Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 5 một số yếu tố thống kê Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 5 một số yếu tố thống kê Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 5 một số yếu tố thống kê Số câu15Quiz ID24035 Làm bài Câu 1 1. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính? A A. Chiều cao của học sinh B B. Điểm thi môn Toán C C. Màu áo mà học sinh mặc D D. Số buổi học thêm mỗi tuần Câu 2 2. Một vận động viên chạy 100m trong các lần lượt là: 12.5s, 12.3s, 12.8s, 12.6s, 12.5s. Tính khoảng biến thiên (range) của các thành tích này. A A. 0.3s B B. 12.5s C C. 0.5s D D. 12.8s Câu 3 3. Biểu đồ cột thường được sử dụng để biểu diễn loại dữ liệu nào? A A. Chỉ dữ liệu định tính B B. Chỉ dữ liệu định lượng C C. Dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng D D. Dữ liệu thứ bậc Câu 4 4. Một chiếc hộp chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xác suất để lấy được viên bi màu xanh là bao nhiêu? A A. $\frac{3}{5}$ B B. $\frac{5}{8}$ C C. $\frac{3}{8}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 5 5. Biểu đồ tròn được sử dụng tốt nhất để biểu diễn: A A. Sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian B B. So sánh tần số của các loại khác nhau trong một tổng thể C C. Mối quan hệ giữa hai biến định lượng D D. Phân phối tần số của dữ liệu liên tục Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một biện pháp đo lường xu hướng trung tâm của dữ liệu? A A. Trung bình cộng (mean) B B. Trung vị (median) C C. Yếu vị (mode) D D. Khoảng biến thiên (range) Câu 7 7. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng? A A. Màu sắc yêu thích của học sinh B B. Giới tính của học sinh C C. Cân nặng của học sinh D D. Nơi sinh của học sinh Câu 8 8. Một lớp có 40 học sinh. Số học sinh nam là 24. Tỉ lệ phần trăm học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu? A A. 40% B B. 60% C C. 37.5% D D. 24% Câu 9 9. Cho dãy số liệu: 2, 5, 8, 5, 10. Mode (yếu vị) của dãy số liệu này là gì? A A. 2 B B. 5 C C. 8 D D. 10 Câu 10 10. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán. Tỉ số phần trăm số học sinh đạt điểm giỏi môn Toán so với tổng số học sinh của lớp là bao nhiêu? A A. 16% B B. 25% C C. 40% D D. 60% Câu 11 11. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh nam. Tỉ lệ học sinh nam so với tổng số học sinh là bao nhiêu? A A. 0.4 B B. 16% C C. 0.6 D D. 24 Câu 12 12. Trong một bài kiểm tra, điểm số của 5 học sinh lần lượt là: 7, 8, 9, 7, 6. Giá trị nào sau đây KHÔNG phải là số trung vị (median) của dãy số liệu này? A A. 7 B B. 8 C C. 6 D D. 9 Câu 13 13. Trong một cuộc khảo sát về số giờ học mỗi ngày của học sinh, người ta thu được các giá trị: 2, 3, 2, 4, 3, 3, 5, 2. Mode (yếu vị) của dữ liệu này là gì? A A. 2 B B. 3 C C. 2.75 D D. 5 Câu 14 14. Cho dãy số liệu: 10, 12, 15, 12, 18, 15, 12. Số trung vị (median) của dãy số liệu này là bao nhiêu? A A. 12 B B. 15 C C. 13.5 D D. 14 Câu 15 15. Trong một tập hợp dữ liệu, số trung vị (median) là giá trị: A A. Xuất hiện nhiều nhất B B. Trung bình cộng của tất cả các giá trị C C. Ở giữa khi dữ liệu đã được sắp xếp D D. Lớn nhất trừ đi nhỏ nhất Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 3 Nguyên tố hóa học [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Đo nhiệt độ