Trắc nghiệm Sinh học 8 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 39 Quần thể sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 39 Quần thể sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 39 Quần thể sinh vật Số câu25Quiz ID22265 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phát triển của sinh vật và có thể được truyền lại cho thế hệ sau thông qua cơ chế di truyền? A A. Nhân tố vô sinh của môi trường. B B. Nhân tố hữu sinh của môi trường. C C. Các yếu tố di truyền. D D. Cả nhân tố vô sinh và hữu sinh. Câu 2 2. Trong các yếu tố cấu thành quần thể, yếu tố nào có vai trò quyết định đến sự tồn tại và phát triển của quần thể? A A. Mật độ cá thể trong quần thể. B B. Tỉ lệ giới tính của quần thể. C C. Cấu trúc tuổi của quần thể. D D. Số lượng cá thể trong quần thể. Câu 3 3. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về biến động số lượng cá thể theo chu kỳ? A A. Sự bùng phát dịch bệnh trên diện rộng. B B. Sự di cư của các loài chim vào mùa đông. C C. Sự tăng giảm số lượng thỏ và cáo trong một hệ sinh thái. D D. Sự giảm đột ngột số lượng cá thể do thiên tai. Câu 4 4. Trong điều kiện môi trường thuận lợi, số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng tăng trưởng theo đường cong nào? A A. Đường cong chữ J. B B. Đường cong chữ S. C C. Đường thẳng. D D. Đường cong xoắn ốc. Câu 5 5. Trong một quần thể, nếu tỉ lệ tử vong cao hơn tỉ lệ sinh sản, điều gì sẽ xảy ra với số lượng cá thể? A A. Số lượng cá thể tăng lên. B B. Số lượng cá thể giảm xuống. C C. Số lượng cá thể không đổi. D D. Số lượng cá thể biến động mạnh. Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây là nhân tố chính gây ra hiện tượng khống chế sinh học trong quần thể? A A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. B B. Sự biến động của các yếu tố vô sinh. C C. Sự biến động của các yếu tố hữu sinh. D D. Sự thay đổi về cấu trúc tuổi. Câu 7 7. Hiện tượng cạnh tranh trong quần thể có ý nghĩa gì đối với sự tiến hóa của loài? A A. Làm giảm sự đa dạng di truyền. B B. Thúc đẩy sự chọn lọc tự nhiên, đào thải những cá thể kém thích nghi. C C. Làm tăng tốc độ sinh sản của quần thể. D D. Không có ý nghĩa gì đối với sự tiến hóa. Câu 8 8. Hiện tượng thiên di (di cư) có ảnh hưởng như thế nào đến cấu trúc của quần thể? A A. Làm tăng số lượng cá thể. B B. Làm giảm số lượng cá thể. C C. Thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. D D. Chỉ ảnh hưởng đến mật độ cá thể. Câu 9 9. Sự tăng lên của tỉ lệ giới tính đực trong quần thể có thể dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng khả năng sinh sản của quần thể. B B. Giảm khả năng sinh sản của quần thể. C C. Tăng cường độ cạnh tranh trong quần thể. D D. Giảm tỉ lệ tử vong của cá thể non. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sinh sản của quần thể? A A. Tỉ lệ đực/cái. B B. Cấu trúc tuổi. C C. Mật độ cá thể. D D. Sự phân bố cá thể. Câu 11 11. Quần thể sinh vật có thể duy trì trạng thái ổn định trong điều kiện nào? A A. Tỉ lệ sinh sản và tử vong chênh lệch lớn. B B. Nguồn sống dồi dào và không có thiên địch. C C. Tỉ lệ sinh sản xấp xỉ tỉ lệ tử vong. D D. Môi trường sống có nhiều biến động bất lợi. Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố gây biến động số lượng cá thể trong quần thể? A A. Sự thay đổi của các yếu tố sinh thái. B B. Sự thay đổi về tỉ lệ giới tính. C C. Sự xuất hiện của dịch bệnh. D D. Sự thay đổi trong cấu trúc tuổi. Câu 13 13. Khi nguồn sống trong môi trường có hạn, sự tăng trưởng số lượng cá thể trong quần thể sẽ tuân theo đường cong nào? A A. Đường cong chữ J. B B. Đường cong chữ S. C C. Đường thẳng. D D. Đường cong hình parabol. Câu 14 14. Cấu trúc tuổi của quần thể có ý nghĩa gì trong sinh thái học? A A. Cho biết khả năng sinh sản trong tương lai của quần thể. B B. Cho biết mức độ cạnh tranh của quần thể. C C. Cho biết sự phân bố cá thể trong không gian. D D. Cho biết số lượng cá thể tối đa mà môi trường có thể cung cấp. Câu 15 15. Biến động số lượng cá thể trong quần thể có thể do những yếu tố nào gây ra? A A. Chỉ do các yếu tố sinh thái. B B. Chỉ do các yếu tố di truyền. C C. Do các yếu tố sinh thái và di truyền. D D. Chỉ do các yếu tố bên trong quần thể. Câu 16 16. Một quần thể có số lượng cá thể tăng nhanh, chủ yếu là cá thể trẻ. Quần thể này thuộc loại nào? A A. Quần thể già. B B. Quần thể suy thoái. C C. Quần thể non. D D. Quần thể ổn định. Câu 17 17. Sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo hướng tăng lên đột ngột thường do nguyên nhân nào gây ra? A A. Tăng cường độ cạnh tranh giữa các cá thể. B B. Sự xuất hiện của thiên địch mới. C C. Môi trường sống trở nên thuận lợi, nguồn thức ăn dồi dào. D D. Tăng tỉ lệ tử vong do bệnh tật. Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của một quần thể sinh vật? A A. Tập hợp các cá thể cùng loài. B B. Sống trong một không gian nhất định. C C. Có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ nối tiếp. D D. Các cá thể có sự tương tác lẫn nhau và với môi trường. Câu 19 19. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên quần thể sinh vật bao gồm những yếu tố nào? A A. Các cá thể sinh vật và các nhân tố vô sinh. B B. Các cá thể sinh vật thuộc cùng một loài. C C. Các cá thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau. D D. Các nhân tố sinh học và các nhân tố hóa học. Câu 20 20. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của sự tương tác giữa các cá thể trong cùng một quần thể? A A. Cạnh tranh. B B. Hợp tác. C C. Cộng sinh. D D. Hoại sinh. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp làm thay đổi kích thước của quần thể? A A. Tỉ lệ sinh sản. B B. Tỉ lệ tử vong. C C. Tỉ lệ giới tính. D D. Sự di cư (thiên di). Câu 22 22. Trong trường hợp nào sau đây, quần thể có khả năng suy thoái cao? A A. Tỉ lệ sinh sản cao hơn tỉ lệ tử vong. B B. Tỉ lệ tử vong cao hơn tỉ lệ sinh sản. C C. Tỉ lệ cá thể trưởng thành nhiều hơn cá thể non. D D. Tỉ lệ giới tính cân bằng. Câu 23 23. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể có thể dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng cường độ sinh sản. B B. Giảm tỉ lệ tử vong. C C. Giảm khả năng sống sót và sinh sản của một số cá thể. D D. Tăng sự phân bố đồng đều của các cá thể. Câu 24 24. Sự phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể thường xảy ra trong trường hợp nào? A A. Nguồn sống phân bố tập trung. B B. Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. C C. Các cá thể sống thành đàn. D D. Môi trường sống có nhiều yếu tố thuận lợi. Câu 25 25. Trong một quần thể, nếu tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản chiếm tỉ lệ lớn nhất, điều này cho thấy: A A. Quần thể đang có xu hướng suy giảm. B B. Quần thể đang có xu hướng ổn định. C C. Quần thể đang có xu hướng gia tăng số lượng. D D. Quần thể đang ở trạng thái cân bằng. Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 18: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Trắc nghiệm Ngữ văn 7 kết nối tri thức học kì II