Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Tản Viên từ Phán sự lục Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Tản Viên từ Phán sự lục Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Tản Viên từ Phán sự lục Số câu25Quiz ID18785 Làm bài Câu 1 1. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, cuộc đấu tranh giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh còn phản ánh điều gì trong đời sống xã hội thời bấy giờ? A A. Sự phân biệt giàu nghèo. B B. Cuộc đấu tranh giữa các bộ lạc. C C. Cuộc chiến chống thiên tai. D D. Sự tranh giành quyền lực. Câu 2 2. Tác giả dân gian thường tập trung miêu tả những khía cạnh nào của Tản Viên để ca ngợi? A A. Khả năng trị quốc và tài làm thơ. B B. Tài năng quân sự và đức độ cứu dân. C C. Sự uyên bác về triết học và đạo đức. D D. Tư chất lãnh đạo và khả năng cai trị. Câu 3 3. Tản Viên từ Phán sự lục thuộc thể loại nào của văn học Việt Nam? A A. Truyện Nôm. B B. Truyện cổ tích. C C. Truyện truyền kỳ. D D. Sử thi. Câu 4 4. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, thái độ của nhân vật Sơn Tinh đối với Thủy Tinh thể hiện điều gì? A A. Sự nhún nhường và sẵn sàng thỏa hiệp. B B. Sự kiên quyết bảo vệ quyền lợi chính đáng. C C. Sự e sợ và né tránh xung đột. D D. Sự thù địch và mong muốn trả thù. Câu 5 5. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, việc Tản Viên cứu được quân dân, làm yên được một phương cho thấy phẩm chất gì của ông? A A. Sự khéo léo trong ngoại giao. B B. Sự mưu trí trong chiến lược. C C. Sự dũng cảm và lòng yêu nước. D D. Sự công bằng và minh bạch. Câu 6 6. Nhân vật Tản Viên trong truyện được miêu tả là người có phẩm chất nào nổi bật khi đối mặt với quân giặc? A A. Khéo léo trong đàm phán. B B. Dũng cảm, kiên cường và tài giỏi. C C. Sử dụng mưu mẹo, lừa gạt. D D. Dựa vào sự giúp đỡ của người khác. Câu 7 7. Tản Viên từ Phán sự lục là một phần trong tác phẩm lịch sử nào của Ngô Sĩ Liên? A A. Đại Việt sử ký. B B. Việt sử lược. C C. Đại Việt thông sử. D D. Đại Nam thực lục. Câu 8 8. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, tại sao Sơn Tinh có thể chiến thắng Thủy Tinh trong cuộc chiến? A A. Sơn Tinh có phép thuật mạnh hơn. B B. Sơn Tinh được thần linh giúp đỡ. C C. Sơn Tinh dựa vào sức mạnh của nhân dân. D D. Sơn Tinh có tài thao lược và sự chuẩn bị chu đáo. Câu 9 9. Văn bản Tản Viên từ Phán sự lục chủ yếu sử dụng phương thức biểu đạt nào để kể chuyện? A A. Thuyết minh. B B. Miêu tả. C C. Tự sự. D D. Nghị luận. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây được xem là mở đầu cho cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh trong Tản Viên từ Phán sự lục? A A. Thủy Tinh không lấy được vợ. B B. Sơn Tinh được vua Hùng chọn rể. C C. Thủy Tinh đến đòi vợ. D D. Hai vị thần tranh tài. Câu 11 11. Chi tiết máu loang thành nước trong Tản Viên từ Phán sự lục có ý nghĩa biểu tượng gì? A A. Biểu tượng cho sự hy sinh vô ích. B B. Biểu tượng cho sự thanh tẩy, hồi sinh. C C. Biểu tượng cho sự tàn khốc của chiến tranh. D D. Biểu tượng cho sự tha thứ của thần linh. Câu 12 12. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, sau khi cưới được Mỵ Nương, hành động tiếp theo của Sơn Tinh là gì? A A. Trở về núi sống hạnh phúc. B B. Chuẩn bị đối phó với Thủy Tinh. C C. Cầu xin vua Hùng bảo vệ. D D. Tấn công Thủy Tinh trước. Câu 13 13. Tác phẩm Tản Viên từ Phán sự lục có vai trò gì trong việc bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa dân gian Việt Nam? A A. Ghi chép lại các lễ hội truyền thống. B B. Truyền bá các bài học đạo đức. C C. Lưu giữ và lan tỏa các huyền thoại, tín ngưỡng. D D. Phản ánh đời sống sinh hoạt của người xưa. Câu 14 14. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, việc Sơn Tinh vác cờ, giáo, mỡi ngựa để đi đánh Thủy Tinh cho thấy: A A. Sự chuẩn bị sơ sài. B B. Sự quyết tâm và sẵn sàng chiến đấu. C C. Sự phô trương sức mạnh. D D. Sự vâng lời vua. Câu 15 15. Theo Tản Viên từ Phán sự lục, hành động chém voi của Tản Viên thể hiện điều gì về nhân vật này? A A. Sự tàn bạo và thiếu suy nghĩ. B B. Lòng dũng cảm và khả năng đối mặt với hiểm nguy. C C. Sự phục tùng tuyệt đối mệnh lệnh vua. D D. Sự khéo léo trong việc sử dụng vũ khí. Câu 16 16. Chi tiết Sơn Tinh không chịu, Thủy Tinh tức giận, lấy nước sông Đà dâng lên thành một cái ao trong truyện có ý nghĩa gì? A A. Thể hiện sự bất lực của Thủy Tinh. B B. Minh chứng cho sự quyết tâm chinh phục của Thủy Tinh. C C. Cho thấy Sơn Tinh đã chiến thắng hoàn toàn. D D. Phản ánh mâu thuẫn gay gắt giữa hai vị thần. Câu 17 17. Câu văn Thủy Tinh đến, thấy thế bèn nổi giận, hô mưa gọi gió, dâng nước sâm sấp đánh Sơn Tinh. thể hiện rõ nét tính cách nào của Thủy Tinh? A A. Kiêu ngạo và tự mãn. B B. Hèn nhát và dễ bị kích động. C C. Tàn bạo và hiếu chiến. D D. Ích kỷ và tham lam. Câu 18 18. Chi tiết Tản Viên dùng bộ giáp và ngựa để đi đánh giặc trong Tản Viên từ Phán sự lục nhấn mạnh điều gì? A A. Sự giàu có của Tản Viên. B B. Sự chuẩn bị nghiêm túc cho trận chiến. C C. Sự kỳ vọng vào chiến thắng dễ dàng. D D. Sự thiếu thốn về vũ khí. Câu 19 19. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, chi tiết Sơn Tinh ngồi trên núi, Thủy Tinh ngồi dưới nước thể hiện điều gì về địa vị và thế lực của hai nhân vật? A A. Sự ngang bằng về thế lực. B B. Sự tương phản về môi trường sống và thế lực. C C. Sự phụ thuộc lẫn nhau. D D. Sự khinh thường lẫn nhau. Câu 20 20. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, hành động nào của Tản Viên thể hiện rõ nét phẩm chất đem sức mình khôi phục được sự nghiệp lớn? A A. Chủ động xin đi đánh giặc, lập công lớn. B B. Dũng cảm chiến đấu, không ngại hiểm nguy. C C. Phục tùng mệnh lệnh, hoàn thành nhiệm vụ được giao. D D. Thuyết phục vua cha cho phép ra trận. Câu 21 21. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, Thủy Tinh được miêu tả là nhân vật có tính cách như thế nào? A A. Nhân hậu, bao dung. B B. Hiền lành, nhút nhát. C C. Tham lam, hiếu chiến và độc ác. D D. Bình tĩnh, khôn ngoan. Câu 22 22. Trong Tản Viên từ Phán sự lục, việc Thủy Tinh cứ mỗi năm vào tháng 7, tháng 8 lại đến đánh Sơn Tinh thể hiện điều gì? A A. Sự yếu đuối của Sơn Tinh. B B. Sự hung hãn và dai dẳng của Thủy Tinh. C C. Sự bất công của thiên nhiên. D D. Sự phán xét của các vị thần khác. Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm nổi bật của nhân vật Tản Viên trong Tản Viên từ Phán sự lục? A A. Có tài năng quân sự xuất chúng. B B. Có tinh thần trách nhiệm cao với đất nước. C C. Có thái độ kiêu ngạo, coi thường người khác. D D. Có tấm lòng nhân nghĩa, thương dân. Câu 24 24. Tác giả Ngô Sĩ Liên đã sử dụng phương pháp nghệ thuật nào để xây dựng hình tượng Tản Viên trong Tản Viên từ Phán sự lục? A A. Miêu tả ngoại hình chi tiết và tâm lý phức tạp. B B. Kết hợp yếu tố lịch sử với yếu tố hư cấu, kì ảo. C C. Tập trung vào đối thoại để khắc họa tính cách. D D. Sử dụng lời kể gián tiếp để tạo sự khách quan. Câu 25 25. Trong tác phẩm, sự kiện Tản Viên được phong Phán sự có ý nghĩa như thế nào đối với nhân vật? A A. Đánh dấu sự kết thúc của sự nghiệp quân sự. B B. Khẳng định tài năng và vị thế của Tản Viên. C C. Là phần thưởng cho công lao cứu nước. D D. Mở ra một con đường mới trong sự nghiệp. Trắc nghiệm Âm nhạc 12 chân trời Bài 9 Lí thuyết âm nhạc: Hợp âm ba phụ của giọng Son trưởng và giọng Mi thứ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 10 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ