Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Thực hành tiếng việt Sử dụng từ Hán Việt Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Thực hành tiếng việt Sử dụng từ Hán Việt Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Thực hành tiếng việt Sử dụng từ Hán Việt Số câu25Quiz ID18788 Làm bài Câu 1 1. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự việc quan trọng, có ý nghĩa lớn? A A. Sự kiện B B. Vấn đề C C. Đại sự D D. Cơ hội Câu 2 2. Từ Hán Việt nào chỉ sự khôn ngoan, thông minh xuất chúng? A A. Minh mẫn B B. Sáng suốt C C. Uyên bác D D. Thông tuệ Câu 3 3. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự nghiệp, công việc được tiếp nối? A A. Kế thừa B B. Truyền thống C C. Nối nghiệp D D. Di sản Câu 4 4. Xác định từ Hán Việt có nghĩa quan hệ thân thiết, gần gũi? A A. Giao hảo B B. Thân mật C C. Hòa hợp D D. Thân thiết Câu 5 5. Trong cấu trúc Vua tôi, vua giữ vai trò gì đối với tôi? A A. Bổ sung B B. Trung tâm C C. Bổ nghĩa D D. Định ngữ Câu 6 6. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự nghiệp, công lao to lớn được ghi nhớ? A A. Danh tiếng B B. Cống hiến C C. Di sản D D. Lịch sử Câu 7 7. Trong cấu trúc Sách vở, yếu tố nào là trung tâm? A A. Sách B B. Vở C C. Cả hai D D. Không xác định Câu 8 8. Xác định từ Hán Việt có nghĩa quyết định cuối cùng, tối cao? A A. Quyết định B B. Chấp thuận C C. Tối cao D D. Tối hậu Câu 9 9. Xác định từ Hán Việt có nghĩa tình thương yêu, quý mến sâu sắc? A A. Thân ái B B. Thương yêu C C. Sùng kính D D. Mến mộ Câu 10 10. Xác định từ Hán Việt có nghĩa nhìn thấy, quan sát rõ ràng trong các lựa chọn: A A. Chiêm ngưỡng B B. Quan sát C C. Nhìn ngắm D D. Viễn kiến Câu 11 11. Trong các từ ghép Hán Việt sau đây, từ nào được cấu tạo theo mô hình Bổ sung (Bổ sung ý nghĩa cho trung tâm)? A A. Học sinh B B. Sơn hà C C. Thiên tài D D. Thanh âm Câu 12 12. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự chân thật, không giả dối? A A. Chân thành B B. Thật thà C C. Chân lý D D. Thực tế Câu 13 13. Trong cụm Quốc kỳ, Quốc có vai trò gì đối với kỳ? A A. Bổ sung B B. Trung tâm C C. Bổ nghĩa D D. Định ngữ Câu 14 14. Xác định từ Hán Việt mang nghĩa làm cho trở nên tốt đẹp hơn trong các lựa chọn sau: A A. Cải thiện B B. Tối thượng C C. Vĩnh cửu D D. Gia tăng Câu 15 15. Trong câu Tâm tư của em rất phức tạp, từ tâm tư là từ Hán Việt thuộc loại cấu tạo nào? A A. Đơn tiết B B. Song tiết C C. Đa tiết D D. Ghép Câu 16 16. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự giàu có, sung túc về vật chất? A A. Phồn thịnh B B. Giàu sang C C. Vinh quang D D. No ấm Câu 17 17. Trong câu Đất nước ta có nhiều danh lam thắng cảnh, từ danh lam thắng cảnh thuộc loại từ Hán Việt nào về cấu tạo? A A. Đơn tiết B B. Song tiết C C. Đa tiết D D. Ghép Câu 18 18. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự việc đã xảy ra, đã qua? A A. Tiền lệ B B. Quá khứ C C. Tương lai D D. Hiện tại Câu 19 19. Trong câu Văn hay chữ tốt, văn và chữ có quan hệ gì? A A. Bổ sung - Trung tâm B B. Trung tâm - Bổ sung C C. Đẳng lập D D. Phụ thuộc Câu 20 20. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự hiểu biết sâu sắc, thấu đáo? A A. Kiến thức B B. Hiểu biết C C. Minh triết D D. Trí tuệ Câu 21 21. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự phát triển, tiến bộ không ngừng? A A. Tiến bộ B B. Phát triển C C. Hưng thịnh D D. Vươn lên Câu 22 22. Trong cấu trúc Giang sơn, giang và sơn có quan hệ gì? A A. Bổ sung - Trung tâm B B. Trung tâm - Bổ sung C C. Đẳng lập D D. Phụ thuộc Câu 23 23. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự nghiệp vĩ đại, công lao to lớn? A A. Sự nghiệp B B. Công trình C C. Thành tựu D D. Vạn đại Câu 24 24. Trong cụm Nam quốc, Nam có vai trò gì đối với quốc? A A. Bổ sung B B. Trung tâm C C. Bổ nghĩa D D. Định ngữ Câu 25 25. Từ Hán Việt nào thường được dùng để chỉ người có tài năng đặc biệt, vượt trội? A A. Anh hùng B B. Hiền tài C C. Học giả D D. Danh nhân Trắc nghiệm Sinh học 11 Chân trời bài 26 Sinh sản ở động vật Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 12 Số gần đúng và sai số