Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 Số câu25Quiz ID39023 Làm bài Câu 1 Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có đặc điểm hình học như thế nào? A Dốc lên về phía bên phải B Nằm ngang tại mức giá cố định C Đường thẳng đứng tại sản lượng tiềm năng D Dốc xuống tương tự đường tổng cầu Câu 2 Tại sao các sản phẩm trung gian không được tính trực tiếp vào GDP? A Vì chúng không có giá trị thị trường B Để khuyến khích sản xuất hàng hóa cuối cùng C Tránh tính trùng giá trị D Vì chúng chỉ được sản xuất bởi các hộ gia đình Câu 3 Mối quan hệ giữa khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) và khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) là gì? A MPC luôn lớn hơn MPS B Luôn bằng 1 C MPC nhân với MPS bằng 1 D Không có mối quan hệ cố định Câu 4 Định luật Okun mô tả mối quan hệ giữa các biến số nào? A Lạm phát và lãi suất B Thất nghiệp chu kỳ và GDP C Tiết kiệm và đầu tư D Thuế và chi tiêu chính phủ Câu 5 Chỉ số GDP thực tế (Real GDP) khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào? A GDP thực tế tính theo giá trị thị trường hiện tại B Giá cố định của năm gốc C GDP thực tế không bao gồm thuế gián thu D GDP thực tế bao gồm cả các giao dịch phi thị trường Câu 6 Nghiệp vụ thị trường mở (OMO) được thực hiện thông qua hoạt động nào? A Thay đổi mức thuế thu nhập doanh nghiệp B Ấn định hạn mức tín dụng cho các ngân hàng C Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ D Điều chỉnh mức lương tối thiểu Câu 7 Theo phương trình Fisher, lãi suất danh nghĩa được xác định bằng công thức nào? A Lãi suất thực tế trừ lạm phát B Lãi suất thực tế chia cho lạm phát C Lãi suất thực tế cộng lạm phát D Lãi suất thực tế nhân với lạm phát Câu 8 Kinh tế học vĩ mô tập trung nghiên cứu đối tượng nào sau đây? A Tổng thể nền kinh tế B Hành vi của người tiêu dùng cá nhân C Quyết định của một doanh nghiệp cụ thể D Thị trường của một loại sản phẩm nhất định Câu 9 Trong một nền kinh tế đóng, nếu khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0,8 thì số nhân chi tiêu là bao nhiêu? A 2 B 5 C 1,25 D 10 Câu 10 Nợ công được hiểu một cách chính xác nhất là gì? A Khoản thâm hụt ngân sách của năm hiện tại B Tổng các khoản vay của doanh nghiệp nhà nước C Tích lũy các khoản thâm hụt ngân sách D Khoản tiền chính phủ cho nước ngoài vay Câu 11 Tình trạng 'đình lạm' (Stagflation) là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? A Sản lượng tăng và lạm phát tăng B Sản lượng giảm và lạm phát giảm C Sản lượng tăng và lạm phát giảm D Sản lượng giảm và lạm phát tăng Câu 12 Công thức nào sau đây xác định Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) từ GDP? A GDP trừ đi khấu hao tài sản cố định B GDP cộng thuế gián thu ròng C GDP cộng thu nhập ròng từ nước ngoài D GDP trừ đi chi chuyển nhượng của chính phủ Câu 13 Thành phần nào sau đây được bao gồm trong khối tiền tệ M1? A Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn B Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn C Các loại cổ phiếu và trái phiếu doanh nghiệp D Vàng và các kim loại quý Câu 14 Hiện tượng 'thiên lệch thay thế' trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dẫn đến hệ quả gì? A CPI đánh giá thấp lạm phát B Thiên lệch thay thế C CPI phản ánh chính xác chi phí sinh hoạt D CPI làm giảm gánh nặng nợ công Câu 15 Khi Ngân hàng Trung ương muốn giảm mức cung tiền, họ sẽ thực hiện biện pháp nào? A Mua trái phiếu chính phủ B Giảm lãi suất chiết khấu C Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 16 Xuất khẩu ròng (NX) của một quốc gia được xác định như thế nào? A Xuất khẩu cộng nhập khẩu B Xuất khẩu trừ nhập khẩu C Thu nhập từ nước ngoài trừ chi trả ra nước ngoài D Đầu tư nước ngoài trừ đầu tư ra nước ngoài Câu 17 Hành động nào sau đây thuộc chính sách tài khóa mở rộng? A Giảm cung tiền trên thị trường B Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế C Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Bán trái phiếu chính phủ cho công chúng Câu 18 Hàm sản xuất trong kinh tế vĩ mô biểu thị mối quan hệ giữa các yếu tố nào? A Đầu vào và sản lượng đầu ra B Lạm phát và thất nghiệp C Giá cả và sản lượng D Tiền lương và năng suất lao động Câu 19 Yếu tố nào sau đây đóng vai trò là 'bộ ổn định tự động' trong nền kinh tế? A Thuế thu nhập lũy tiến B Các khoản chi quốc phòng C Lãi suất của ngân hàng trung ương D Các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Câu 20 Hiện tượng 'lấn át' (Crowding-out effect) xảy ra khi nào? A Chính phủ tăng thuế làm giảm tiêu dùng B Giảm đầu tư tư nhân do lãi suất tăng C Ngân hàng trung ương thắt chặt tiền tệ D Xuất khẩu ròng sụt giảm mạnh Câu 21 Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) khác với đầu tư gián tiếp (FPI) ở đặc điểm nào? A FDI chỉ bao gồm việc mua cổ phiếu B Sở hữu và quản lý bởi thực thể nước ngoài C FDI có tính thanh khoản cao hơn FPI D FDI không làm tăng vốn của quốc gia tiếp nhận Câu 22 Chỉ số CPI được tính dựa trên đối tượng nào sau đây? A Tất cả hàng hóa được sản xuất trong nước B Các loại máy móc và thiết bị công nghiệp C Giỏ hàng hóa và dịch vụ cố định D Các loại nguyên liệu thô đầu vào Câu 23 Tại sao đường tổng cầu (AD) có độ dốc âm? A Mức giá và lượng cầu về hàng hóa dịch vụ tỷ lệ nghịch B Do chi phí sản xuất biên ngày càng tăng C Do tâm lý tiết kiệm của hộ gia đình D Do sự tác động của các cú sốc cung Câu 24 Loại thất nghiệp nào phát sinh khi người lao động đang trong quá trình chuyển đổi giữa các công việc? A Thất nghiệp cơ cấu B Thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp tạm thời D Thất nghiệp tự nguyện Câu 25 Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng lạm phát do chi phí đẩy là gì? A Chính phủ giảm thuế thu nhập B Người tiêu dùng tăng chi tiêu đột biến C Ngân hàng trung ương giảm lãi suất D Tăng chi phí sản xuất Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô Tiếng Anh Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chương Tổng Hợp