Trắc nghiệm Hóa học 8 cánh diềuTrắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 13 Phân bón hóa học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 13 Phân bón hóa học Trắc nghiệm Hóa học 8 Cánh diều bài 13 Phân bón hóa học Số câu15Quiz ID23506 Làm bài Câu 1 1. Tại sao cây trồng cần bón phân kali? A A. Để tăng khả năng quang hợp và chống chịu với điều kiện môi trường bất lợi B B. Để tăng tỉ lệ đạm trong lá C C. Để thúc đẩy sự phát triển của rễ D D. Để làm cho hạt chắc và chống lép Câu 2 2. Phân nào sau đây chứa cả hai nguyên tố dinh dưỡng là Nitơ và Photpho? A A. Amoni clorua ($NH_4Cl$) B B. Kali nitrat ($KNO_3$) C C. Amoni photphat (($NH_4$)$_3$PO$_4$ hoặc ($NH_4$)$_2$HPO$_4$ hoặc NH$_4$H$_2$PO$_4$) D D. Kali clorua ($KCl$) Câu 3 3. Phân bón nào sau đây thuộc loại phân đạm? A A. Superphotphat B B. Amoni sunfat (($NH_4)_2SO_4$) C C. Kali clorua ($KCl$) D D. Photpho Câu 4 4. Tại sao không nên bón phân đạm ure ($CO(NH_2)_2$) trực tiếp lên bề mặt đất vào những ngày nắng nóng? A A. Ure sẽ bị phân hủy thành NH$_3$ và bay hơi gây lãng phí. B B. Ure sẽ phản ứng với nước và tạo ra axit gây hại cho cây. C C. Ure sẽ bị rửa trôi nhanh chóng xuống đất. D D. Ure sẽ làm đất bị chai cứng. Câu 5 5. Phân bón nào sau đây có hàm lượng dinh dưỡng cao nhất? A A. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ B B. Ca$_3$(PO$_4$)$_2$ C C. ($NH_4$)$_2$SO$_4$ D D. CO(NH$_2$)$_2$ Câu 6 6. Loại phân bón nào cung cấp nguyên tố Photpho cho cây trồng? A A. Phân đạm B B. Phân lân C C. Phân kali D D. Phân phức Câu 7 7. Phân superphotphat kép có công thức hóa học là gì? A A. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ B B. CaHPO$_4$ C C. Ca$_3$(PO$_4$)$_2$ D D. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ và CaSO$_4$ Câu 8 8. Phân bón phức là gì? A A. Phân bón chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng đa lượng. B B. Phân bón chứa hai hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng đa lượng. C C. Phân bón được sản xuất từ chất hữu cơ. D D. Phân bón chỉ chứa nguyên tố Nitơ. Câu 9 9. Trong công nghiệp, người ta thường sản xuất phân lân từ phản ứng của axit sunfuric với chất nào sau đây? A A. Amoni clorua ($NH_4Cl$) B B. Đá photphorit (Ca$_3$(PO$_4$)$_2$) C C. Kali clorua ($KCl$) D D. Amoni sunfat (($NH_4$)$_2$SO$_4$) Câu 10 10. Đâu là công thức hóa học của phân kali? A A. ($NH_4$)$_2$SO$_4$ B B. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ C C. KCl D D. CO(NH$_2$)$_2$ Câu 11 11. Đâu là vai trò chính của phân lân đối với cây trồng? A A. Tăng khả năng ra hoa, đậu quả và phát triển hệ rễ. B B. Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh. C C. Thúc đẩy quá trình sinh trưởng thân lá. D D. Cải thiện cấu trúc đất. Câu 12 12. Loại phân bón nào sau đây được gọi là phân đạm sinh học? A A. Amoni nitrat ($NH_4NO_3$) B B. Ure ($CO(NH_2)_2$) C C. Phân hữu cơ hoai mục D D. Kali sunfat ($K_2SO_4$) Câu 13 13. Ure có công thức hóa học là gì? A A. ($NH_4$)$_2$SO$_4$ B B. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ C C. CO(NH$_2$)$_2$ D D. KNO$_3$ Câu 14 14. Phân lân thường được điều chế từ khoáng vật nào? A A. Apatit và đá photphorit B B. KCl C C. NH$_3$ D D. CO$_2$ Câu 15 15. Trong các loại phân bón sau, loại nào là phân đạm đơn? A A. NPK B B. ($NH_4$)$_2$SO$_4$ C C. Ca(H$_2$PO$_4$)$_2$ D D. KCl [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Tin học 6 bài 1: Thông tin và dữ liệu Trắc nghiệm Vật lý 7 kết nối bài 17 Ảnh của vật qua gương phẳng