Trắc nghiệm hóa học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 13 Phản ứng oxi hóa – khử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 13 Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 13 Phản ứng oxi hóa – khử Số câu15Quiz ID20886 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng nào sau đây, $SO_2$ đóng vai trò là chất khử? A A. $SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O$ B B. $SO_2 + NaOH \rightarrow NaHSO_3$ C C. $SO_2 + Br_2 + 2H_2O \rightarrow H_2SO_4 + 2HBr$ D D. $SO_2 + Cl_2 + 2H_2O \rightarrow H_2SO_4 + 2HCl$ Câu 2 2. Cho phản ứng: $2KMnO_4 \xrightarrow{t^o} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$. Trong phản ứng này, nguyên tố nào có sự thay đổi số oxi hóa? A A. Chỉ có Mn. B B. Chỉ có K. C C. Chỉ có O. D D. Cả Mn và O. Câu 3 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa - khử? A A. $H_2 + Cl_2 \rightarrow 2HCl$ B B. $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$ C C. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ D D. $2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl_3 + 3H_2$ Câu 4 4. Cho các phản ứng sau: (1) $2Al + 3Cl_2 \rightarrow 2AlCl_3$; (2) $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$; (3) $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$; (4) $2KClO_3 \rightarrow 2KCl + 3O_2$. Số phản ứng oxi hóa - khử là: A A. 1. B B. 2. C C. 3. D D. 4. Câu 5 5. Trong phản ứng oxi hóa - khử, phát biểu nào sau đây là sai? A A. Số oxi hóa của một nguyên tố trong hợp chất luôn bằng hóa trị của nó. B B. Chất oxi hóa là chất nhận electron và làm giảm số oxi hóa của nguyên tố khác. C C. Chất khử là chất nhường electron và làm tăng số oxi hóa của nguyên tố khác. D D. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. Câu 6 6. Trong phản ứng $3Fe + 2O_2 \xrightarrow{t^o} Fe_3O_4$, Fe đóng vai trò là gì? A A. Chất oxi hóa. B B. Chất khử. C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D D. Không phải chất oxi hóa, cũng không phải chất khử. Câu 7 7. Trong phản ứng $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Nguyên tố nào bị khử? A A. Al. B B. H. C C. S. D D. O. Câu 8 8. Cho phản ứng hóa học: $2Al + 2NaOH + 2H_2O \rightarrow 2NaAlO_2 + 3H_2$. Trong phản ứng này, Al có số oxi hóa thay đổi như thế nào? A A. Từ 0 lên +3. B B. Từ +3 lên 0. C C. Không thay đổi. D D. Từ 0 lên +2. Câu 9 9. Trong phản ứng: $Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu$. Nguyên tố nào bị oxi hóa? A A. Fe. B B. Cu. C C. S. D D. O. Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$ B B. $CO_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow CaCO_3 + H_2O$ C C. $2KClO_3 \xrightarrow{t^o} 2KCl + 3O_2$ D D. $H_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow BaSO_4 + 2HCl$ Câu 11 11. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $2Mg + O_2 \rightarrow 2MgO$ B B. $Zn + H_2SO_4 \rightarrow ZnSO_4 + H_2$ C C. $Fe_2O_3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO_2$ D D. $BaCl_2 + H_2SO_4 \rightarrow BaSO_4 + 2HCl$ Câu 12 12. Trong phản ứng $MnO_2 + 4HCl \rightarrow MnCl_2 + Cl_2 + 2H_2O$, vai trò của $MnO_2$ là gì? A A. Chất oxi hóa. B B. Chất khử. C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D D. Không tham gia phản ứng oxi hóa-khử. Câu 13 13. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A A. $H_2O_2$ B B. $KMnO_4$ C C. $FeCl_3$ D D. $SO_2$ Câu 14 14. Số oxi hóa của S trong $H_2SO_4$ là bao nhiêu? A A. +2. B B. +4. C C. +6. D D. +8. Câu 15 15. Cho phản ứng: $2NaI + Cl_2 \rightarrow 2NaCl + I_2$. Vai trò của $Cl_2$ trong phản ứng này là gì? A A. Chất oxi hóa. B B. Chất khử. C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D D. Không tham gia phản ứng oxi hóa-khử. Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 19 Quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật và ứng dụng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 7 Bài tập sự chuyển đổi năng lượng của dao động điều hòa