Trắc nghiệm vật lí 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 5 Tốc độ và vận tốc Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 5 Tốc độ và vận tốc Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 5 Tốc độ và vận tốc Số câu15Quiz ID20679 Làm bài Câu 1 1. Một vật chuyển động thẳng với phương trình chuyển động $x = 5t + 2$ (trong đó $x$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tốc độ của vật là bao nhiêu? A A. 5 m/s B B. 2 m/s C C. 7 m/s D D. Không xác định được. Câu 2 2. Một người chạy trên quãng đường 100 m trong 10 giây. Tốc độ trung bình của người đó là bao nhiêu? A A. 10 m/s B B. 0.1 m/s C C. 100 m/s D D. 1 m/s Câu 3 3. Một ô tô đi quãng đường 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là bao nhiêu? A A. 60 km/h B B. 240 km/h C C. 120 km/h D D. 50 km/h Câu 4 4. Một người đi bộ với tốc độ 5 km/h. Hỏi trong 2 giờ người đó đi được quãng đường bao nhiêu? A A. 2.5 km B B. 10 km C C. 7 km D D. 25 km Câu 5 5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ hoặc vận tốc trong hệ SI? A A. m/s B B. km/h C C. m/s$^2$ D D. km/min Câu 6 6. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ $v$. Trong khoảng thời gian $\Delta t$, vật đi được quãng đường là bao nhiêu? A A. $s = v \cdot \Delta t$ B B. $s = \frac{v}{\Delta t}$ C C. $s = v + \Delta t$ D D. $s = \frac{\Delta t}{v}$ Câu 7 7. Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho... A A. Mức độ nhanh chậm của chuyển động và hướng của chuyển động. B B. Chỉ mức độ nhanh chậm của chuyển động. C C. Chỉ hướng của chuyển động. D D. Chỉ quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. Câu 8 8. Đâu là sự khác biệt cơ bản giữa tốc độ và vận tốc? A A. Tốc độ là đại lượng vô hướng, vận tốc là đại lượng có hướng. B B. Tốc độ luôn lớn hơn vận tốc. C C. Vận tốc là đại lượng vô hướng, tốc độ là đại lượng có hướng. D D. Tốc độ và vận tốc là như nhau. Câu 9 9. Một người đi từ nhà đến trường. Người đó đi bộ 1 km hết 15 phút, sau đó đi xe đạp 4 km hết 10 phút. Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là bao nhiêu? A A. 12 km/h B B. 15 km/h C C. 10 km/h D D. 20 km/h Câu 10 10. Chuyển động nào sau đây được coi là chuyển động thẳng đều? A A. Xe ô tô chạy trên đường cong với tốc độ không đổi. B B. Xe đạp chạy trên đường thẳng với tốc độ không đổi. C C. Máy bay cất cánh với gia tốc tăng dần. D D. Tàu hỏa dừng lại ở ga. Câu 11 11. Khi nào thì tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình? A A. Khi vật chuyển động theo một đường thẳng và không đổi chiều. B B. Khi vật chuyển động theo một đường tròn. C C. Khi vật chuyển động theo bất kỳ quỹ đạo nào. D D. Khi vật đứng yên. Câu 12 12. Nếu một vật đang chuyển động với vận tốc $\vec{v}_1$, sau đó thay đổi vận tốc thành $\vec{v}_2$ trong khoảng thời gian $\Delta t$. Độ lớn của gia tốc trung bình có thể được tính gần đúng bằng: A A. $a_{tb} \approx \frac{|\vec{v}_2| - |\vec{v}_1|}{\Delta t}$ B B. $a_{tb} \approx \frac{|\vec{v}_2 - \vec{v}_1|}{\Delta t}$ C C. $a_{tb} \approx \frac{\vec{v}_2 - \vec{v}_1}{\Delta t}$ D D. $a_{tb} \approx \frac{|\vec{v}_1 + \vec{v}_2|}{\Delta t}$ Câu 13 13. Vận tốc tức thời tại một thời điểm là... A A. Tốc độ trung bình trong một khoảng thời gian rất nhỏ. B B. Độ lớn của vận tốc tại thời điểm đó. C C. Vận tốc trung bình trong toàn bộ chuyển động. D D. Quãng đường đi được chia cho thời gian. Câu 14 14. Một xe máy đi từ A đến B với tốc độ trung bình là 40 km/h. Nếu xe đi với tốc độ trung bình 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 30 phút. Tính quãng đường AB. A A. 150 km B B. 200 km C C. 100 km D D. 250 km Câu 15 15. Một vật chuyển động theo quỹ đạo là một đường tròn. Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động này? A A. Vận tốc của vật không đổi. B B. Tốc độ của vật không đổi. C C. Vận tốc và tốc độ của vật đều không đổi. D D. Vận tốc và tốc độ của vật đều thay đổi. Trắc nghiệm Tin học 11 Cánh diều KHMT bài 3 Thực hành về tệp, mảng và danh sách Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 6: Thống kê