Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 1 Số hữu tỉ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 1 Số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 1 Số hữu tỉ Số câu15Quiz ID23690 Làm bài Câu 1 1. Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ \(-0.75\)? A A. \(\frac{-3}{4}\) B B. \(\frac{3}{4}\) C C. \(\frac{-75}{10}\) D D. \(\frac{3}{-4}\) Câu 2 2. Số nghịch đảo của số hữu tỉ \(\frac{5}{-4}\) là gì? A A. \(\frac{4}{5}\) B B. \(\frac{-4}{5}\) C C. \(\frac{5}{4}\) D D. \(\frac{4}{-5}\) Câu 3 3. Tính giá trị của \(x\) trong phương trình \(x + \frac{1}{4} = \frac{3}{8}\). A A. \(\frac{1}{8}\) B B. \(\frac{5}{8}\) C C. \(\frac{-1}{8}\) D D. \(\frac{2}{8}\) Câu 4 4. Số hữu tỉ là gì? A A. Số có thể viết dưới dạng \(\frac{a}{b}\) với \(a, b\) là các số nguyên và \(b \neq 0\). B B. Số có thể viết dưới dạng \(\frac{a}{b}\) với \(a, b\) là các số tự nhiên và \(b \neq 0\). C C. Số nguyên hoặc số thập phân hữu hạn. D D. Số nguyên. Câu 5 5. So sánh hai số hữu tỉ \(-\frac{2}{3}\) và \(\frac{1}{-2}\). A A. \(-\frac{2}{3}\) < \(\frac{1}{-2}\) B B. \(-\frac{2}{3}\) > \(\frac{1}{-2}\) C C. \(-\frac{2}{3}\) = \(\frac{1}{-2}\) D D. Không so sánh được. Câu 6 6. Tính \(\frac{1}{2} - \frac{1}{3}\). A A. \(\frac{1}{6}\) B B. \(\frac{-1}{6}\) C C. \(\frac{1}{5}\) D D. \(\frac{2}{6}\) Câu 7 7. Số đối của số hữu tỉ \(-\frac{3}{7}\) là gì? A A. \(\frac{3}{7}\) B B. \(\frac{-3}{7}\) C C. \(-\frac{7}{3}\) D D. \(\frac{7}{3}\) Câu 8 8. Kết quả của phép chia \(\frac{3}{5} : \frac{6}{7}\) là bao nhiêu? A A. \(\frac{18}{35}\) B B. \(\frac{35}{18}\) C C. \(\frac{7}{10}\) D D. \(\frac{10}{7}\) Câu 9 9. Số hữu tỉ nào sau đây là số nguyên? A A. \(\frac{10}{2}\) B B. \(\frac{3}{5}\) C C. \(\frac{7}{3}\) D D. \(\frac{-5}{2}\) Câu 10 10. Giá trị của \(\frac{2}{5} + \frac{-3}{10}\) là bao nhiêu? A A. \(\frac{-1}{10}\) B B. \(\frac{1}{10}\) C C. \(\frac{1}{5}\) D D. \(\frac{-1}{5}\) Câu 11 11. Biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{3}{4}\) dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? A A. 0.75 B B. 0.34 C C. 0.7 D D. 0.755 Câu 12 12. Số hữu tỉ nào nằm giữa \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{2}{3}\)? A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{1}{4}\) C C. \(\frac{3}{4}\) D D. \(\frac{2}{5}\) Câu 13 13. Giá trị tuyệt đối của \(-\frac{5}{6}\) là bao nhiêu? A A. \(-\frac{5}{6}\) B B. \(\frac{5}{6}\) C C. \(\frac{6}{5}\) D D. \(-\frac{6}{5}\) Câu 14 14. Số nào lớn hơn trong hai số \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{5}{6}\)? A A. \(\frac{2}{3}\) B B. \(\frac{5}{6}\) C C. Hai số bằng nhau. D D. Không xác định. Câu 15 15. Tích của \(-\frac{1}{2}\) và \(\frac{3}{4}\) là gì? A A. \(\frac{3}{8}\) B B. \(\frac{-3}{8}\) C C. \(\frac{-3}{6}\) D D. \(\frac{3}{-8}\) Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 11 Oxide [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 3: Thích nghi với môi trường mới