Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 19 Phương trình đường thẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 19 Phương trình đường thẳng Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 19 Phương trình đường thẳng Số câu15Quiz ID20661 Làm bài Câu 1 1. Đường thẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến là \(\vec{n} = (1; -1)\)? A A. \(x + y - 2 = 0\) B B. \(-x - y + 2 = 0\) C C. \(x - y + 2 = 0\) D D. \(y - x - 2 = 0\) Câu 2 2. Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm \(A(2; -3)\) và song song với đường thẳng \(d: x - 2y + 1 = 0\). A A. \(\begin{cases} x = 2 + t \\ y = -3 + 2t \end{cases}\) B B. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -3 + t \end{cases}\) C C. \(\begin{cases} x = 2 - t \\ y = -3 - 2t \end{cases}\) D D. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -3 - t \end{cases}\) Câu 3 3. Đường thẳng \(d\) có phương trình \(y = 2x + 1\). Vectơ chỉ phương của \(d\) là: A A. \(\vec{u} = (1; 2)\) B B. \(\vec{u} = (2; 1)\) C C. \(\vec{u} = (1; -2)\) D D. \(\vec{u} = (-2; 1)\) Câu 4 4. Đường thẳng \(d\) có phương trình tổng quát \(2x - y + 3 = 0\). Vectơ pháp tuyến của \(d\) là: A A. \(\vec{n} = (2; 1)\) B B. \(\vec{n} = (-2; 1)\) C C. \(\vec{n} = (2; -1)\) D D. \(\vec{n} = (-2; -1)\) Câu 5 5. Cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A(1; 2)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec{u} = (3; 1)\). Phương trình tham số của \(d\) là: A A. \(\begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 2 + t \end{cases}\) B B. \(\begin{cases} x = 3 + t \\ y = 1 + 2t \end{cases}\) C C. \(\begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 + 3t \end{cases}\) D D. \(\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = 1 + t \end{cases}\) Câu 6 6. Đường thẳng đi qua hai điểm \(A(1; 3)\) và \(B(2; 5)\) có phương trình tổng quát là: A A. \(2x - y + 1 = 0\) B B. \(2x + y - 5 = 0\) C C. \(x - 2y + 5 = 0\) D D. \(x + 2y - 7 = 0\) Câu 7 7. Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm \(B(-1; 4)\) và vuông góc với đường thẳng \(d: 2x + y - 5 = 0\). A A. \(x - 2y + 9 = 0\) B B. \(2x + y - 2 = 0\) C C. \(x + 2y - 7 = 0\) D D. \(2x - y + 6 = 0\) Câu 8 8. Cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(3; -1)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec{n} = (4; 2)\). Phương trình tổng quát của \(d\) là: A A. \(4x + 2y - 10 = 0\) B B. \(4x + 2y + 10 = 0\) C C. \(2x + y - 5 = 0\) D D. \(2x + y + 5 = 0\) Câu 9 9. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(x = 5\). Vectơ chỉ phương của \(d\) là: A A. \(\vec{u} = (1; 0)\) B B. \(\vec{u} = (0; 1)\) C C. \(\vec{u} = (1; 1)\) D D. \(\vec{u} = (5; 0)\) Câu 10 10. Cho hai điểm \(A(1; 3)\) và \(B(2; 5)\). Vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AB\) là: A A. \(\vec{AB} = (1; 2)\) B B. \(\vec{AB} = (-1; -2)\) C C. \(\vec{AB} = (3; 8)\) D D. \(\vec{AB} = (2; 3)\) Câu 11 11. Đường thẳng đi qua hai điểm \(A(1; 3)\) và \(B(2; 5)\) có phương trình tham số là: A A. \(\begin{cases} x = 1 + t \\ y = 3 + 2t \end{cases}\) B B. \(\begin{cases} x = 2 + t \\ y = 5 + 2t \end{cases}\) C C. \(\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 + t \end{cases}\) D D. \(\begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = 5 + t \end{cases}\) Câu 12 12. Đường thẳng nào sau đây có vectơ chỉ phương là \(\vec{u} = (3; -2)\)? A A. \(\begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = 2 + 2t \end{cases}\) B B. \(\begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = 2 - 2t \end{cases}\) C C. \(\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 - 3t \end{cases}\) D D. \(\begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 2 + 3t \end{cases}\) Câu 13 13. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \end{cases}\). Vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là: A A. \(\vec{u} = (2; -1)\) B B. \(\vec{u} = (1; 3)\) C C. \(\vec{u} = (-2; 1)\) D D. \(\vec{u} = (-1; -3)\) Câu 14 14. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(y = -3\). Vectơ pháp tuyến của \(d\) là: A A. \(\vec{n} = (1; 0)\) B B. \(\vec{n} = (0; 1)\) C C. \(\vec{n} = (1; -3)\) D D. \(\vec{n} = (0; -3)\) Câu 15 15. Cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(y = -2x + 1\). Vectơ pháp tuyến của \(d\) là: A A. \(\vec{n} = (2; 1)\) B B. \(\vec{n} = (-2; 1)\) C C. \(\vec{n} = (1; 2)\) D D. \(\vec{n} = (2; -1)\) Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 4 Héc -to từ biệt Ăng- đrô – mác Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn