Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Số câu15Quiz ID21121 Làm bài Câu 1 1. Rút gọn biểu thức $(2\sqrt{3})^2$ ta được: A A. $6$ B B. $12$ C C. $4\sqrt{3}$ D D. $9$ Câu 2 2. Rút gọn biểu thức $\sqrt{50} + \sqrt{18} - \sqrt{32}$ ta được: A A. $2\sqrt{2}$ B B. $3\sqrt{2}$ C C. $4\sqrt{2}$ D D. $6\sqrt{2}$ Câu 3 3. Giá trị của $\sqrt{\frac{3}{4}}$ là: A A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ B B. $\frac{3}{2}$ C C. $1.5$ D D. $\frac{3}{4}$ Câu 4 4. Biểu thức $\sqrt{50} \cdot \sqrt{2}$ có giá trị là: A A. $10$ B B. $100$ C C. $5\sqrt{2}$ D D. $2\sqrt{5}$ Câu 5 5. Tìm giá trị của $x$ sao cho $\sqrt{2x-1}$ xác định: A A. $x > \frac{1}{2}$ B B. $x \ge \frac{1}{2}$ C C. $x < \frac{1}{2}$ D D. $x \le \frac{1}{2}$ Câu 6 6. Rút gọn biểu thức $\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}$ ta được: A A. $6$ B B. $36$ C C. $8$ D D. $3$ Câu 7 7. Tìm giá trị của $x$ để $\sqrt{x-5}$ có nghĩa: A A. $x \ge 5$ B B. $x > 5$ C C. $x \le 5$ D D. $x < 5$ Câu 8 8. Tính giá trị của $\frac{3}{\sqrt{3}}$: A A. $3\sqrt{3}$ B B. $\sqrt{3}$ C C. $1$ D D. $\frac{1}{\sqrt{3}}$ Câu 9 9. Giá trị của biểu thức $\sqrt{16} - \sqrt{9}$ là: A A. $1$ B B. $7$ C C. $4 - 3$ D D. $25$ Câu 10 10. Rút gọn biểu thức $\sqrt{27x^3}$ với $x > 0$ ta được: A A. $3x\sqrt{3x}$ B B. $9x\sqrt{3x}$ C C. $3\sqrt{3x^3}$ D D. $3x^2\sqrt{3x}$ Câu 11 11. Rút gọn biểu thức $\sqrt{48a^4}$ với $a$ là số thực bất kỳ: A A. $4a^2\sqrt{3}$ B B. $16a^2\sqrt{3}$ C C. $4a\sqrt{3a^2}$ D D. $2a^2\sqrt{12}$ Câu 12 12. Rút gọn biểu thức $\sqrt{x^2}$ với $x < 0$ ta được kết quả là: A A. $-x$ B B. $x$ C C. $x^2$ D D. $\pm x$ Câu 13 13. Biểu thức $\sqrt{18} - \sqrt{8}$ sau khi rút gọn là: A A. $2\sqrt{2}$ B B. $\sqrt{10}$ C C. $5\sqrt{2}$ D D. $\sqrt{2}$ Câu 14 14. Rút gọn biểu thức $\sqrt{x^2y^4}$ với $y \ne 0$: A A. $xy^2$ B B. $|x|y^2$ C C. $xy^4$ D D. $x^2y^2$ Câu 15 15. Giá trị của $\sqrt{25} + \sqrt{36} - \sqrt{49}$ là: A A. $8$ B B. $10$ C C. $4$ D D. $6$ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Hình Thang Cân Trắc nghiệm Mĩ thuật 9 chân trời bản 1 Bài 2: Sử dụng tư liệu kí họa trong bố cục tranh