Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Số gần đúng và sai số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Số gần đúng và sai số Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Số gần đúng và sai số Số câu15Quiz ID20750 Làm bài Câu 1 1. Khi làm tròn số $3.1415926$ đến hàng phần triệu, ta được kết quả nào? A A. $3.141593$ B B. $3.141592$ C C. $3.14159$ D D. $3.1415926$ Câu 2 2. Khi làm tròn số $0.007854$ đến hàng phần nghìn, ta được kết quả nào? A A. $0.008$ B B. $0.007$ C C. $0.0079$ D D. $0.00785$ Câu 3 3. Cho biết độ dài một sợi dây là $l = 15.23$ cm. Sai số tương đối của phép đo này là bao nhiêu, biết sai số tuyệt đối là $0.01$ cm? A A. $0.00065$ hoặc $6.5 \times 10^{-4}$ B B. $0.01$ cm C C. $15.23$ cm D D. $0.00065$ cm Câu 4 4. Độ chính xác của một phép đo là $0.05$. Điều này có nghĩa là sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá giá trị nào? A A. $0.05$ B B. $0.025$ C C. $0.1$ D D. $0.05$ hoặc $0.025$ Câu 5 5. Cho số gần đúng $a = 7.85$. Sai số tuyệt đối của số gần đúng này là $0.01$. Hãy xác định sai số tương đối của $a$. A A. Khoảng $0.00127$ hoặc $1.27 \times 10^{-3}$ B B. $0.01$ C C. $7.85$ D D. $0.00127$ Câu 6 6. Cho số gần đúng $a = 3.14159$. Số gần đúng này có bao nhiêu chữ số có nghĩa? A A. 6 chữ số có nghĩa B B. 5 chữ số có nghĩa C C. 7 chữ số có nghĩa D D. 4 chữ số có nghĩa Câu 7 7. Một người đo chiều cao của một cái cây và ghi nhận $h = 10.5$ m. Sai số tuyệt đối của phép đo là $0.1$ m. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo này. A A. Khoảng $0.0095$ hoặc $9.5 \times 10^{-3}$ B B. $0.1$ m C C. $10.5$ m D D. $0.095$ m Câu 8 8. Cho số gần đúng $a = 56.789$. Số này có bao nhiêu chữ số có nghĩa? A A. 5 chữ số có nghĩa B B. 4 chữ số có nghĩa C C. 6 chữ số có nghĩa D D. 3 chữ số có nghĩa Câu 9 9. Một học sinh đo chiều dài một cuốn sách và nhận được kết quả $20.3$ cm, với sai số tuyệt đối là $0.1$ cm. Sai số tương đối của phép đo này là bao nhiêu? A A. Khoảng $0.0049$ hoặc $4.9 \times 10^{-3}$ B B. $0.1$ cm C C. $20.3$ cm D D. $0.0049$ cm Câu 10 10. Nếu sai số tuyệt đối của một phép đo là $0.005$ và sai số tương đối là $0.001$, giá trị gần đúng của phép đo là bao nhiêu? A A. $5$ B B. $0.005$ C C. $0.001$ D D. $0.000005$ Câu 11 11. Cho số gần đúng $a = 15.678$. Sai số tương đối là $0.0005$. Tìm sai số tuyệt đối của $a$. A A. $0.007839$ B B. $0.0005$ C C. $15.678$ D D. $0.000007839$ Câu 12 12. Một vật chuyển động với vận tốc $v = 10$ m/s. Sai số tuyệt đối của phép đo vận tốc là $\Delta v = 0.1$ m/s. Tính sai số tương đối của vận tốc. A A. $0.01$ hoặc $1 \times 10^{-2}$ B B. $10$ C C. $0.1$ D D. $0.001$ Câu 13 13. Cho biết bán kính của một hình tròn là $r = 5$ cm. Sai số tuyệt đối của phép đo là $\Delta r = 0.2$ cm. Tính sai số tuyệt đối của chu vi hình tròn. A A. $0.4\pi$ cm B B. $10\pi$ cm C C. $0.2\pi$ cm D D. $0.04\pi$ cm Câu 14 14. Cho biết diện tích của một hình vuông là $S = 25$ cm$^2$. Sai số tương đối của phép đo diện tích là $0.02$. Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo diện tích. A A. $0.5$ cm$^2$ B B. $25$ cm$^2$ C C. $0.02$ cm$^2$ D D. $5$ cm$^2$ Câu 15 15. Khi làm tròn số $12.3456$ đến hàng phần trăm, ta được kết quả nào? A A. $12.35$ B B. $12.34$ C C. $12.346$ D D. $12.3$ Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 1 Làm quen với vật lý Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 17 Vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính