Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Số câu15Quiz ID20765 Làm bài Câu 1 1. Một đường tròn có tâm $I(3; -1)$ và đi qua điểm $A(1; 2)$. Phương trình của đường tròn là: A A. $(x-3)^2 + (y+1)^2 = 13$ B B. $(x+3)^2 + (y-1)^2 = 13$ C C. $(x-3)^2 + (y+1)^2 = \sqrt{13}$ D D. $(x+3)^2 + (y-1)^2 = \sqrt{13}$ Câu 2 2. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y - 4 = 0$. Tìm tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$. A A. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R=3$ B B. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R=3$ C C. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R=\sqrt{4}$ D D. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R=\sqrt{4}$ Câu 3 3. Đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y + 1 = 0$ có bán kính bằng bao nhiêu? A A. $R=2$ B B. $R=\sqrt{2}$ C C. $R=4$ D D. $R=\sqrt{3}$ Câu 4 4. Phương trình $x^2 + y^2 + 2mx + 2ny + p = 0$ là phương trình của một đường tròn khi nào? A A. $m^2 + n^2 - p > 0$ B B. $m^2 + n^2 - p \ge 0$ C C. $m^2 + n^2 - p < 0$ D D. $m^2 + n^2 - p = 0$ Câu 5 5. Cho hai điểm $A(1; 2)$ và $B(5; 4)$. Đường tròn đường kính $AB$ có phương trình là: A A. $(x-3)^2 + (y-3)^2 = 5$ B B. $(x-3)^2 + (y-3)^2 = \sqrt{5}$ C C. $(x+3)^2 + (y+3)^2 = 5$ D D. $(x-3)^2 + (y+3)^2 = 5$ Câu 6 6. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $x^2 + y^2 = 16$. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường tròn $(C)$? A A. $M(4; 0)$ B B. $N(3; 3)$ C C. $P(0; -3)$ D D. $Q(2; \sqrt{10})$ Câu 7 7. Đường tròn $(C)$ có tâm $I(3; 1)$ và tiếp xúc với trục $Ox$. Phương trình của đường tròn là: A A. $(x-3)^2 + (y-1)^2 = 1$ B B. $(x-3)^2 + (y-1)^2 = 9$ C C. $(x+3)^2 + (y+1)^2 = 1$ D D. $(x-3)^2 + (y-1)^2 = \sqrt{1}$ Câu 8 8. Đường tròn có phương trình $$(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$$ có tâm $I$ và bán kính $R$ là: A A. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R=3$ B B. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R=3$ C C. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R=9$ D D. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R=9$ Câu 9 9. Tìm bán kính $R$ của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 2ax - 2by + c = 0$, với điều kiện $a^2 + b^2 - c > 0$. A A. $R = \sqrt{a^2 + b^2 - c}$ B B. $R = a^2 + b^2 - c$ C C. $R = \sqrt{a^2 + b^2 + c}$ D D. $R = a^2 + b^2 + c$ Câu 10 10. Tìm tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 4x + 6y - 12 = 0$. A A. Tâm $I(2; -3)$, bán kính $R=5$ B B. Tâm $I(-2; 3)$, bán kính $R=5$ C C. Tâm $I(2; -3)$, bán kính $R=\sqrt{12}$ D D. Tâm $I(-2; 3)$, bán kính $R=\sqrt{12}$ Câu 11 11. Đường tròn có tâm $I(2; -3)$ và đi qua gốc tọa độ $O(0; 0)$. Phương trình đường tròn là: A A. $(x-2)^2 + (y+3)^2 = 13$ B B. $(x+2)^2 + (y-3)^2 = 13$ C C. $(x-2)^2 + (y+3)^2 = \sqrt{13}$ D D. $(x+2)^2 + (y-3)^2 = \sqrt{13}$ Câu 12 12. Đường tròn $(C)$ có tâm $I(1; 2)$ và tiếp xúc với trục $Oy$. Phương trình của đường tròn là: A A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 1$ B B. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 4$ C C. $(x+1)^2 + (y+2)^2 = 1$ D D. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 2$ Câu 13 13. Đường thẳng $d: x - y + 1 = 0$ cắt đường tròn $(C): x^2 + y^2 = 1$ tại bao nhiêu điểm? A A. 0 điểm B B. 1 điểm C C. 2 điểm D D. Vô số điểm Câu 14 14. Cho đường tròn $(C): x^2 + y^2 = 25$. Điểm $M(3; 4)$ có vị trí như thế nào đối với đường tròn? A A. M nằm trong đường tròn B B. M nằm ngoài đường tròn C C. M nằm trên đường tròn D D. M trùng với tâm đường tròn Câu 15 15. Tìm tâm $I$ của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 6x - 8y + 21 = 0$. A A. $I(3; 4)$ B B. $I(-3; -4)$ C C. $I(6; 8)$ D D. $I(-6; -8)$ Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 18 Lực ma sát Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 7 Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh