Trắc nghiệm địa lí 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió Số câu25Quiz ID23845 Làm bài Câu 1 1. Tầng khí quyển nào có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ tia cực tím của Mặt Trời? A A. Tầng đối lưu B B. Tầng bình lưu C C. Tầng trung gian D D. Tầng điện li Câu 2 2. Khối khí nào được hình thành trên các lục địa khô nóng, thường có đặc điểm khô và nóng? A A. Khối khí ôn đới hải dương B B. Khối khí cực C C. Khối khí nhiệt đới lục địa D D. Khối khí xích đạo Câu 3 3. Yếu tố nào có ảnh hưởng lớn nhất đến sự hình thành và đặc điểm của các khối khí? A A. Độ cao so với mực nước biển B B. Thành phần hóa học của không khí C C. Bề mặt tiếp xúc (lục địa hay đại dương) và vĩ độ D D. Tốc độ gió Câu 4 4. Khối khí ôn đới hải dương thường mang lại kiểu thời tiết như thế nào cho các khu vực mà nó di chuyển qua? A A. Lạnh và khô B B. Nóng và ẩm C C. Mát mẻ và ẩm ướt D D. Nóng và khô Câu 5 5. Hiện tượng nào xảy ra vào ban đêm ở vùng ven biển, khi đất liền nguội nhanh hơn mặt biển? A A. Gió biển thổi vào đất liền B B. Gió đất thổi ra biển C C. Mưa phùn D D. Sương mù dày đặc Câu 6 6. Sự thay đổi khí áp theo độ cao là do: A A. Nhiệt độ không khí tăng dần B B. Không khí bị nén bởi cột không khí phía trên C C. Lượng hơi nước trong không khí thay đổi D D. Sự vận động của Trái Đất Câu 7 7. Khi không khí di chuyển từ vùng có khí áp thấp lên cao, nó sẽ: A A. Nén lại và nóng lên B B. Giãn nở và nguội đi C C. Giữ nguyên nhiệt độ D D. Tăng độ ẩm tuyệt đối Câu 8 8. Gió thổi từ nơi có khí áp cao đến nơi có khí áp thấp là đặc điểm của loại gió nào? A A. Gió đất B B. Gió biển C C. Gió mùa D D. Tất cả các loại gió Câu 9 9. Tại sao gió Tây ôn đới lại thổi từ Tây sang Đông ở bán cầu Bắc? A A. Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa đất liền và đại dương B B. Do tác động của lực Coriolis làm lệch hướng gió C C. Do khí áp cao ở vùng chí tuyến di chuyển đến vùng áp thấp ôn đới D D. Do hướng quay của Trái Đất Câu 10 10. Khối khí nào được hình thành trên các đại dương ở vùng vĩ độ thấp, mang tính chất nóng và ẩm? A A. Khối khí ôn đới lục địa B B. Khối khí xích đạo C C. Khối khí cực D D. Khối khí nhiệt đới hải dương Câu 11 11. Khí áp trung bình tiêu chuẩn ở mực nước biển thường được quy ước là bao nhiêu? A A. 1013,25 mb B B. 1000 mb C C. 760 mmHg D D. 1020 hPa Câu 12 12. Khối khí nào thường mang đến thời tiết lạnh và khô cho các khu vực ôn đới vào mùa đông? A A. Khối khí xích đạo B B. Khối khí nhiệt đới hải dương C C. Khối khí cực D D. Khối khí ôn đới hải dương Câu 13 13. Sự chênh lệch khí áp giữa các vùng trên bề mặt Trái Đất chủ yếu là do: A A. Sự thay đổi của độ ẩm B B. Sự phân bố nhiệt độ không đều C C. Sự thay đổi của thành phần khí quyển D D. Sự tác động của gió Câu 14 14. Sự chênh lệch nhiệt độ giữa bề mặt đất và không khí càng lớn thì khí áp sẽ có xu hướng: A A. Tăng lên B B. Không thay đổi C C. Giảm xuống D D. Dao động mạnh Câu 15 15. Gió thổi theo hướng nào trong điều kiện lý tưởng, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác? A A. Từ nơi có khí áp thấp đến nơi có khí áp cao B B. Từ nơi có khí áp cao đến nơi có khí áp thấp C C. Theo chiều thẳng đứng D D. Ngẫu nhiên Câu 16 16. Thành phần chính nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong khí quyển của Trái Đất? A A. Oxy (khoảng 21%) B B. Amoniac (rất ít) C C. Nitơ (khoảng 78%) D D. Carbon dioxide (khoảng 0.04%) Câu 17 17. Tại sao càng lên cao, khí áp càng giảm? A A. Không khí loãng hơn và ít bị nén B B. Nhiệt độ không khí tăng lên C C. Lực hấp dẫn giảm mạnh D D. Tầng khí quyển phía trên mỏng hơn Câu 18 18. Khối khí nào có đặc điểm lạnh và khô, hình thành ở các vùng vĩ độ cao trên lục địa? A A. Khối khí nhiệt đới lục địa B B. Khối khí ôn đới hải dương C C. Khối khí cực lục địa D D. Khối khí xích đạo Câu 19 19. Khi một khối khí nóng ẩm di chuyển lên cao và gặp lạnh, hiện tượng gì dễ xảy ra? A A. Khối khí khô đi B B. Khí ngưng tụ thành mây và mưa C C. Khí áp tăng lên đột ngột D D. Khối khí loãng ra và tan biến Câu 20 20. Các đai khí áp trên Trái Đất hình thành chủ yếu do sự kết hợp của hai yếu tố nào? A A. Nhiệt độ và sự bay hơi B B. Áp suất và độ ẩm C C. Nhiệt độ và sự vận động của không khí (lực Coriolis) D D. Độ cao và thành phần khí quyển Câu 21 21. Tầng khí quyển nào có ảnh hưởng trực tiếp đến các hiện tượng thời tiết như mưa, gió, bão? A A. Tầng bình lưu B B. Tầng đối lưu C C. Tầng trung gian D D. Tầng ngoài Câu 22 22. Sự di chuyển của các khối khí có đặc điểm nóng, ẩm hoặc lạnh, khô được gọi là gì? A A. Sự bay hơi B B. Sự ngưng tụ C C. Sự hình thành gió D D. Sự vận động của không khí Câu 23 23. Gió phơn (gió khô nóng) thường xuất hiện ở khu vực nào của Việt Nam vào mùa khô? A A. Ven biển miền Trung B B. Đồng bằng sông Hồng C C. Đông Nam Bộ D D. Tây Nguyên Câu 24 24. Khí quyển bao quanh Trái Đất được gọi là gì? A A. Thủy quyển B B. Thạch quyển C C. Khí quyển D D. Sinh quyển Câu 25 25. Trong một khu vực có khí áp thấp, không khí có xu hướng: A A. Ngưng tụ và bốc lên B B. Chìm xuống và phân tán C C. Giãn nở và bốc lên D D. Nén lại và hạ xuống [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 6: Tự nhận thức bản thân Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 16 Sự phản xạ ánh sáng