Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 18 Ôn tập chương 5: Năng lượng hóa học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 18 Ôn tập chương 5: Năng lượng hóa học Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 18 Ôn tập chương 5: Năng lượng hóa học Số câu15Quiz ID20723 Làm bài Câu 1 1. Cho phản ứng: \(N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)\). Biết \(\Delta H^0_{rxn} = -92.2\) kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng này? A A. Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt. B B. Khi thêm xúc tác, \(\Delta H\) của phản ứng sẽ thay đổi. C C. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. D D. Năng lượng của sản phẩm cao hơn năng lượng của chất phản ứng. Câu 2 2. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng: A A. Có \(\Delta H < 0\) và hệ thống tỏa nhiệt. B B. Có \(\Delta H > 0\) và hệ thống hấp thụ nhiệt. C C. Có \(\Delta H = 0\) và không có sự trao đổi nhiệt. D D. Có \(\Delta H < 0\) và hệ thống hấp thụ nhiệt. Câu 3 3. Độ biến thiên enthalpy của một phản ứng được tính bằng công thức nào sau đây (với \(\Delta H^0_f\) là enthalpy tạo thành chuẩn)? A A. \(\Delta H^0_{rxn} = \sum \Delta H^0_f \text{(sản phẩm)} - \sum \Delta H^0_f \text{(chất phản ứng)}\) B B. \(\Delta H^0_{rxn} = \sum \Delta H^0_f \text{(chất phản ứng)} - \sum \Delta H^0_f \text{(sản phẩm)}\) C C. \(\Delta H^0_{rxn} = \sum \Delta H^0_f \text{(sản phẩm)} + \sum \Delta H^0_f \text{(chất phản ứng)}\) D D. \(\Delta H^0_{rxn} = \frac{\sum \Delta H^0_f \text{(sản phẩm)}}{\sum \Delta H^0_f \text{(chất phản ứng)}}\) Câu 4 4. Độ bền nhiệt của một hợp chất được đánh giá bằng: A A. Năng lượng liên kết trung bình của các liên kết trong hợp chất. B B. Nhiệt tạo thành chuẩn của hợp chất. C C. Năng lượng ion hóa của nguyên tử cấu tạo nên hợp chất. D D. Độ âm điện của các nguyên tử trong hợp chất. Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng khái niệm về enthalpy (nhiệt nội sinh) của phản ứng? A A. Nó là tổng năng lượng bên trong của một hệ thống. B B. Nó là sự thay đổi enthalpy khi một mol chất được hình thành từ các nguyên tố trong trạng thái chuẩn của chúng. C C. Nó là sự thay đổi enthalpy của một phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi. D D. Nó là sự thay đổi enthalpy của một phản ứng xảy ra ở thể tích không đổi. Câu 6 6. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol cacbon (graphite) trong oxy ở điều kiện chuẩn, giải phóng 393.5 kJ nhiệt. Phương trình nhiệt hóa học nào sau đây là đúng? A A. C(graphite) + \(O_2\)(g) \(\rightarrow CO_2\)(g) \(\Delta H = +393.5\) kJ B B. C(graphite) + \(O_2\)(g) \(\rightarrow CO_2\)(g) \(\Delta H = -393.5\) kJ C C. \(CO_2\)(g) \(\rightarrow C(graphite) + O_2(g)\) \(\Delta H = -393.5\) kJ D D. \(CO_2\)(g) \(\rightarrow C(graphite) + O_2(g)\) \(\Delta H = +393.5\) kJ Câu 7 7. Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. (2) Phản ứng thu nhiệt hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt. (3) Trong phản ứng tỏa nhiệt, \(\Delta H > 0\). (4) Trong phản ứng thu nhiệt, \(\Delta H < 0\). Số phát biểu đúng là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 8 8. Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng tỏa nhiệt? A A. Enthalpy của sản phẩm lớn hơn enthalpy của chất phản ứng. B B. Hệ thống hấp thụ năng lượng từ môi trường. C C. Sự thay đổi enthalpy (\(\Delta H\)) có giá trị dương. D D. Hệ thống giải phóng năng lượng ra môi trường. Câu 9 9. Cho phản ứng: \(CH_4(g) + 2O_2(g) \rightarrow CO_2(g) + 2H_2O(l)\). \(\Delta H^0_f (CH_4) = -74.8\) kJ/mol, \(\Delta H^0_f (CO_2) = -393.5\) kJ/mol, \(\Delta H^0_f (H_2O(l)) = -285.8\) kJ/mol. Tính \(\Delta H^0_{rxn}\) cho phản ứng này. A A. -890.3 kJ/mol B B. +890.3 kJ/mol C C. -604.5 kJ/mol D D. +604.5 kJ/mol Câu 10 10. Cho phản ứng: \(2H_2(g) + O_2(g) \rightarrow 2H_2O(l)\). \(\Delta H = -571.6\) kJ. Giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của nước lỏng là bao nhiêu? A A. -571.6 kJ/mol B B. +571.6 kJ/mol C C. -285.8 kJ/mol D D. +285.8 kJ/mol Câu 11 11. Cho phản ứng: \(C(s) + O_2(g) \rightarrow CO_2(g)\). Biết \(\Delta H^0_f (CO_2) = -393.5\) kJ/mol. Giá trị \(\Delta H^0\) của phản ứng trên là bao nhiêu? A A. +393.5 kJ B B. -393.5 kJ C C. 0 kJ D D. +196.75 kJ Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây được coi là phản ứng tỏa nhiệt mạnh nhất? A A. Sự đốt cháy khí hydro: \(2H_2(g) + O_2(g) \rightarrow 2H_2O(l)\) \(\Delta H = -571.6\) kJ B B. Sự phân hủy nước đá: \(H_2O(s) \rightarrow H_2O(l)\) \(\Delta H = +6.01\) kJ C C. Sự bay hơi của nước: \(H_2O(l) \rightarrow H_2O(g)\) \(\Delta H = +40.7\) kJ D D. Sự hòa tan NaOH trong nước: \(NaOH(s) + H_2O \rightarrow NaOH(aq)\) \(\Delta H = -44.5\) kJ Câu 13 13. Đâu là đơn vị đo năng lượng trong nhiệt động lực học hóa học? A A. Pascal (Pa) B B. Joule (J) C C. Volt (V) D D. Ohm (\(\Omega\)) Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây **không** ảnh hưởng đến sự thay đổi enthalpy của một phản ứng hóa học? A A. Áp suất B B. Nhiệt độ C C. Sự có mặt của xúc tác D D. Trạng thái của chất phản ứng và sản phẩm Câu 15 15. Theo định luật Hess, nếu một phản ứng có thể được biểu diễn dưới dạng tổng của một chuỗi các phản ứng trung gian, thì sự thay đổi enthalpy của phản ứng tổng cộng là: A A. Tích của các sự thay đổi enthalpy của các phản ứng trung gian. B B. Trung bình cộng của các sự thay đổi enthalpy của các phản ứng trung gian. C C. Tổng của các sự thay đổi enthalpy của các phản ứng trung gian. D D. Hiệu của các sự thay đổi enthalpy của các phản ứng trung gian. Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 7 Chỉnh sửa các thành phần giao diện Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 3 Nguyên tố hóa học