Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến Số câu15Quiz ID24042 Làm bài Câu 1 1. Nếu $R(x) = 4x^2 - x + 7$ và $S(x) = 2x^2 + 3x - 2$, thì $R(x) + S(x)$ bằng: A A. $6x^2 + 2x + 5$ B B. $6x^2 - 4x + 5$ C C. $2x^2 - 4x + 9$ D D. $6x^2 + 4x + 5$ Câu 2 2. Đa thức $M(x) = 7x^4 - 3x^3 + 2x - 5$ có bậc là bao nhiêu? A A. 3 B B. 2 C C. 4 D D. 5 Câu 3 3. Cho $A(x) = x^3 - 2x^2 + 5$ và $B(x) = -x^3 + x^2 - 3x + 1$. Tính $A(x) + B(x)$. A A. $2x^3 - x^2 - 3x + 6$ B B. $2x^3 - x^2 - 3x + 6$ C C. $6$ D D. $-x^2 - 3x + 6$ Câu 4 4. Cho $f(x) = 3x^2 + 2x - 5$. Tìm $f(x) - f(x)$. A A. $3x^2 + 2x - 5$ B B. $6x^2 + 4x - 10$ C C. $0$ D D. $3x^2 + 2x$ Câu 5 5. Tính tổng của hai đa thức $3x^2 + 2x - 1$ và $-3x^2 + x + 5$. A A. $3x + 4$ B B. $x + 4$ C C. $3x + 6$ D D. $2x + 4$ Câu 6 6. Cho hai đa thức $A(x) = 2x^2 + 3x - 1$ và $B(x) = x^2 - 5x + 4$. Tính $A(x) - B(x)$. A A. $x^2 + 8x - 5$ B B. $3x^2 - 2x + 3$ C C. $x^2 - 2x + 3$ D D. $x^2 + 8x + 3$ Câu 7 7. Đa thức nào sau đây có bậc là 3? A A. $x^4 - 2x^2 + 1$ B B. $5x^3 + x^2 - 7$ C C. $2x + 3x^2$ D D. $4x^5 - x^3 + 1$ Câu 8 8. Cho hai đa thức $P(x) = 5x^3 - 2x^2 + x - 7$ và $Q(x) = -3x^3 + 4x^2 - 5x + 1$. Tính $P(x) + Q(x)$. A A. $2x^3 + 2x^2 - 4x - 6$ B B. $8x^3 + 2x^2 - 4x - 6$ C C. $2x^3 + 2x^2 - 4x - 8$ D D. $2x^3 - 6x^2 - 4x - 6$ Câu 9 9. Kết quả của phép trừ $(2x^2 - 3x + 4) - (x^2 + 5x - 1)$ là: A A. $x^2 - 8x + 5$ B B. $3x^2 + 2x + 3$ C C. $x^2 + 2x + 5$ D D. $x^2 - 8x + 3$ Câu 10 10. Kết quả của phép tính $(3x^2 + 2x - 1) + (x^2 - 4x + 5)$ là: A A. $4x^2 - 2x + 4$ B B. $4x^2 + 2x + 4$ C C. $2x^2 - 2x + 4$ D D. $4x^2 - 6x + 4$ Câu 11 11. Cho $M(x) = 4x - 7$. Tìm $M(x) - 5$. A A. $4x - 12$ B B. $4x - 2$ C C. $4x + 2$ D D. $4x - 7$ Câu 12 12. Cho đa thức $N(x) = -x^5 + 2x^3 - x + 9$. Tìm hệ số của hạng tử có bậc cao nhất. A A. 2 B B. -1 C C. 9 D D. 1 Câu 13 13. Cho đa thức $K(x) = -x^3 + 5x^2 - 2$. Đa thức $-K(x)$ là: A A. $x^3 - 5x^2 + 2$ B B. $-x^3 + 5x^2 - 2$ C C. $x^3 + 5x^2 - 2$ D D. $-x^3 - 5x^2 + 2$ Câu 14 14. Cho $P(t) = 2t^3 + t^2 - 4t + 1$ và $Q(t) = -t^3 + 3t^2 + 2t - 5$. Tính $P(t) - Q(t)$. A A. $t^3 + 2t^2 - 6t + 6$ B B. $3t^3 - 2t^2 - 6t + 6$ C C. $3t^3 + 4t^2 - 2t - 4$ D D. $3t^3 - 2t^2 - 2t + 6$ Câu 15 15. Tìm kết quả của phép trừ $(5x - 3) - (2x + 1)$. A A. $3x - 4$ B B. $3x + 4$ C C. $7x - 4$ D D. $3x - 2$ Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 10 Đồ thị quãng đường – Thời gian [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 15 : Một số lương thực, thực phẩm