Trắc nghiệm Công nghệ điện tử 12 cánh diềuTrắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 15: Một số linh kiện điện tử phổ biến Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 15: Một số linh kiện điện tử phổ biến Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 15: Một số linh kiện điện tử phổ biến Số câu25Quiz ID18376 Làm bài Câu 1 1. Linh kiện nào sau đây không phải là linh kiện thụ động? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. Cuộn cảm D D. Transistor Câu 2 2. Cấu tạo cơ bản của một cuộn cảm là gì? A A. Hai bản kim loại cách điện với nhau B B. Một dây dẫn được quấn quanh lõi C C. Một vật liệu bán dẫn có ba lớp D D. Một vật liệu có khả năng cản trở dòng điện Câu 3 3. Trong các linh kiện bán dẫn, linh kiện nào thường được sử dụng để tạo ra dao động hoặc được dùng trong các mạch định thời? A A. Diode chỉnh lưu B B. Transistor C C. Điện trở D D. Tụ điện Câu 4 4. Trong mạch lọc thông thấp, vai trò của cuộn cảm là gì? A A. Cho tần số cao đi qua và cản trở tần số thấp B B. Cho cả tần số cao và thấp đi qua như nhau C C. Cho tần số thấp đi qua và cản trở tần số cao D D. Cản trở tất cả các tần số Câu 5 5. Tụ điện được sử dụng trong mạch lọc nguồn để làm gì? A A. Tạo ra điện áp xoay chiều B B. Làm phẳng điện áp một chiều bị gợn sóng C C. Tăng cường độ dòng điện D D. Phân cực cho transistor Câu 6 6. Mạch tích hợp (IC) có thể chứa hàng triệu, thậm chí hàng tỷ linh kiện điện tử. Điều này mang lại lợi ích gì cho thiết kế mạch điện tử? A A. Tăng kích thước và trọng lượng của thiết bị B B. Giảm độ phức tạp của việc lắp ráp và kết nối C C. Tăng tiêu thụ điện năng D D. Giảm hiệu suất hoạt động Câu 7 7. Cuộn cảm hoạt động dựa trên nguyên lý nào để lưu trữ năng lượng? A A. Hiệu ứng điện áp trên bản cực B B. Hiệu ứng từ trường sinh ra do dòng điện C C. Phân cực ngược của bán dẫn D D. Sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ Câu 8 8. Điện trở có ký hiệu là R. Đơn vị đo của điện trở là gì? A A. Farad (F) B B. Ohm (Ω) C C. Ampere (A) D D. Watt (W) Câu 9 9. Trong các linh kiện thụ động, linh kiện nào có khả năng lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường? A A. Điện trở B B. Cuộn cảm C C. Tụ điện D D. Diode Câu 10 10. Biến trở (Potentiometer) là một loại điện trở có thể thay đổi giá trị. Nó thường được sử dụng để làm gì? A A. Chỉnh lưu dòng điện B B. Ổn áp nguồn C C. Điều chỉnh âm lượng hoặc độ sáng D D. Lọc tần số cao Câu 11 11. LED (Light Emitting Diode) là một loại diode đặc biệt có khả năng phát ra ánh sáng khi nào? A A. Khi phân cực ngược và có điện áp cao B B. Khi phân cực thuận và có dòng điện chạy qua C C. Khi nhiệt độ tăng cao D D. Khi có tín hiệu điều khiển từ bên ngoài Câu 12 12. IC (Integrated Circuit) là gì? A A. Một linh kiện điện tử đơn lẻ B B. Một tập hợp các linh kiện điện tử được tích hợp trên một đế bán dẫn C C. Một loại nguồn điện D D. Một thiết bị đo lường Câu 13 13. Diode bán dẫn có đặc điểm dẫn điện theo chiều nào là chủ yếu? A A. Dẫn điện cả hai chiều như nhau B B. Chỉ dẫn điện khi phân cực ngược C C. Chỉ dẫn điện khi phân cực thuận D D. Không dẫn điện ở bất kỳ chiều nào Câu 14 14. Trong các loại linh kiện bán dẫn, linh kiện nào có thể hoạt động như một bộ khuếch đại tín hiệu? A A. Diode B B. Tụ điện C C. Transistor D D. Cuộn cảm Câu 15 15. Trong hai loại transistor phổ biến là BJT và FET, loại nào điều khiển bằng điện áp còn loại nào điều khiển bằng dòng điện? A A. BJT điều khiển bằng điện áp, FET điều khiển bằng dòng điện B B. BJT điều khiển bằng dòng điện, FET điều khiển bằng điện áp C C. Cả hai đều điều khiển bằng điện áp D D. Cả hai đều điều khiển bằng dòng điện Câu 16 16. Điện trở có chức năng chính là gì trong mạch điện tử? A A. Tích trữ năng lượng điện B B. Chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng ánh sáng C C. Hạn chế dòng điện chạy qua D D. Khuếch đại tín hiệu Câu 17 17. Transistor lưỡng cực (BJT) thường được sử dụng với vai trò chính nào trong mạch điện tử? A A. Lọc tín hiệu B B. Chỉnh lưu dòng điện C C. Khuếch đại hoặc đóng cắt tín hiệu D D. Ổn áp Câu 18 18. Diode Zener được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì trong mạch điện tử? A A. Chỉnh lưu tín hiệu B B. Tạo dao động C C. Ổn áp D D. Khuếch đại tín hiệu Câu 19 19. Ký hiệu của linh kiện nào sau đây thường bao gồm ba cực: G (Gate), D (Drain), S (Source)? A A. Transistor lưỡng cực (BJT) B B. Transistor hiệu ứng trường (FET) C C. Diode Zener D D. Tụ điện phân Câu 20 20. Loại tụ điện nào thường có giá trị điện dung lớn và có phân cực? A A. Tụ gốm B B. Tụ mica C C. Tụ hóa (tụ điện phân) D D. Tụ giấy Câu 21 21. Tụ điện có ký hiệu là C. Đơn vị đo của điện dung là gì? A A. Henry (H) B B. Volt (V) C C. Ohm (Ω) D D. Farad (F) Câu 22 22. Tụ điện có điện dung thay đổi theo tần số của tín hiệu được gọi là gì? A A. Tụ điện cố định B B. Tụ điện xoay C C. Tụ điện biến đổi (Varicap) D D. Tụ điện phân Câu 23 23. Cuộn cảm có đơn vị đo là gì? A A. Ohm (Ω) B B. Farad (F) C C. Henry (H) D D. Volt (V) Câu 24 24. Trong mạch chỉnh lưu, linh kiện nào đóng vai trò quan trọng nhất để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều? A A. Điện trở B B. Cuộn cảm C C. Transistor D D. Diode Câu 25 25. Đâu là đặc điểm chính của transistor trường (FET) so với transistor lưỡng cực (BJT) về mặt điều khiển? A A. FET điều khiển bằng dòng điện lớn, BJT điều khiển bằng điện áp nhỏ B B. FET có trở kháng vào cao hơn BJT C C. BJT có tốc độ chuyển mạch nhanh hơn FET D D. FET có hai lớp tiếp giáp P-N, BJT chỉ có một Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài tập cuối chương 6: Một số yếu tố xác suất Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 6 Kiểm thử và sửa lỗi chương trình