Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Số câu15Quiz ID18731 Làm bài Câu 1 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khẳng định nào sau đây SAI? A A. SA $\perp$ AB. B B. SA $\perp$ AC. C C. SA $\perp$ BC. D D. SA $\perp$ SB. Câu 2 2. Cho hình lập phương ABCD.ABCD. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A A. AA $\perp$ (ABC). B B. AA $\perp$ (ABB). C C. AA $\perp$ (ABCD). D D. AC $\perp$ (ABB). Câu 3 3. Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) không chứa a. Điều kiện cần và đủ để a $\perp$ (P) là: A A. a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau bất kỳ trong (P). B B. a vuông góc với một đường thẳng duy nhất trong (P). C C. a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (P) mà hai đường thẳng đó cắt nhau tại một điểm trên a. D D. a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (P) mà hai đường thẳng đó cắt nhau tại một điểm thuộc (P). Câu 4 4. Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó: A A. Song song với nhau. B B. Cắt nhau. C C. Chéo nhau. D D. Trùng nhau hoặc song song với nhau. Câu 5 5. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) tại điểm H. Lấy điểm M bất kỳ trên a và điểm N bất kỳ trên (P). Khi đó, độ dài đoạn MN nhỏ nhất khi: A A. N là điểm bất kỳ trên (P). B B. N trùng với H. C C. M trùng với H. D D. M và N là hai điểm bất kỳ. Câu 6 6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, đáy ABC là tam giác đều. Gọi O là tâm của đáy. Nếu SA $\perp$ (ABC), thì SA vuông góc với các đường thẳng nào sau đây? A A. AB, BC, CA. B B. AB, AC, SO. C C. AB, BC, AO. D D. AB, BC, BO. Câu 7 7. Cho hình chóp S.ABC có SA $\perp$ (ABC). Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC). Vậy H trùng với điểm nào? A A. A. B B. B. C C. C. D D. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Câu 8 8. Nếu một mặt phẳng (P) chứa một đường thẳng a và vuông góc với một đường thẳng b, thì: A A. Đường thẳng b cũng vuông góc với mặt phẳng (P). B B. Đường thẳng b song song với mặt phẳng (P). C C. Đường thẳng b có thể vuông góc, song song hoặc cắt mặt phẳng (P). D D. Đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P). Câu 9 9. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) tại điểm O. Điểm M thuộc a, điểm N thuộc (P) và khác O. Khi đó, đường thẳng MN: A A. Song song với đường thẳng a. B B. Vuông góc với đường thẳng a. C C. Chéo với đường thẳng a. D D. Cắt đường thẳng a tại M. Câu 10 10. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P). Nếu đường thẳng b nằm trong (P) và điểm M thuộc cả a và b, thì: A A. Đường thẳng a song song với đường thẳng b. B B. Đường thẳng a trùng với đường thẳng b. C C. Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b. D D. Đường thẳng a và b chéo nhau. Câu 11 11. Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P). Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì a: A A. Chỉ vuông góc với một đường thẳng duy nhất trong (P). B B. Vuông góc với mọi đường thẳng trong (P). C C. Song song với mọi đường thẳng trong (P). D D. Không có mối quan hệ đặc biệt với các đường thẳng trong (P). Câu 12 12. Cho mặt phẳng (P) và một điểm A không thuộc (P). Gọi H là hình chiếu của A trên (P). Đường thẳng AH có tính chất: A A. Song song với (P). B B. Vuông góc với (P). C C. Cắt (P) tại một điểm khác H. D D. Nằm trong (P). Câu 13 13. Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) tại điểm I. Chọn điểm A trên d và điểm B trên (P). Nếu A $\neq$ I và B $\neq$ I, thì: A A. IA $\perp$ IB. B B. AB $\perp$ d. C C. IB $\perp$ d. D D. IA $\perp$ AB. Câu 14 14. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau. Nếu đường thẳng a nằm trong (P) và vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) tại điểm I, thì: A A. a song song với (Q). B B. a vuông góc với (Q). C C. a cắt (Q) tại I. D D. a nằm trong (Q). Câu 15 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. SA $\perp$ AB. B B. SA $\perp$ AC. C C. SA $\perp$ BC. D D. SA $\perp$ BD. Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Cánh diều bài 22 Hệ thống đánh lửa và hệ thống khởi động