Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác Số câu15Quiz ID20744 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác ABC, biết $a=8$, $b=7$, $c=5$. Tính $\cos C$. A A. $\frac{25}{56}$ B B. $\frac{26}{56}$ C C. $\frac{27}{56}$ D D. $\frac{28}{56}$ Câu 2 2. Cho tam giác ABC có $a=6$, $b=8$, $c=10$. Tính độ dài đường cao $h_c$ tương ứng với cạnh c. A A. $h_c = 4.8$ B B. $h_c = 3.6$ C C. $h_c = 6$ D D. $h_c = 8$ Câu 3 3. Cho tam giác ABC có $a=6$, $b=7$, $c=8$. Tính góc B. A A. $B = \arccos(\frac{11}{16})$ B B. $B = \arccos(\frac{13}{16})$ C C. $B = \arccos(\frac{15}{16})$ D D. $B = \arccos(\frac{17}{16})$ Câu 4 4. Cho tam giác ABC có $a=2, b=3, c=4$. Tính diện tích tam giác. A A. $S = \frac{3\sqrt{15}}{4}$ B B. $S = \frac{15\sqrt{3}}{4}$ C C. $S = \frac{3\sqrt{3}}{4}$ D D. $S = \frac{15\sqrt{15}}{4}$ Câu 5 5. Cho tam giác ABC có $a=10, b=12, c=14$. Tính độ dài đường cao $h_a$ tương ứng với cạnh a. A A. $h_a = \frac{3\sqrt{3}}{2}$ B B. $h_a = \frac{12\sqrt{5}}{5}$ C C. $h_a = \frac{6\sqrt{5}}{5}$ D D. $h_a = \frac{3\sqrt{5}}{5}$ Câu 6 6. Cho tam giác ABC có $a=6$, $b=8$, $c=10$. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r. A A. $r = \frac{6}{5}$ B B. $r = \frac{12}{5}$ C C. $r = 2$ D D. $r = \frac{24}{5}$ Câu 7 7. Cho tam giác ABC có $BC = a$, $AC = b$, $AB = c$. Độ dài đường trung tuyến AM (với M là trung điểm của BC) được tính theo công thức nào? A A. $m_a^2 = \frac{b^2 + c^2}{2}$ B B. $m_a^2 = \frac{a^2 + b^2 + c^2}{3}$ C C. $m_a^2 = \frac{2b^2 + 2c^2 - a^2}{4}$ D D. $m_a^2 = \frac{a^2 + b^2 + c^2}{2}$ Câu 8 8. Cho tam giác ABC với $a=10$, $b=12$, $c=14$. Tính góc A sử dụng công thức cosin. A A. $A = \arccos(\frac{1}{7})$ B B. $A = \arccos(\frac{3}{7})$ C C. $A = \arccos(\frac{5}{7})$ D D. $A = \arccos(\frac{6}{7})$ Câu 9 9. Tam giác ABC có các cạnh $a=2$, $b=3$, $c=4$. Tính cosin của góc B. A A. $\frac{1}{4}$ B B. $\frac{3}{4}$ C C. $\frac{5}{4}$ D D. $\frac{7}{4}$ Câu 10 10. Cho tam giác ABC với $a, b, c$ lần lượt là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C. Hệ thức nào sau đây là đúng? A A. Định lý sin: $\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C} = 2R$ B B. Định lý sin: $\frac{a}{\sin B} = \frac{b}{\sin C} = \frac{c}{\sin A} = 2R$ C C. Định lý sin: $\frac{a}{\cos A} = \frac{b}{\cos B} = \frac{c}{\cos C} = 2R$ D D. Định lý sin: $\frac{\sin A}{a} = \frac{\sin B}{b} = \frac{\sin C}{c} = R$ Câu 11 11. Tam giác ABC có $a=5$, $b=6$, $c=7$. Tính độ dài đường cao $h_b$ tương ứng với cạnh b. A A. $h_b = \frac{6\sqrt{6}}{6}$ B B. $h_b = \frac{12\sqrt{6}}{6}$ C C. $h_b = \frac{24\sqrt{6}}{6}$ D D. $h_b = \frac{36\sqrt{6}}{6}$ Câu 12 12. Cho tam giác ABC với các cạnh a, b, c. Phát biểu nào sau đây về định lý cosin là SAI? A A. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A$ B B. $b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B$ C C. $c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C$ D D. $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A$ Câu 13 13. Cho tam giác ABC có $a = 7$, $b = 8$, $c = 9$. Tính $\cos B$. A A. $\frac{11}{14}$ B B. $\frac{10}{14}$ C C. $\frac{12}{14}$ D D. $\frac{13}{14}$ Câu 14 14. Cho tam giác ABC với $a=4$, $b=5$, $c=6$. Tính góc A. A A. $A = \arccos(\frac{1}{16})$ B B. $A = \arccos(\frac{3}{16})$ C C. $A = \arccos(\frac{5}{16})$ D D. $A = \arccos(\frac{7}{16})$ Câu 15 15. Trong một tam giác ABC, nếu biết độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 thì tam giác đó là tam giác gì? A A. Tam giác đều B B. Tam giác vuông C C. Tam giác cân D D. Tam giác tù Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 26 Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 12 Hình chiếu phối cảnh