Trắc nghiệm Toán 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Số câu15Quiz ID21470 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của $(\sqrt{7} - \sqrt{3})(\sqrt{7} + \sqrt{3})$ là: A A. $4$ B B. $10$ C C. $7-3$ D D. $7+3$ Câu 2 2. Tìm giá trị của $\sqrt{\frac{9}{25}}$: A A. $\frac{3}{5}$ B B. $\frac{9}{25}$ C C. $\frac{5}{3}$ D D. $\frac{81}{625}$ Câu 3 3. So sánh $2\sqrt{3}$ và $\sqrt{10}$: A A. $2\sqrt{3} > \sqrt{10}$ B B. $2\sqrt{3} < \sqrt{10}$ C C. $2\sqrt{3} = \sqrt{10}$ D D. $2\sqrt{3} \ge \sqrt{10}$ Câu 4 4. Giá trị của $\sqrt{a^3 b}$ với $a > 0, b > 0$ là: A A. $a\sqrt{ab}$ B B. $a^2\sqrt{ab}$ C C. $a\sqrt{a}$ D D. $a^3 b$ Câu 5 5. Rút gọn $\sqrt{x^3}$ với $x > 0$: A A. $x\sqrt{x}$ B B. $x^2\sqrt{x}$ C C. $x$ D D. $\sqrt{x}$ Câu 6 6. Biến đổi $\frac{1}{2+\sqrt{3}}$ về dạng không chứa căn ở mẫu: A A. $2-\sqrt{3}$ B B. $2+\sqrt{3}$ C C. $\frac{1}{2}-\frac{\sqrt{3}}{2}$ D D. $4-3$ Câu 7 7. Rút gọn $\sqrt{72}$: A A. $6\sqrt{2}$ B B. $3\sqrt{8}$ C C. $2\sqrt{18}$ D D. $36\sqrt{2}$ Câu 8 8. Giá trị của $\sqrt{16}$ là: A A. $8$ B B. $4$ C C. $\pm 4$ D D. $256$ Câu 9 9. Rút gọn biểu thức $\sqrt{12} + \sqrt{27} - \sqrt{75}$: A A. $0$ B B. $2\sqrt{3}$ C C. $4\sqrt{3}$ D D. $6\sqrt{3}$ Câu 10 10. Giá trị nào sau đây là sai? A A. $\sqrt{0.01} = 0.1$ B B. $\sqrt{100} = 10$ C C. $\sqrt{\frac{1}{4}} = \frac{1}{2}$ D D. $\sqrt{-9} = 3$ Câu 11 11. Rút gọn $\sqrt{48}$: A A. $4\sqrt{3}$ B B. $16\sqrt{3}$ C C. $2\sqrt{12}$ D D. $3\sqrt{16}$ Câu 12 12. Rút gọn $\sqrt{50}$: A A. $5\sqrt{2}$ B B. $2\sqrt{5}$ C C. $25\sqrt{2}$ D D. $5\sqrt{10}$ Câu 13 13. Rút gọn biểu thức $\sqrt{x^2}$ với $x < 0$ ta được: A A. $x$ B B. $-x$ C C. $x^2$ D D. $\sqrt{-x}$ Câu 14 14. Giá trị của $\sqrt{x^2 y^2}$ với $x 0$ là: A A. $xy$ B B. $-xy$ C C. $x y$ D D. $|xy|$ Câu 15 15. Biến đổi $\frac{3}{\sqrt{2}}$ về dạng không chứa căn ở mẫu: A A. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ B B. $3\sqrt{2}$ C C. $\frac{3}{2}$ D D. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối bài 46: Đột biến nhiễm sắc thể Trắc nghiệm âm nhạc 9 cánh diều bài 14: Đọc nhạc Bài đọc nhạc số 7. Nhạc cụ thể hiện tiết tấu