Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì II Trắc nghiệm hóa học lớp 10 kết nối tri thức học kì II Số câu15Quiz ID20705 Làm bài Câu 1 1. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số gì? A A. Số electron B B. Số neutron C C. Số lớp electron D D. Số proton Câu 2 2. Nguyên tử của nguyên tố X có 17 proton và 18 neutron. Số electron của nguyên tử X là bao nhiêu? A A. 17 B B. 18 C C. 35 D D. 16 Câu 3 3. Cho phản ứng cân bằng: $N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k)$. Nếu tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A A. Theo chiều thuận (tạo thêm $NH_3$). B B. Theo chiều nghịch (tạo lại $N_2$ và $H_2$). C C. Cân bằng không chuyển dịch. D D. Phản ứng dừng lại. Câu 4 4. Khi tăng nhiệt độ của một hệ đang ở trạng thái cân bằng, theo nguyên lí Lơ Satơlier, nếu phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A A. Theo chiều thuận (tạo thêm sản phẩm). B B. Theo chiều nghịch (tạo lại chất phản ứng). C C. Cân bằng không chuyển dịch. D D. Tùy thuộc vào áp suất. Câu 5 5. Số oxi hóa của nguyên tố cacbon trong phân tử $CO_2$ là bao nhiêu? A A. 0 B B. +2 C C. +4 D D. -4 Câu 6 6. Phân tử nào sau đây có liên kết hiđro liên phân tử? A A. $CH_4$ B B. $H_2S$ C C. $H_2O$ D D. $NH_3$ Câu 7 7. Enthalpy chuẩn của phản ứng là gì? A A. Năng lượng tỏa ra khi 1 mol chất được đốt cháy hoàn toàn. B B. Biến thiên enthalpy của phản ứng trong điều kiện chuẩn. C C. Năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết hóa học. D D. Biến thiên enthalpy khi 1 mol chất được hình thành từ các đơn chất ở trạng thái chuẩn. Câu 8 8. Cân bằng hóa học là trạng thái mà trong đó: A A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và nồng độ các chất không đổi. B B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và nồng độ các chất thay đổi. C C. Phản ứng dừng lại hoàn toàn. D D. Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ chất sản phẩm. Câu 9 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $HCl(aq) + NaOH(aq) \rightarrow NaCl(aq) + H_2O(l)$ B B. $H_2SO_4(aq) + 2NaOH(aq) \rightarrow Na_2SO_4(aq) + 2H_2O(l)$ C C. $2Na(r) + Cl_2(k) \rightarrow 2NaCl(r)$ D D. $NH_4Cl(r) \rightleftharpoons NH_3(k) + HCl(k)$ Câu 10 10. Cho phản ứng: $A + B \rightarrow C$. Nếu tăng nồng độ của chất A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào (giả sử các yếu tố khác không đổi)? A A. Tăng gấp đôi. B B. Tăng gấp bốn lần. C C. Không thay đổi. D D. Giảm đi một nửa. Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây là sai về liên kết cộng hóa trị? A A. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử. B B. Các nguyên tử phi kim có độ âm điện chênh lệch lớn thường tạo liên kết cộng hóa trị. C C. Liên kết cộng hóa trị có thể phân cực hoặc không phân cực. D D. Trong phân tử HCl, cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử Cl có độ âm điện lớn hơn. Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ C C. Áp suất (đối với phản ứng có chất khí) D D. Khối lượng phân tử của chất sản phẩm Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt? A A. $N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k) \quad \Delta H = -92 \text{ kJ}$ B B. $CaCO_3(r) \rightarrow CaO(r) + CO_2(k) \quad \Delta H = +178 \text{ kJ}$ C C. $2H_2O_2(l) \rightarrow 2H_2O(l) + O_2(k) \quad \Delta H = -196 \text{ kJ}$ D D. $H_2O(l) \rightarrow H_2O(r) \quad \Delta H = +44 \text{ kJ}$ Câu 14 14. Cho biết cấu hình electron của nguyên tử Natri (Na) là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^1$. Vị trí của Natri trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A A. Chu kì 2, nhóm IA B B. Chu kì 3, nhóm IA C C. Chu kì 1, nhóm VIIA D D. Chu kì 3, nhóm IIA Câu 15 15. Trong phân tử nước ($H_2O$), liên kết giữa nguyên tử oxi và nguyên tử hiđro là loại liên kết gì? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực C C. Liên kết cộng hóa trị có cực D D. Liên kết kim loại Trắc nghiệm Lịch sử 10 kết nói tri thức bài 6 Một số nền văn minh phương Tây thời kì cổ – trung đại Trắc nghiệm Vật lý 10 Chân trời bài 10 Ba định luật newton về chuyển động