Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ Số câu15Quiz ID20741 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của \(\cos(180^\circ)\) là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. \(\frac{1}{2}\) Câu 2 2. Cho \(\cos(\alpha) = \frac{3}{5}\) với \(0^\circ \le \alpha < 90^\circ\). Tính \(\tan(\alpha)\). A A. \(\frac{4}{3}\) B B. \(\frac{3}{4}\) C C. \(-\frac{4}{3}\) D D. \(-\frac{3}{4}\) Câu 3 3. Cho \(\sin(\alpha) = \frac{1}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Giá trị của \(\cos(\alpha)\) là bao nhiêu? A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) C C. \(\pm \frac{\sqrt{3}}{2}\) D D. 1 Câu 4 4. Cho \(\cos(\alpha) = 0\) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Giá trị của \(\sin(\alpha)\) là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. \(-1\) D D. \(\pm 1\) Câu 5 5. Cho \(\cos(\alpha) = \cos(\beta)\) với \(\alpha \ne \beta\) và \(0^\circ \le \alpha, \beta \le 180^\circ\). Mối quan hệ giữa \(\alpha\) và \(\beta\) là gì? A A. \(\alpha = 180^\circ - \beta\) B B. \(\alpha = 180^\circ + \beta\) C C. \(\alpha = 360^\circ - \beta\) D D. \(\alpha = \beta\) Câu 6 6. Cho \(\alpha\) là một góc tù. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A A. \(\sin(\alpha) < 0\) B B. \(\cos(\alpha) > 0\) C C. \(\tan(\alpha) < 0\) D D. \(\tan(\alpha) > 0\) Câu 7 7. Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Giá trị nào sau đây KHÔNG THỂ là giá trị của \(\cos(\alpha)\)? A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 2 Câu 8 8. Cho \(\tan(\alpha) = -1\) với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ\). Tìm \(\sin(\alpha)\). A A. \(\frac{1}{\sqrt{2}}\) B B. \(-\frac{1}{\sqrt{2}}\) C C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) D D. \(-\frac{\sqrt{2}}{2}\) Câu 9 9. Trong các giá trị sau, giá trị nào của \(\sin(\alpha)\) là không thể xảy ra khi \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\)? A A. 0.5 B B. 0 C C. 1.5 D D. 0.8 Câu 10 10. Tính giá trị của \(\sin(150^\circ)\). A A. \(\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) C C. 1 D D. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) Câu 11 11. Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A A. Nếu \(\alpha\) là góc tù thì \(\sin(\alpha) < 0\). B B. Nếu \(\alpha = 90^\circ\) thì \(\cos(\alpha) = 1\). C C. Nếu \(\alpha = 0^\circ\) thì \(\tan(\alpha)\) xác định. D D. Nếu \(\alpha\) là góc nhọn thì \(\cos(\alpha) > 0\). Câu 12 12. Tính giá trị của \(\cos(120^\circ)\). A A. \(-\frac{1}{2}\) B B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) C C. \(-\frac{\sqrt{3}}{2}\) D D. \(-\frac{\sqrt{2}}{2}\) Câu 13 13. Giá trị của \(\sin(90^\circ)\) là bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. \(\frac{1}{2}\) Câu 14 14. Cho \(\sin(\alpha) = \sin(\beta)\) với \(\alpha \ne \beta\) và \(0^\circ \le \alpha, \beta \le 180^\circ\). Mối quan hệ giữa \(\alpha\) và \(\beta\) là gì? A A. \(\alpha = \beta\) B B. \(\alpha = 180^\circ - \beta\) C C. \(\alpha = 180^\circ + \beta\) D D. \(\alpha = 360^\circ - \beta\) Câu 15 15. Cho \(\cos(\alpha) = \frac{1}{2}\) với \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\). Tính \(\sin(\alpha)\). A A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) B B. \(\frac{1}{2}\) C C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) D D. 1 Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 23 Quy tắc đếm Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 9 Hình chiếu vuông góc