Trắc nghiệm Toán 12 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 1: Nguyên hàm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 1: Nguyên hàm Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 1: Nguyên hàm Số câu15Quiz ID18109 Làm bài Câu 1 1. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^x$. A A. $\frac{3^x}{\ln(3)} + C$ B B. $3^x \ln(3) + C$ C C. $x 3^{x-1} + C$ D D. $3^{x+1} + C$ Câu 2 2. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^3 + \sin(x)$ trên khoảng xác định. A A. $\frac{x^4}{4} - \cos(x) + C$ B B. $\frac{x^4}{4} + \cos(x) + C$ C C. $3x^2 - \cos(x) + C$ D D. $x^4 - \cos(x) + C$ Câu 3 3. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\cos^2(x)}$ là: A A. $\tan(x) + C$ B B. $-\cot(x) + C$ C C. $\cot(x) + C$ D D. $-\tan(x) + C$ Câu 4 4. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$ trên khoảng $(-\infty; 0)$ là: A A. $\ln(-x) + C$ B B. $\ln(x) + C$ C C. $\ln(|x|) + C$ D D. $-\frac{1}{x^2} + C$ Câu 5 5. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x^2}$ trên khoảng $(0;+\infty)$. A A. $-\frac{1}{x} + C$ B B. $\frac{1}{x} + C$ C C. $-\frac{1}{x^3} + C$ D D. $-\frac{1}{2x^3} + C$ Câu 6 6. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$ là: A A. $-\sin(x) + C$ B B. $\sin(x) + C$ C C. $\cos(x) + C$ D D. $-\cos(x) + C$ Câu 7 7. Cho hàm số $f(x) = e^x$. Tìm nguyên hàm của $f(x)$. A A. $e^x + C$ B B. $\frac{e^{x+1}}{x+1} + C$ C C. $x e^{x-1} + C$ D D. $e^{x^2} + C$ Câu 8 8. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin(2x)$. A A. $-\frac{1}{2}\cos(2x) + C$ B B. $\frac{1}{2}\cos(2x) + C$ C C. $-2\cos(2x) + C$ D D. $-\cos(2x) + C$ Câu 9 9. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$ trên khoảng $(0;+\infty)$. A A. $\ln(x) + C$ B B. $\ln(|x|) + C$ C C. $-\frac{1}{x^2} + C$ D D. $x + C$ Câu 10 10. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sqrt{x}$. A A. $\frac{2}{3}x\sqrt{x} + C$ B B. $\frac{3}{2}x\sqrt{x} + C$ C C. $\frac{1}{2\sqrt{x}} + C$ D D. $2\sqrt{x} + C$ Câu 11 11. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{-x}$ là: A A. $e^{-x} + C$ B B. $-e^{-x} + C$ C C. $\frac{e^{-x+1}}{-x+1} + C$ D D. $e^x + C$ Câu 12 12. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = a^x$ (với $a > 0, a \neq 1$) là: A A. $\frac{a^x}{\ln(a)} + C$ B B. $a^x \ln(a) + C$ C C. $a^{x+1} + C$ D D. $x a^{x-1} + C$ Câu 13 13. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\sin^2(x)}$ là: A A. $-\cot(x) + C$ B B. $\cot(x) + C$ C C. $\tan(x) + C$ D D. $-\tan(x) + C$ Câu 14 14. Cho $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x + 1$. Tìm $F(x)$ biết $F(1) = 3$. A A. $x^2 + x + 1$ B B. $x^2 + x + C$ C C. $2x^2 + x + 1$ D D. $x^2 + 1$ Câu 15 15. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2 - 3x + 2$. A A. $\frac{x^3}{3} - \frac{3x^2}{2} + 2x + C$ B B. $2x - 3 + C$ C C. $x^3 - 3x^2 + 2x + C$ D D. $\frac{x^3}{3} - 3x^2 + 2x + C$ Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời bài 6: Định luật Boyle. Định luật Charles Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 6: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ