Trắc nghiệm vật lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 17 Trọng lực và lực căng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 17 Trọng lực và lực căng Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 17 Trọng lực và lực căng Số câu15Quiz ID20689 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về lực căng? A A. Lực căng chỉ xuất hiện khi vật chuyển động. B B. Lực căng luôn ngược chiều với trọng lực. C C. Lực căng là lực của sợi dây hoặc cáp tác dụng lên vật mà nó đang giữ hoặc kéo. D D. Lực căng luôn có độ lớn bằng trọng lực của vật. Câu 2 2. Khi một vật được kéo lên với gia tốc $a$ bằng dây, lực căng $T$ của dây được tính theo công thức nào, với $P$ là trọng lực và $m$ là khối lượng? A A. $T = P + ma$ B B. $T = P - ma$ C C. $T = ma$ D D. $T = P$ Câu 3 3. Khi một vật được treo bằng sợi dây và chuyển động lên trên với gia tốc $a$, lực căng $T$ của sợi dây so với trọng lực $P$ của vật như thế nào? A A. $T = P$ B B. $T < P$ C C. $T > P$ D D. $T = 0$ Câu 4 4. Chọn phát biểu SAI về trọng lực? A A. Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật. B B. Trọng lực luôn có phương thẳng đứng, chiều hướng về tâm Trái Đất. C C. Độ lớn của trọng lực được tính bằng công thức $P = mg$, trong đó $g$ là gia tốc rơi tự do. D D. Trọng lực là một lực có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí của vật trên bề mặt Trái Đất. Câu 5 5. Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao nhất định. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình rơi, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Vận tốc của vật. B B. Động năng của vật. C C. Gia tốc của vật. D D. Quãng đường rơi. Câu 6 6. Khi một vật rơi tự do trong chân không, phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Vật rơi với vận tốc không đổi. B B. Vật rơi với gia tốc giảm dần. C C. Vật rơi với gia tốc không đổi. D D. Vật rơi với gia tốc tăng dần. Câu 7 7. Đơn vị của gia tốc trọng trường $g$ là gì? A A. N/kg B B. kg/N C C. m/s D D. N·kg Câu 8 8. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực căng của sợi dây khác với trọng lực của vật? A A. Treo một vật trên sợi dây và để vật đứng yên. B B. Kéo một vật lên bằng sợi dây với gia tốc $a > 0$. C C. Buộc một vật vào sợi dây và thả cho vật rơi tự do. D D. Buộc một vật vào sợi dây và thả cho vật rơi tự do với gia tốc $a < g$ do sức cản không khí. Câu 9 9. Một hành khách ngồi trong thang máy đang đi lên với gia tốc $a$. Áp lực của hành khách lên sàn thang máy sẽ: A A. Lớn hơn trọng lượng của hành khách. B B. Nhỏ hơn trọng lượng của hành khách. C C. Bằng trọng lượng của hành khách. D D. Bằng không. Câu 10 10. Khi một vật được nâng lên với gia tốc không đổi, lực căng của dây treo vật sẽ: A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không đổi. D D. Bằng không. Câu 11 11. Trọng lực của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ khối lượng của vật. B B. Chỉ gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật. C C. Cả khối lượng của vật và gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật. D D. Chỉ thể tích của vật. Câu 12 12. Một người đứng trên ban công tầng 5 thả rơi một vật. Người đó cũng đồng thời ném một vật khác xuống theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu $v_0$. Bỏ qua sức cản không khí. Vật nào chạm đất trước? A A. Vật rơi tự do chạm đất trước. B B. Vật bị ném chạm đất trước. C C. Hai vật chạm đất cùng lúc. D D. Tùy thuộc vào khối lượng của hai vật. Câu 13 13. Lực căng của sợi dây khi treo một vật có khối lượng $m$ thẳng đứng là bao nhiêu, nếu vật đang đứng yên? A A. $T = mg$ B B. $T = \frac{mg}{2}$ C C. $T = 0$ D D. $T > mg$ Câu 14 14. Một vật khối lượng $m$ đang chuyển động xuống dưới với gia tốc $a$ (nhỏ hơn $g$). Lực căng $T$ của sợi dây treo vật có độ lớn như thế nào so với trọng lực $P = mg$? A A. $T = P$ B B. $T < P$ C C. $T > P$ D D. $T = 0$ Câu 15 15. Chọn phát biểu đúng về trọng lực và khối lượng: A A. Trọng lực và khối lượng là hai đại lượng giống nhau. B B. Trọng lực phụ thuộc vào vị trí địa lý, còn khối lượng thì không. C C. Khối lượng phụ thuộc vào vị trí địa lý, còn trọng lực thì không. D D. Cả trọng lực và khối lượng đều phụ thuộc vào vị trí địa lý. Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 14 Thực hành về thư viện các hàm tự định nghĩa Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ