Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất Số câu15Quiz ID20574 Làm bài Câu 1 1. Hai biến cố $A$ và $B$ được gọi là độc lập nếu: A A. $P(A|B) = P(A)$ B B. $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$ C C. $A \cap B = \emptyset$ D D. $P(A \cap B) = P(A) + P(B)$ Câu 2 2. Cho hai biến cố $A$ và $B$. Nếu $A$ và $B$ là hai biến cố xung khắc thì: A A. $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$ B B. $P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B)$ C C. $A \cap B = \emptyset$ D D. $A \cup B = \Omega$ Câu 3 3. Trong một phép thử ngẫu nhiên, ký hiệu $A$ và $B$ là hai biến cố. Biến cố hợp của hai biến cố $A$ và $B$ được ký hiệu là: A A. $A \cap B$ B B. $A \cup B$ C C. $A \setminus B$ D D. $A + B$ Câu 4 4. Trong một phép thử, xác suất xảy ra biến cố $A$ là $P(A) = 0.6$. Xác suất xảy ra biến cố $B$ là $P(B) = 0.7$. Nếu $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập, tính $P(A \cap B)$. A A. 0.42 B B. 0.13 C C. 1.3 D D. 0.9 Câu 5 5. Trong một phép thử ngẫu nhiên, ký hiệu $A$ và $B$ là hai biến cố. Biến cố giao của hai biến cố $A$ và $B$ được ký hiệu là: A A. $A \cup B$ B B. $A \setminus B$ C C. $A + B$ D D. $A \cap B$ Câu 6 6. Nếu hai biến cố $A$ và $B$ độc lập thì quy tắc nhân xác suất có dạng nào sau đây? A A. $P(A \cap B) = P(A) + P(B)$ B B. $P(A \cup B) = P(A)P(B)$ C C. $P(A \cap B) = P(A)P(B)$ D D. $P(A \cap B) = P(A|B)P(B)$ Câu 7 7. Cho biến cố $A$ với $P(A) = 0.3$. Tính xác suất của biến cố đối $A^c$. A A. 0.3 B B. 0.7 C C. 1 D D. 0.1 Câu 8 8. Hai biến cố $A$ và $B$ được gọi là độc lập nếu: A A. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia. B B. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia. C C. $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$ D D. $A \cap B = \emptyset$ Câu 9 9. Nếu hai biến cố $A$ và $B$ xung khắc thì quy tắc cộng xác suất có dạng nào sau đây? A A. $P(A \cup B) = P(A) - P(B)$ B B. $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$ C C. $P(A \cap B) = P(A)P(B)$ D D. $P(A \cup B) = P(A)P(B)$ Câu 10 10. Cho biến cố $A$. Biến cố đối của $A$ là biến cố $A^c$. Mối liên hệ nào sau đây là đúng? A A. $P(A^c) = 1 + P(A)$ B B. $P(A^c) = 1 - P(A)$ C C. $P(A^c) = P(A)$ D D. $P(A^c) = P(A) - 1$ Câu 11 11. Trong một phép thử tung một con xúc xắc cân đối. Gọi $A$ là biến cố mặt xuất hiện là số chẵn và $B$ là biến cố mặt xuất hiện là số lớn hơn 3. Tính $P(A \cup B)$. A A. $\frac{1}{2}$ B B. $\frac{2}{3}$ C C. $\frac{5}{6}$ D D. $\frac{1}{3}$ Câu 12 12. Hai biến cố $A$ và $B$ được gọi là xung khắc khi nào? A A. Khi $P(A \cap B) = P(A)P(B)$ B B. Khi $A \cap B = \Omega$ C C. Khi $A \cap B = \emptyset$ D D. Khi $P(A \cup B) = P(A) + P(B)$ Câu 13 13. Cho hai biến cố $A$ và $B$. Mệnh đề nào sau đây SAI? A A. $P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B)$ B B. Nếu $A$ và $B$ xung khắc thì $P(A \cap B) = 0$ C C. Nếu $A$ và $B$ độc lập thì $P(A \cap B) = P(A) + P(B)$ D D. Nếu $A$ và $B$ độc lập thì $P(A|B) = P(A)$ Câu 14 14. Trong một phép thử, xác suất xảy ra biến cố $A$ là $P(A) = 0.6$. Xác suất xảy ra biến cố $B$ là $P(B) = 0.7$. Nếu $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập, tính $P(A \cup B)$. A A. 0.42 B B. 1.3 C C. 0.88 D D. 0.1 Câu 15 15. Trong một phép thử tung một con xúc xắc cân đối. Gọi $A$ là biến cố mặt xuất hiện là số chẵn và $B$ là biến cố mặt xuất hiện là số lớn hơn 3. Tính $P(A \cap B)$. A A. $\frac{1}{6}$ B B. $\frac{1}{3}$ C C. $\frac{2}{3}$ D D. $\frac{5}{6}$ Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức bài 18 Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 4 Cơ chế thị trường