Trắc nghiệm Toán 12 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ Số câu15Quiz ID18103 Làm bài Câu 1 1. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a}$. A A. $(2, 4, 6)$ B B. $(3, 5, 6)$ C C. $(1, 4, 9)$ D D. $(2, 2, 3)$ Câu 2 2. Cho vectơ $\vec{u} = (2, -1, 5)$. Tọa độ của vectơ $-\vec{u}$ là: A A. $(2, -1, 5)$ B B. $(-2, 1, -5)$ C C. $(4, -2, 10)$ D D. $(\frac{1}{2}, -1, \frac{1}{5})$ Câu 3 3. Cho điểm $A(1, 2, 3)$ và điểm $B(4, 5, 6)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$ là: A A. $(5, 7, 9)$ B B. $(3, 3, 3)$ C C. $(-3, -3, -3)$ D D. $(1, 2, 3)$ Câu 4 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, -2, 3)$ và $\vec{b} = (-2, 4, -6)$. Vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có mối quan hệ như thế nào? A A. Hai vectơ cùng phương. B B. Hai vectơ đối nhau. C C. Hai vectơ bằng nhau. D D. Hai vectơ vuông góc. Câu 5 5. Cho $\vec{u} = (1, 2, 3)$ và $\vec{v} = (x, y, z)$. Nếu $\vec{u} = -2\vec{v}$, thì tọa độ của $\vec{v}$ là: A A. $(-1/2, -1, -3/2)$ B B. $(2, 4, 6)$ C C. $(-1, -2, -3)$ D D. $(1/2, 1, 3/2)$ Câu 6 6. Cho $\vec{a} = (1, 0, 0)$, $\vec{b} = (0, 1, 0)$, $\vec{c} = (0, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b} + \vec{c}$. A A. $(1, 0, 0)$ B B. $(0, 1, 0)$ C C. $(0, 0, 1)$ D D. $(1, 1, 1)$ Câu 7 7. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2, 0)$ và $\vec{b} = (3, -1, 2)$. Tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ là: A A. $(4, 1, 2)$ B B. $(-2, 3, -2)$ C C. $(3, -2, 0)$ D D. $(1, 2, 2)$ Câu 8 8. Cho $\vec{a} = (1, 0, -1)$ và $\vec{b} = (0, 1, 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $(1, 1, 1)$ B B. $(1, 1, -1)$ C C. $(0, 1, -2)$ D D. $(-1, -1, -3)$ Câu 9 9. Cho điểm $A(1, 2, -1)$, $B(2, 0, 3)$, $C(0, 1, 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AC}$. A A. $(3, 3, 1)$ B B. $(3, -1, 5)$ C C. $(-1, -1, 3)$ D D. $(1, 3, 1)$ Câu 10 10. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (2, 4, 6)$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec{a} + \vec{b}$? A A. $(1, 2, 3)$ B B. $(3, 6, 9)$ C C. $(4, 8, 12)$ D D. $(2, 4, 6)$ Câu 11 11. Cho điểm $A(1, 2, 3)$ và điểm $B(1, 2, 3)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$ là: A A. $(1, 2, 3)$ B B. $(0, 0, 0)$ C C. $(2, 4, 6)$ D D. $(-1, -2, -3)$ Câu 12 12. Cho $\vec{u} = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{u}$. A A. $(1, 2, 3)$ B B. $(-1, -2, -3)$ C C. $(2, 4, 6)$ D D. $(-2, -4, -6)$ Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{v} = (x, y, z)$ và số thực $k$. Tọa độ của vectơ $k\vec{v}$ là: A A. $(kx, ky, kz)$ B B. $(x+k, y+k, z+k)$ C C. $(x, y, z)$ D D. $(x^k, y^k, z^k)$ Câu 14 14. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (2, 4, 6)$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec{b} - \vec{a}$? A A. $(1, 2, 3)$ B B. $(3, 6, 9)$ C C. $(2, 4, 6)$ D D. $(1, 2, 3)$ Câu 15 15. Cho $\vec{a} = (2, -1, 3)$ và $\vec{b} = (4, -2, 6)$. Chọn phát biểu đúng: A A. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. B B. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. C C. $\vec{a} = \vec{b}$. D D. $\vec{a} + \vec{b} = (6, -3, 9)$ và chúng không cùng phương. Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 1: Vẽ đồ thị hàm số bằng phần mềm Geogebra Trắc nghiệm ôn tập Công nghệ 12 Điện – điện tử cánh diều học kì 2 (Phần 1)