Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời sáng tạo học kì II Số câu15Quiz ID20730 Làm bài Câu 1 1. Cho phương trình đường tròn $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 11 = 0$. Xác định tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn. A A. Tâm $I(1; -2)$, $R=\sqrt{16}=4$ B B. Tâm $I(-1; 2)$, $R=\sqrt{16}=4$ C C. Tâm $I(1; 2)$, $R=\sqrt{16}=4$ D D. Tâm $I(-1; -2)$, $R=\sqrt{16}=4$ Câu 2 2. Cho phương trình đường tròn $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$. Xác định tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn này. A A. Tâm $I(1; -2)$, bán kính $R=3$ B B. Tâm $I(-1; 2)$, bán kính $R=9$ C C. Tâm $I(1; 2)$, bán kính $R=3$ D D. Tâm $I(-1; -2)$, bán kính $R=9$ Câu 3 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d$ có phương trình tổng quát $2x - y + 3 = 0$. Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d$. A A. $(2; 1)$ B B. $(-2; 1)$ C C. $(1; 2)$ D D. $(2; -1)$ Câu 4 4. Tìm giá trị của biểu thức $T = \sin^2(\alpha) + \cos^2(\alpha)$ với mọi góc $\alpha$. A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 2 Câu 5 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm $A(1; 2)$, $B(3; 4)$, $C(5; 0)$. Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$. A A. $(3; 2)$ B B. $(9; 6)$ C C. $(3; 0)$ D D. $(2; 4/3)$ Câu 6 6. Cho hai điểm $A(1; 3)$ và $B(4; -1)$. Tìm tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$. A A. $M(2.5; 1)$ B B. $M(5; 2)$ C C. $M(2.5; -2)$ D D. $M(3; -4)$ Câu 7 7. Cho ba điểm $A(1; 2)$, $B(3; 4)$, $C(5; 0)$. Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành. A A. $D(3; -2)$ B B. $D(-3; 2)$ C C. $D(2; 3)$ D D. $D(7; 6)$ Câu 8 8. Cho phương trình đường thẳng $d$ có dạng tham số: $x = 1 + 2t$, $y = 3 - t$. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$. A A. $(2; 1)$ B B. $(-2; 1)$ C C. $(1; 3)$ D D. $(2; -1)$ Câu 9 9. Trong không gian, cho vectơ $\vec{u} = (1; -2; 3)$ và $\vec{v} = (0; 1; -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} - \vec{v}$. A A. $(1; -3; 4)$ B B. $(1; -1; 2)$ C C. $(0; -2; -3)$ D D. $(1; -1; 4)$ Câu 10 10. Cho phương trình đường thẳng $d$ có dạng tham số: $x = 2 - t$, $y = 1 + 3t$. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$. A A. $(1; 3)$ B B. $(-1; 3)$ C C. $(2; 1)$ D D. $(1; -3)$ Câu 11 11. Cho vectơ $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (3; 4)$. Tìm tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A A. 5 B B. -5 C C. 11 D D. -11 Câu 12 12. Cho tam giác $ABC$ với các cạnh $a=7$, $b=5$, $c=8$. Tính chu vi của tam giác $ABC$. A A. 20 B B. 15 C C. 25 D D. 10 Câu 13 13. Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} + 2\vec{v}$. A A. $(-4; 9)$ B B. $(8; 9)$ C C. $(-4; 5)$ D D. $(8; 5)$ Câu 14 14. Cho phương trình đường tròn $(x+3)^2 + (y-4)^2 = 16$. Tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn là: A A. Tâm $I(3; -4)$, $R=4$ B B. Tâm $I(-3; 4)$, $R=16$ C C. Tâm $I(-3; 4)$, $R=4$ D D. Tâm $I(3; 4)$, $R=16$ Câu 15 15. Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; -3)$ và $\vec{b} = (-1; 5)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A A. $(1; 2)$ B B. $(3; -8)$ C C. $(-3; 8)$ D D. $(1; -2)$ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài Mạng xã hội Lợi và hại Trắc nghiệm thiết kế và công nghệ lớp 10 cánh diều kì II