Trắc nghiệm Hóa học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 3 Mol và tỉ khối chất khí Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 3 Mol và tỉ khối chất khí Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 3 Mol và tỉ khối chất khí Số câu15Quiz ID22444 Làm bài Câu 1 1. Tỉ khối của khí Metan ($CH_4$) so với khí Oxy ($O_2$) là bao nhiêu? A A. $CH_4$ nhẹ hơn $O_2$ khoảng 2 lần B B. $CH_4$ nặng hơn $O_2$ khoảng 2 lần C C. $CH_4$ nhẹ hơn $O_2$ khoảng 4 lần D D. $CH_4$ nặng hơn $O_2$ khoảng 4 lần Câu 2 2. Tính số mol của 16 gam khí $O_2$. Biết nguyên tử khối của O là 16. A A. 0,5 mol B B. 1 mol C C. 2 mol D D. 0,25 mol Câu 3 3. Khối lượng mol của khí oxy ($O_2$) là bao nhiêu (cho nguyên tử khối của O là 16)? A A. 16 g/mol B B. 32 g/mol C C. 8 g/mol D D. 4 g/mol Câu 4 4. Mol là gì? A A. Là đơn vị đo khối lượng nguyên tử. B B. Là đơn vị đo số lượng nguyên tử, phân tử hoặc ion. C C. Là đơn vị đo thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. D D. Là đơn vị đo tỉ khối của chất khí. Câu 5 5. Tỉ khối của chất khí A so với chất khí B ($d_{A/B}$) được tính bằng công thức nào? A A. $d_{A/B} = \frac{M_A}{M_B}$ B B. $d_{A/B} = \frac{M_B}{M_A}$ C C. $d_{A/B} = \frac{m_A}{m_B}$ D D. $d_{A/B} = \frac{n_A}{n_B}$ Câu 6 6. Khối lượng mol (M) của một chất có đơn vị là gì? A A. gam (g) B B. kilogam (kg) C C. gam trên mol (g/mol) D D. mol trên gam (mol/g) Câu 7 7. Nếu tỉ khối của khí A so với khí $H_2$ là 16, thì khối lượng mol của A là: A A. 16 g/mol B B. 32 g/mol C C. 2 g/mol D D. 4 g/mol Câu 8 8. Khối lượng của 0,5 mol phân tử $CO_2$ là bao nhiêu (cho C=12, O=16)? A A. 22 g B B. 44 g C C. 11 g D D. 33 g Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây là SAI về mol? A A. Một mol nguyên tử nhôm (Al) có khối lượng bằng khối lượng nguyên tử của nhôm tính bằng gam. B B. Một mol phân tử nước ($H_2O$) có khối lượng bằng khối lượng phân tử của nước tính bằng gam. C C. Một mol phân tử $CO_2$ chứa $6,022 \times 10^{23}$ phân tử $CO_2$. D D. Một mol của mọi chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn đều chiếm thể tích như nhau. Câu 10 10. Khối lượng của 2 mol phân tử $H_2$ là bao nhiêu (cho H=1)? A A. 1 gam B B. 2 gam C C. 4 gam D D. 8 gam Câu 11 11. Số Avogadro có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu? A A. $6,022 \times 10^{21}$ B B. $6,022 \times 10^{22}$ C C. $6,022 \times 10^{23}$ D D. $6,022 \times 10^{24}$ Câu 12 12. Mối liên hệ giữa khối lượng (m), số mol (n) và khối lượng mol (M) là: A A. $m = \frac{n}{M}$ B B. $n = \frac{M}{m}$ C C. $M = \frac{m}{n}$ D D. $n = m \times M$ Câu 13 13. Thể tích của 44 gam khí $CO_2$ ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là bao nhiêu? A A. 11,2 lít B B. 22,4 lít C C. 44,8 lít D D. 33,6 lít Câu 14 14. Cho biết tỉ khối của khí $CO_2$ so với không khí là 1,52. Khối lượng mol của không khí là bao nhiêu? A A. Khoảng 29 g/mol B B. Khoảng 20 g/mol C C. Khoảng 32 g/mol D D. Khoảng 44 g/mol Câu 15 15. Một mol bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) chiếm thể tích là bao nhiêu? A A. 22,4 lít B B. 24,5 lít C C. 11,2 lít D D. 12,25 lít Trắc nghiệm HĐTN 8 chân trời bản 1 Chủ đề 7 Truyền thông phòng chống thiên tai Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức Chủ đề 1 Bài 2 Tự hào truyền thống trường em