Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu15Quiz ID20820 Làm bài Câu 1 1. Cho bất phương trình $3x + 2y \le 6$. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm? A A. $(3, 0)$ B B. $(0, 4)$ C C. $(2, -1)$ D D. $(1, 2)$ Câu 2 2. Cho bất phương trình $2x - y > 3$. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình này? A A. $(2, 0)$ B B. $(1, -1)$ C C. $(3, 3)$ D D. $(0, -3)$ Câu 3 3. Nếu điểm $A(1, 2)$ không thuộc miền nghiệm của bất phương trình $ax + by < c$, thì điều gì xảy ra khi thay tọa độ điểm A vào bất phương trình? A A. Mệnh đề $a(1) + b(2) < c$ là đúng. B B. Mệnh đề $a(1) + b(2) < c$ là sai. C C. Mệnh đề $a(1) + b(2) = c$ là đúng. D D. Mệnh đề $a(1) + b(2) > c$ là đúng. Câu 4 4. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau: $\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 1 \end{cases}$. Miền nghiệm của hệ bất phương trình này là hình gì trong mặt phẳng tọa độ? A A. Một tam giác vuông cân. B B. Một hình vuông. C C. Một hình chữ nhật. D D. Một tam giác đều. Câu 5 5. Đâu là điều kiện cần và đủ để điểm $M(x_0, y_0)$ thuộc miền nghiệm của bất phương trình $ax + by < c$? A A. $ax_0 + by_0 < c$ B B. $ax_0 + by_0 \le c$ C C. $ax_0 + by_0 > c$ D D. $ax_0 + by_0 = c$ Câu 6 6. Đâu là tập xác định của hệ bất phương trình sau: $\begin{cases} 2x + y 0 \end{cases}$? A A. Nửa mặt phẳng $2x + y 0$. B B. Nửa mặt phẳng $2x + y \le 5$ hợp với nửa mặt phẳng $x - 3y \ge 0$. C C. Nửa mặt phẳng $2x + y 0$. D D. Nửa mặt phẳng $2x + y \le 5$ giao với nửa mặt phẳng $x - 3y \ge 0$. Câu 7 7. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng $x - 2y = 3$? A A. $2x - y = 1$ B B. $x + 2y = 5$ C C. $2x - 4y = 6$ D D. $x - 2y = 1$ Câu 8 8. Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by \le c$ (với $b > 0$) là một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $ax + by = c$. Nửa mặt phẳng này bao gồm cả bờ hay không? A A. Có, vì bất phương trình có dấu $\le$. B B. Không, trừ khi $b=0$ và $c \ge 0$. C C. Có, nếu $c \ge 0$. D D. Không, vì $b > 0$ luôn xác định bờ. Câu 9 9. Nếu miền nghiệm của hệ bất phương trình là một miền không bị chặn, thì điều đó có thể xảy ra khi nào? A A. Khi tất cả các bất phương trình đều có dấu $\ge$ hoặc $\le$. B B. Khi chỉ có một bất phương trình trong hệ. C C. Khi có ít nhất một bất phương trình có dấu $>$ hoặc $<$. D D. Khi các đường thẳng biên của miền nghiệm không cắt nhau hoặc chỉ cắt nhau tại một điểm. Câu 10 10. Tìm một cặp số $(x, y)$ thỏa mãn đồng thời hai bất phương trình sau: $x - y \le 1$ và $x + y > 2$. A A. $(1, 0)$ B B. $(2, 1)$ C C. $(0, 2)$ D D. $(1, 1)$ Câu 11 11. Tập hợp các cặp số $(x, y)$ thỏa mãn $x - 2y > 0$ là: A A. Nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $x - 2y = 0$, không chứa bờ và chứa điểm $(3,1)$. B B. Nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $x - 2y = 0$, có chứa bờ và chứa điểm $(1,3)$. C C. Nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $x - 2y = 0$, không chứa bờ và chứa điểm $(1,3)$. D D. Nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng $x - 2y = 0$, có chứa bờ và chứa điểm $(3,1)$. Câu 12 12. Đường thẳng $x = 2$ là biên của miền nghiệm cho bất phương trình nào sau đây? A A. $x > 2$ B B. $x < 2$ C C. $x \le 2$ D D. $x \ge 2$ Câu 13 13. Đường thẳng $x - 2y = 4$ chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Nửa mặt phẳng nào là nghiệm của bất phương trình $x - 2y < 4$? A A. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ $(0,0)$. B B. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ $(0,0)$. C C. Chỉ đường thẳng $x - 2y = 4$. D D. Không xác định được nếu không có thêm điều kiện. Câu 14 14. Cho hệ bất phương trình $\begin{cases} x - y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases}$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình? A A. $(1, 1)$ B B. $(2, 0)$ C C. $(1, 0)$ D D. $(0, 2)$ Câu 15 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x + y \ge 1 \\ x - y \le 1 \end{cases}$ bao gồm các điểm nằm: A A. Phía trên và trên đường thẳng $x + y = 1$, và phía trên và trên đường thẳng $x - y = 1$. B B. Phía trên và trên đường thẳng $x + y = 1$, và phía dưới và trên đường thẳng $x - y = 1$. C C. Phía dưới và trên đường thẳng $x + y = 1$, và phía trên và trên đường thẳng $x - y = 1$. D D. Phía dưới và trên đường thẳng $x + y = 1$, và phía dưới và trên đường thẳng $x - y = 1$. Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 15 Phương trình tốc độ phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Chân trời Bài 8 Văn bản 5: Cảnh rừng Việt Bắc (Hồ Chí Minh)