D D. Cơ Câu 2 2. Tại sao xương có cấu trúc xốp ở phần đầu và đặc ở phần thân? A A. Để tăng khả năng tích trữ mỡ B B. Để giảm trọng lượng cơ thể nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn C C. Để tăng diện tích tiếp xúc với cơ D D. Để chứa nhiều tủy đỏ hơn Câu 3 3. Động tác nào sau đây là ví dụ về hoạt động của cơ gấp? A A. Duỗi thẳng cánh tay B B. Gập cánh tay vào khuỷu tay C C. Nâng vai lên D D. Duỗi thẳng ngón tay Câu 4 4. Loại khớp nào cho phép cử động theo nhiều hướng khác nhau một cách linh hoạt? A A. Khớp động B B. Khớp bán động C C. Khớp bất động D D. Khớp sợi Câu 5 5. Bộ phận nào của hệ vận động có vai trò chính trong việc co cơ, tạo ra lực để thực hiện các chuyển động? A A. Xương B B. Sụn C C. Cơ D D. Dây chằng Câu 6 6. Khi một người bị gãy xương, bộ phận nào của hệ vận động có vai trò quan trọng trong việc liền lại của vết gãy đó? A A. Sụn B B. Cơ C C. Màng xương và các tế bào tạo xương D D. Dây chằng Câu 7 7. Đâu là chức năng KHÔNG phải của xương trong hệ vận động? A A. Tạo khung nâng đỡ cơ thể B B. Bảo vệ các nội tạng quan trọng C C. Tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn D D. Nơi sản xuất các tế bào máu Câu 8 8. Tình trạng nào mô tả sự viêm nhiễm các túi hoạt dịch (bursa) xung quanh khớp, gây đau và sưng? A A. Viêm xương B B. Viêm khớp C C. Viêm bao hoạt dịch D D. Loãng xương Câu 9 9. Cơ chế nào giúp xương có thể dài ra về chiều cao? A A. Sự cốt hóa trực tiếp từ màng xương B B. Sự phân chia và phát triển của các tế bào ở sụn tiếp hợp C C. Sự hấp thụ canxi và khoáng chất D D. Sự hoạt động của các tế bào tạo xương ở tủy xương Câu 10 10. Cơ chế nào giúp cơ bắp có thể tạo ra lực co rút và thực hiện chuyển động? A A. Sự tích lũy glycogen trong tế bào cơ B B. Sự trượt của các sợi actin và myosin C C. Sự dẫn truyền ion canxi qua màng tế bào cơ D D. Sự sản sinh ATP từ ti thể Câu 11 11. Trong một khớp hoạt động bình thường, vai trò của dịch khớp là gì? A A. Tăng cường độ cứng cho khớp B B. Giảm ma sát và bôi trơn các đầu xương C C. Cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp cho sụn D D. Nối trực tiếp các xương với nhau Câu 12 12. Cấu trúc nào của khớp có vai trò giảm ma sát giữa các đầu xương khi cử động? A A. Bao khớp B B. Sụn khớp C C. Dây chằng D D. Màng hoạt dịch Câu 13 13. Khi một cơ co, điều gì xảy ra với các bó cơ của nó? A A. Dài ra và mỏng đi B B. Ngắn lại và dày lên C C. Giữ nguyên kích thước D D. Tách rời nhau ra Câu 14 14. Khi thực hiện động tác nâng tạ bằng tay, cơ nào hoạt động chủ yếu để gấp khuỷu tay? A A. Cơ tam đầu (triceps) B B. Cơ nhị đầu (biceps) C C. Cơ delta (deltoid) D D. Cơ ngực lớn (pectoralis major) Câu 15 15. Nguyên nhân chính gây ra bệnh loãng xương là gì? A A. Thiếu vitamin C B B. Thiếu canxi và vitamin D C C. Thừa sắt D D. Thiếu protein Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 4 Văn bản đọc Mùa xuân nho nhỏ Trắc nghiệm lịch sử 7 cánh diều bài 1 Quá trình hình thành và phát triển chế độ phong kiến ở Tây Âu