Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Số câu15Quiz ID20663 Làm bài Câu 1 1. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $(x-3)^2 + (y+1)^2 = 9$. Điểm nào sau đây nằm trên đường tròn $(C)$? A A. M(1; -1) B B. N(3; 2) C C. P(3; -4) D D. Q(0; -1) Câu 2 2. Xác định tâm và bán kính của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 4x + 6y - 3 = 0$. A A. Tâm $I(-2; 3)$, bán kính $R=4$ B B. Tâm $I(2; -3)$, bán kính $R=4$ C C. Tâm $I(-2; 3)$, bán kính $R=\sqrt{10}$ D D. Tâm $I(2; -3)$, bán kính $R=\sqrt{10}$ Câu 3 3. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $(x-a)^2 + (y-b)^2 = R^2$. Nếu $a^2 + b^2 - c > 0$, thì phương trình $x^2 + y^2 + 2ax + 2by + c = 0$ là phương trình của: A A. Một đường tròn có tâm $I(-a; -b)$ và bán kính $R = \sqrt{a^2+b^2-c}$ B B. Một đường tròn có tâm $I(a; b)$ và bán kính $R = \sqrt{a^2+b^2-c}$ C C. Một đường tròn có tâm $I(-a; -b)$ và bán kính $R = \sqrt{a^2+b^2+c}$ D D. Một đường tròn có tâm $I(a; b)$ và bán kính $R = \sqrt{a^2+b^2+c}$ Câu 4 4. Đường tròn có tâm $I(0; 0)$ và bán kính $R=3$ có phương trình là gì? A A. $x^2 + y^2 = 9$ B B. $x^2 + y^2 = 3$ C C. $(x-0)^2 + (y-0)^2 = 9$ D D. $(x-0)^2 + (y-0)^2 = 3$ Câu 5 5. Đường tròn có tâm $I(1; 2)$ và bán kính $R=3$. Tiếp tuyến với đường tròn tại điểm $A(1; 5)$ có phương trình là: A A. $y=5$ B B. $x=1$ C C. $y=2$ D D. $x=4$ Câu 6 6. Đường tròn có tâm là điểm $I(1; 2)$ và đi qua điểm $A(4; 6)$ có phương trình chính tắc là gì? A A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 25$ B B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 = 5$ C C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 5$ D D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 = 25$ Câu 7 7. Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn $x^2 + y^2 = 25$ và đường thẳng $y=3$. A A. $(4; 3)$ và $(-4; 3)$ B B. $(3; 4)$ và $(3; -4)$ C C. $(4; 3)$ và $(3; 4)$ D D. $(-4; 3)$ và $(3; -4)$ Câu 8 8. Đường thẳng $x - y + 1 = 0$ cắt đường tròn $(x-1)^2 + (y-2)^2 = 5$ tại bao nhiêu điểm? A A. 0 điểm B B. 1 điểm C C. 2 điểm D D. Vô số điểm Câu 9 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một đường tròn? A A. $x^2 + y^2 - 2x + 4y + 1 = 0$ B B. $x^2 + y^2 + 4x - 6y + 13 = 0$ C C. $x^2 + y^2 - 6x - 2y + 10 = 0$ D D. $2x^2 + 2y^2 - 4x + 8y - 6 = 0$ Câu 10 10. Cho đường tròn $(C): x^2 + y^2 - 2x - 6y + 6 = 0$. Tâm và bán kính của $(C)$ là: A A. Tâm $I(1; 3)$, bán kính $R=2$ B B. Tâm $I(-1; -3)$, bán kính $R=2$ C C. Tâm $I(1; 3)$, bán kính $R=\sqrt{2}$ D D. Tâm $I(-1; -3)$, bán kính $R=\sqrt{2}$ Câu 11 11. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$. Điểm $M(4; -2)$ nằm: A A. Bên trong đường tròn B B. Bên ngoài đường tròn C C. Nằm trên đường tròn D D. Trùng với tâm đường tròn Câu 12 12. Cho hai điểm $A(1; 2)$ và $B(5; 4)$. Đường tròn đường kính $AB$ có phương trình là: A A. $(x-3)^2 + (y-3)^2 = 5$ B B. $(x-3)^2 + (y-3)^2 = 20$ C C. $(x+3)^2 + (y+3)^2 = 5$ D D. $(x+3)^2 + (y+3)^2 = 20$ Câu 13 13. Phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y + 5 = 0$ biểu diễn hình gì trong mặt phẳng tọa độ? A A. Một đường tròn B B. Một điểm C C. Một tập hợp rỗng D D. Một đường thẳng Câu 14 14. Đường tròn nào tiếp xúc với trục Ox tại điểm $(3; 0)$ và có tâm nằm trên đường thẳng $x=3$? A A. $(x-3)^2 + (y-2)^2 = 4$ B B. $(x-3)^2 + (y+2)^2 = 4$ C C. $(x-3)^2 + (y-2)^2 = 2$ D D. $(x-3)^2 + (y+2)^2 = 2$ Câu 15 15. Tìm tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 6x + 2y - 6 = 0$. A A. Tâm $I(3; -1)$, bán kính $R=4$ B B. Tâm $I(-3; 1)$, bán kính $R=4$ C C. Tâm $I(3; -1)$, bán kính $R=\sqrt{10}$ D D. Tâm $I(-3; 1)$, bán kính $R=\sqrt{10}$ Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 5 Xúy Vân giả dại Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Hàm số và đồ thị