Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 1 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 1 Số câu25Quiz ID40454 Làm bài Câu 1 Phân loại thị trường tài chính dựa trên đặc điểm thời hạn luân chuyển vốn, thị trường nào sau đây thuộc thị trường vốn? A Thị trường tín phiếu kho bạc B Thị trường tiền gửi liên ngân hàng C Thị trường trái phiếu D Thị trường thương phiếu Câu 2 Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính sách tài khóa mở rộng thường được chính phủ áp dụng để kích thích tổng cầu, biện pháp nào sau đây thuộc chính sách tài khóa mở rộng? A Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ B Giảm chi tiêu chính phủ và tăng lãi suất C Tăng chi tiêu chính phủ và/hoặc giảm thuế D Bán trái phiếu chính phủ và giảm chi tiêu Câu 3 Điểm khác biệt chính giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn nằm ở đặc điểm nào của các công cụ tài chính được giao dịch? A Tính thanh khoản B Mức độ rủi ro C Thời gian đáo hạn D Đơn vị tiền tệ giao dịch Câu 4 Khi tỷ lệ lạm phát vượt quá tầm kiểm soát và diễn ra với tốc độ rất nhanh, làm suy yếu nghiêm trọng giá trị đồng tiền, tình trạng này được gọi là gì? A Giảm phát B Lạm phát vừa phải C Siêu lạm phát D Lạm phát phi mã Câu 5 Khái niệm 'lạm phát cầu kéo' mô tả tình trạng lạm phát xuất hiện khi tổng cầu vượt quá tổng cung của nền kinh tế, dẫn đến hậu quả gì? A Chi phí sản xuất giảm sút B Giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng lên C Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao D Sản lượng quốc gia suy giảm Câu 6 Thị trường tài chính là nơi diễn ra các giao dịch mua bán công cụ tài chính, góp phần quan trọng vào việc luân chuyển vốn trong nền kinh tế, chức năng chủ yếu của nó là gì? A Quản lý ngân sách nhà nước B Chuyển giao vốn từ người tiết kiệm sang người đầu tư C Phát hành tiền tệ D Kiểm soát giá cả hàng hóa dịch vụ Câu 7 Đâu là đặc điểm phân biệt cơ bản giữa tiền giấy khả hoán và tiền giấy bất khả hoán? A Tính pháp định của tiền B Khả năng chuyển đổi thành kim loại quý theo tỷ lệ nhất định C Mệnh giá của đồng tiền D Khả năng lưu thông trên thị trường Câu 8 Yếu tố nào sau đây không được xem là một thuộc tính cốt lõi của tiền tệ trong nền kinh tế hiện đại? A Tính dễ phân chia B Tính khan hiếm tự nhiên C Tính được chấp nhận rộng rãi D Tính dễ nhận biết và chống làm giả Câu 9 Giá trị thời gian của tiền (Time Value of Money - TVM) là một nguyên lý cơ bản trong tài chính, khẳng định rằng một khoản tiền nhận được trong tương lai sẽ có giá trị như thế nào so với cùng một khoản tiền nhận được ở hiện tại? A Giá trị bằng nhau B Giá trị cao hơn C Giá trị thấp hơn D Không thể so sánh được Câu 10 Thị trường tiền tệ là một bộ phận của thị trường tài chính, chuyên giao dịch các công cụ có đặc điểm gì về thời gian đáo hạn? A Thời gian đáo hạn trên 10 năm B Thời gian đáo hạn dưới 1 năm C Thời gian đáo hạn từ 1 đến 5 năm D Không có thời gian đáo hạn cụ thể Câu 11 Khi Ngân hàng Trung ương muốn giảm cung tiền trong nền kinh tế để chống lạm phát, chính sách nào sau đây thường được áp dụng? A Giảm lãi suất tái cấp vốn B Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở C Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở Câu 12 Trong hệ thống tiền tệ hiện đại, tiền pháp định (fiat money) có giá trị dựa trên cơ sở nào? A Giá trị nội tại của kim loại quý B Sự chấp nhận của công chúng và niềm tin vào chính phủ C Khả năng chuyển đổi thành vàng hoặc bạc D Lượng cung cấp hạn chế bởi tự nhiên Câu 13 Trong hệ thống tài chính, các định chế tài chính trung gian đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối người cho vay và người đi vay, loại hình nào sau đây không phải là một định chế tài chính trung gian điển hình? A Ngân hàng thương mại B Công ty bảo hiểm C Ngân hàng Trung ương D Quỹ tương hỗ Câu 14 Khoản mục nào sau đây được coi là thành phần có tính thanh khoản cao nhất trong tổng cung tiền M1? A Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn B Tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng C Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp D Chứng chỉ tiền gửi Câu 15 Công cụ nào sau đây thuộc loại công cụ trực tiếp của chính sách tiền tệ mà Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng? A Nghiệp vụ thị trường mở B Tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Kiểm soát tín dụng D Lãi suất chiết khấu Câu 16 Ngân hàng thương mại đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống tài chính, chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản nhất của ngân hàng thương mại? A Phát hành tiền tệ B Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia C Huy động vốn và cấp tín dụng D Quản lý dự trữ ngoại hối Câu 17 Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng để kích thích tăng trưởng kinh tế, điều này thường dẫn đến hệ quả gì về lãi suất và đầu tư? A Lãi suất tăng, đầu tư giảm B Lãi suất giảm, đầu tư tăng C Lãi suất tăng, đầu tư tăng D Lãi suất giảm, đầu tư giảm Câu 18 Yếu tố nào sau đây không phải là một chức năng quan trọng của thị trường chứng khoán trong nền kinh tế? A Huy động vốn cho doanh nghiệp B Tạo ra môi trường đầu tư và tích lũy C Định giá tài sản tài chính D Kiểm soát tỷ giá hối đoái Câu 19 Trong cơ chế thị trường, lãi suất thực là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quyết định đầu tư và tiêu dùng, nó được xác định bằng công thức nào? A Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát dự kiến B Lãi suất danh nghĩa nhân với tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát dự kiến D Tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất danh nghĩa Câu 20 Trong bối cảnh nền kinh tế đối mặt với tình trạng giảm phát, Ngân hàng Trung ương có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để kích thích nền kinh tế? A Tăng lãi suất tái cấp vốn B Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở C Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 21 Chính sách tiền tệ được Ngân hàng Trung ương thiết lập và thực thi nhằm mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô, mục tiêu nào sau đây thường là ưu tiên hàng đầu của chính sách tiền tệ? A Tối đa hóa lợi nhuận ngân hàng thương mại B Ổn định giá cả và kiểm soát lạm phát C Giảm thiểu nợ công của chính phủ D Phân phối lại thu nhập giữa các tầng lớp dân cư Câu 22 Hệ số nhân tiền tệ (money multiplier) cho biết lượng cung tiền thay đổi bao nhiêu khi cơ số tiền thay đổi 1 đơn vị, yếu tố nào sau đây có mối quan hệ nghịch biến với hệ số nhân tiền? A Tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi C Cả A và B D Không có yếu tố nào Câu 23 Theo lý thuyết ưu tiên thanh khoản của Keynes, yếu tố nào chủ yếu quyết định cầu tiền cho mục đích đầu cơ? A Mức độ thu nhập B Lãi suất C Mức giá chung D Tỷ lệ lạm phát Câu 24 Chức năng nào của tiền tệ thể hiện khả năng được chấp nhận rộng rãi để thanh toán các món nợ và mua hàng hóa, dịch vụ trong một nền kinh tế? A Phương tiện cất trữ giá trị B Thước đo giá trị C Phương tiện trao đổi D Phương tiện thanh toán quốc tế Câu 25 Hệ thống tài chính đóng vai trò cốt yếu trong việc phân bổ nguồn lực của nền kinh tế, nó bao gồm những bộ phận chính nào? A Chỉ thị trường chứng khoán B Chỉ các ngân hàng trung ương C Thị trường tài chính và các định chế tài chính D Chỉ các quỹ đầu tư 581 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 5 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 2