Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 38 Môi trường và các nhân tố sinh thái Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 38 Môi trường và các nhân tố sinh thái Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 38 Môi trường và các nhân tố sinh thái Số câu15Quiz ID23466 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một dạng của nhân tố hữu sinh? A A. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài. B B. Hoạt động của vi khuẩn phân giải. C C. Nồng độ oxy hòa tan trong nước. D D. Sự bắt cặp của các loài động vật. Câu 2 2. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào có thể gây ra sự biến động số lượng cá thể lớn nhất trong một quần thể sinh vật? A A. Sự thay đổi nhẹ về nhiệt độ nước. B B. Sự xuất hiện của một loài thiên địch mới. C C. Sự tăng nhẹ của lượng mưa. D D. Sự giảm nhẹ nồng độ CO₂. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến năng suất của cây lúa? A A. Lượng phân bón B B. Cường độ ánh sáng C C. Sự cạnh tranh của cỏ dại D D. Tần suất tưới nước Câu 4 4. Nhân tố sinh thái nào là chủ yếu quy định sự phân bố địa lý của các loài thực vật trên Trái Đất? A A. Độ cao so với mực nước biển B B. Loại đất đai C C. Khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa) D D. Độ pH của đất Câu 5 5. Nhân tố sinh thái nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố vô sinh? A A. Ánh sáng B B. Nhiệt độ C C. Độ ẩm D D. Vi sinh vật Câu 6 6. Đâu là ví dụ về nhân tố sinh thái giới hạn đối với sự phát triển của cá rô phi trong ao? A A. Số lượng tảo lục trong ao B B. Nhiệt độ nước ao dao động từ 20°C đến 30°C C C. Lượng oxy hòa tan trong nước D D. Nồng độ CO₂ hòa tan trong nước Câu 7 7. Trong một hệ sinh thái rừng, nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp lên cây gỗ là gì? A A. Độ pH của đất B B. Lượng mưa hàng năm C C. Sự cạnh tranh ánh sáng với các cây khác D D. Nồng độ khí oxy trong không khí Câu 8 8. Trong một quần xã sinh vật trên cạn, mối quan hệ giữa cây xanh và nấm hoại sinh trên thân cây mục là gì? A A. Quan hệ cạnh tranh B B. Quan hệ hợp tác (cộng sinh) C C. Quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác D D. Quan hệ hội sinh Câu 9 9. Tại sao các loài sinh vật ở vùng cực thường có bộ lông dày và màu trắng? A A. Để thu hút bạn tình. B B. Để ngụy trang và giữ ấm cơ thể. C C. Để tăng cường khả năng hô hấp. D D. Để hấp thụ nhiều ánh sáng mặt trời hơn. Câu 10 10. Hành vi ẩn náu của thỏ khi có cáo xuất hiện là một ví dụ về: A A. Phản ứng với nhân tố vô sinh. B B. Phản ứng với nhân tố hữu sinh (thiên địch). C C. Phản ứng với nhân tố hóa học. D D. Phản ứng với nhân tố vật lý. Câu 11 11. Đâu là ví dụ về nhân tố sinh thái có thể gây áp lực chọn lọc tự nhiên lên một quần thể? A A. Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể. B B. Sự đột biến gen ngẫu nhiên. C C. Sự thay đổi đột ngột về khí hậu (ví dụ: hạn hán kéo dài). D D. Sự di cư tự do của các cá thể. Câu 12 12. Độ chua của đất là một nhân tố vô sinh. Khi độ chua của đất thay đổi, nó có thể ảnh hưởng đến: A A. Chỉ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của thực vật. B B. Chỉ ảnh hưởng đến hoạt động của vi sinh vật đất. C C. Ảnh hưởng đến sự hấp thụ khoáng chất của thực vật và hoạt động của vi sinh vật. D D. Chỉ ảnh hưởng đến hàm lượng nước trong đất. Câu 13 13. Tại sao mật độ sinh vật quá cao trong một môi trường lại có thể dẫn đến suy giảm quần thể? A A. Tăng cường sự hợp tác giữa các cá thể. B B. Giảm cạnh tranh về nguồn thức ăn và không gian sống. C C. Tăng cường sự lây lan của dịch bệnh và sự cạnh tranh. D D. Tăng cường khả năng sinh sản của cá thể. Câu 14 14. Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố gây stress sinh thái cho sinh vật? A A. Sự thay đổi đột ngột về độ mặn của nước. B B. Nguồn thức ăn dồi dào và dễ kiếm. C C. Sự ô nhiễm môi trường bởi hóa chất độc hại. D D. Sự gia tăng đột ngột của nhiệt độ môi trường. Câu 15 15. Trong một quần thể hươu, yếu tố nào sau đây có thể được xem là nhân tố giới hạn chính nếu quần thể phát triển quá nhanh? A A. Số lượng hươu con được sinh ra mỗi năm. B B. Sự thay đổi nhẹ về nhiệt độ mùa đông. C C. Nguồn thức ăn (cỏ) trong môi trường sống. D D. Tỉ lệ giới tính trong quần thể. [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 22 Đại lượng tỉ lệ thuận