Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì II Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì II Số câu15Quiz ID20815 Làm bài Câu 1 1. Cho điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A A. $\vec{MA} + \vec{MB} = \vec{0}$ B B. $\vec{AB} = 2\vec{AM}$ C C. $\vec{AM} = \vec{MB}$ D D. $\vec{MA} = \vec{MB}$ Câu 2 2. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Nếu $\vec{AB} = \vec{AC}$ thì ba điểm đó có quan hệ như thế nào? A A. A, B, C thẳng hàng B B. A, B, C trùng nhau C C. B và C trùng nhau, A khác B D D. A, B, C tạo thành tam giác Câu 3 3. Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là sai? A A. $\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}$ B B. $\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{AC}$ C C. $\vec{AC} = \vec{AB} + \vec{CB}$ D D. $\vec{AB} + \vec{CD} = \vec{0}$ Câu 4 4. Cho hai điểm $A=(1; 5)$ và $B=(7; -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{AB}$. A A. $(6; -8)$ B B. $(-6; 8)$ C C. $(8; 2)$ D D. $(2; 8)$ Câu 5 5. Cho tam giác ABC. Điểm I thỏa mãn $\vec{IA} + \vec{IB} + \vec{IC} = \vec{0}$. Điểm I là gì của tam giác ABC? A A. Trọng tâm B B. Tâm đường tròn ngoại tiếp C C. Tâm đường tròn nội tiếp D D. Trực tâm Câu 6 6. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-3; m)$. Tìm giá trị của $m$ để hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. A A. $m = -6$ B B. $m = 6$ C C. $m = -1/3$ D D. $m = 1/3$ Câu 7 7. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A A. $\vec{AB} + \vec{AD} = \vec{AC}$ B B. $\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}$ C C. $\vec{AC} + \vec{BD} = \vec{AD}$ D D. $\vec{AB} + \vec{CD} = \vec{0}$ Câu 8 8. Cho $\vec{u} = (1; -2)$ và $\vec{v} = (3; 4)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$. A A. $-5$ B B. $11$ C C. $-7$ D D. $5$ Câu 9 9. Cho vectơ $\vec{a} = (3; -2)$ và số thực $k = 5$. Tọa độ của vectơ $k\vec{a}$ là? A A. $(15; -10)$ B B. $(8; 3)$ C C. $(15; 10)$ D D. $(3/5; -2/5)$ Câu 10 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Phát biểu nào sau đây là đúng? A A. $\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = \vec{0}$ B B. $\vec{GA} + \vec{GB} = \vec{GC}$ C C. $\vec{AG} + \vec{BG} + \vec{CG} = \vec{0}$ D D. $\vec{AB} + \vec{BC} + \vec{CA} = \vec{0}$ Câu 11 11. Hai vectơ $\vec{a} = (a_1; a_2)$ và $\vec{b} = (b_1; b_2)$ vuông góc với nhau khi nào? A A. $a_1 b_1 + a_2 b_2 = 0$ B B. $a_1 b_1 = a_2 b_2$ C C. $a_1 + a_2 = b_1 + b_2$ D D. $a_1/b_1 = a_2/b_2$ Câu 12 12. Cho hai vectơ $\vec{u} = (u_1; u_2)$ và $\vec{v} = (v_1; v_2)$. Vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ có tọa độ là? A A. $(u_1 + v_1; u_2 + v_2)$ B B. $(u_1 - v_1; u_2 - v_2)$ C C. $(u_1 v_1; u_2 v_2)$ D D. $(u_1 / v_1; u_2 / v_2)$ Câu 13 13. Cho tam giác ABC. Vectơ $\vec{AB}$ được biểu diễn bởi tọa độ nào trong hệ trục tọa độ Oxy, biết $A = (x_A; y_A)$ và $B = (x_B; y_B)$? A A. $(x_B - x_A; y_B - y_A)$ B B. $(x_A - x_B; y_A - y_B)$ C C. $(x_A + x_B; y_A + y_B)$ D D. $(x_B + x_A; y_B + y_A)$ Câu 14 14. Cho vectơ $\vec{a} = (4; -3)$. Vectơ đối của vectơ $\vec{a}$ là: A A. $(-4; 3)$ B B. $(4; 3)$ C C. $(-4; -3)$ D D. $(3; -4)$ Câu 15 15. Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài lần lượt là $a$ và $b$, và góc giữa chúng là $\theta$ được định nghĩa như thế nào? A A. $a \cdot b \cdot \cos(\theta)$ B B. $a \cdot b \cdot \sin(\theta)$ C C. $a + b + \cos(\theta)$ D D. $a - b$ Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 10 Liên kết cộng hóa trị Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Chân trời Bài 7 Văn bản 4: Ngày 30 Tết (Trích Mùa lá rụng trong vườn – Ma Văn Kháng)