Trắc nghiệm Toán 12 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Số câu15Quiz ID18104 Làm bài Câu 1 1. Cho \(\vec{a} = (1; 0; 2)\) và \(\vec{b} = (0; -1; 3)\). Tính tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\). A A. (1; -1; 5) B B. (1; 1; 5) C C. (0; 0; 6) D D. (1; -1; 1) Câu 2 2. Cho \(\vec{a} = (1; 1; 1)\) và \(\vec{b} = (2; 2; 2)\). Vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có mối quan hệ như thế nào? A A. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) cùng phương B B. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) không cùng phương C C. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) vuông góc D D. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) bằng nhau Câu 3 3. Cho \(\vec{a} = (1; 0; 0)\), \(\vec{b} = (0; 1; 0)\), \(\vec{c} = (0; 0; 1)\). Tính tọa độ của vectơ \(3\vec{a} - 2\vec{b} + \vec{c}\). A A. (3; -2; 1) B B. (3; 2; 1) C C. (1; -2; 1) D D. (3; -2; -1) Câu 4 4. Cho \(\vec{a} = (5; -1; 0)\) và \(\vec{b} = (2; 3; -4)\). Tính tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\). A A. (7; 2; -4) B B. (3; -4; 4) C C. (7; -4; 4) D D. (7; 2; 4) Câu 5 5. Cho \(\vec{a} = (1; 2; -3)\) và \(\vec{b} = (-2; 0; 1)\). Tọa độ của vectơ \(\vec{a} + 2\vec{b}\) là? A A. (-3; 2; -1) B B. (3; 2; -1) C C. (-1; 2; -1) D D. (1; 2; -3) Câu 6 6. Nếu \(\vec{a} = (1; 2; 3)\) và \(\vec{b} = (3; 6; 9)\), thì \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có mối quan hệ gì? A A. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) không cùng phương B B. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) cùng phương C C. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) vuông góc D D. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) bằng nhau Câu 7 7. Cho vectơ \(\vec{a} = (3; 0; -1)\). Tọa độ của vectơ \(2\vec{a}\) là? A A. (6; 0; -2) B B. (5; 2; -1) C C. (3; 0; -2) D D. (6; 0; -1) Câu 8 8. Cho \(\vec{a} = (1; -2; 3)\). Tọa độ của vectơ \(-\vec{a}\) là gì? A A. (-1; 2; -3) B B. (1; -2; 3) C C. (1; 2; -3) D D. (-1; -2; -3) Câu 9 9. Vectơ \(\vec{a} = (1; 2; 3)\) và \(\vec{b} = (x; y; z)\). Nếu \(\vec{a} = \vec{b}\), thì giá trị của \(x, y, z\) là bao nhiêu? A A. x = 1, y = 2, z = 3 B B. x = -1, y = -2, z = -3 C C. x = 1/1, y = 1/2, z = 1/3 D D. x = 3, y = 2, z = 1 Câu 10 10. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) trong không gian với \(\vec{a} = (a_1; a_2; a_3)\) và \(\vec{b} = (b_1; b_2; b_3)\). Biểu thức tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\) là gì? A A. (a_1 + b_1; a_2 + b_2; a_3 + b_3) B B. (a_1 - b_1; a_2 - b_2; a_3 - b_3) C C. (a_1 b_1; a_2 b_2; a_3 b_3) D D. (a_1/b_1; a_2/b_2; a_3/b_3) Câu 11 11. Nếu \(\vec{u} = (2; -1; 3)\) và \(\vec{v} = (1; 4; -2)\), thì tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\) là bao nhiêu? A A. (1; -5; 5) B B. (3; 3; 1) C C. (2; -4; -6) D D. (-1; 5; -5) Câu 12 12. Cho \(\vec{a} = (2; 3; -1)\) và \(\vec{b} = (4; -2; 5)\). Tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\) là? A A. (-2; 5; -6) B B. (6; 1; 4) C C. (2; -5; 6) D D. (2; 3; -1) Câu 13 13. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (a_1; a_2; a_3)\) và \(\vec{b} = (b_1; b_2; b_3)\). Phép trừ \(\vec{a} - \vec{b}\) có biểu thức tọa độ là? A A. (a_1 - b_1; a_2 - b_2; a_3 - b_3) B B. (a_1 + b_1; a_2 + b_2; a_3 + b_3) C C. (a_1 b_1; a_2 b_2; a_3 b_3) D D. (a_1/b_1; a_2/b_2; a_3/b_3) Câu 14 14. Vectơ đối của vectơ \(\vec{a} = (-2; 5; 1)\) là vectơ nào sau đây? A A. (2; -5; -1) B B. (-2; 5; 1) C C. (2; 5; 1) D D. (-2; -5; -1) Câu 15 15. Nếu \(\vec{a} = (x; y; z)\) và \(k\) là một số thực, thì tọa độ của \(k\vec{a}\) là? A A. (kx; ky; kz) B B. (x+k; y+k; z+k) C C. (x; y; z; k) D D. (x/k; y/k; z/k) Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng máy tính cầm tay Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện – điện tử Cánh diều bài 1: Khái quát về kĩ thuật điện