Trắc nghiệm quốc phòng an ninh 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 chân trời bài 12 Kĩ thuật cấp cứu và chuyển thương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 chân trời bài 12 Kĩ thuật cấp cứu và chuyển thương Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 chân trời bài 12 Kĩ thuật cấp cứu và chuyển thương Số câu25Quiz ID19186 Làm bài Câu 1 1. Khi sơ cứu vết thương do súc vật cắn, điều gì là quan trọng nhất? A A. Rửa vết thương bằng nước muối sinh lý. B B. Băng bó kín vết thương ngay lập tức. C C. Cố gắng bắt con vật để kiểm tra bệnh dại. D D. Chườm đá lên vết thương. Câu 2 2. Trong trường hợp đa chấn thương, thứ tự ưu tiên sơ cứu thường tuân theo nguyên tắc nào? A A. Ưu tiên vết thương dễ nhìn thấy trước. B B. Ưu tiên theo thứ tự ABC (Đường thở, Hô hấp, Tuần hoàn). C C. Ưu tiên các vết thương chảy máu nhiều nhất. D D. Ưu tiên các vết thương ở đầu. Câu 3 3. Khi nào thì việc sử dụng băng cuộn để băng bó vết thương là phù hợp nhất? A A. Chỉ dùng cho vết thương nhỏ trên đầu ngón tay. B B. Khi cần cố định gạc hoặc băng ép lên vết thương lớn. C C. Để băng vết bỏng nhẹ trên cánh tay. D D. Thay thế băng cá nhân khi hết. Câu 4 4. Khi sơ cứu người bị đuối nước, sau khi đưa nạn nhân lên bờ, hành động nào là ưu tiên hàng đầu nếu nạn nhân không thở? A A. Làm cho nạn nhân nôn ra nước. B B. Ép tim và thổi ngạt (CPR). C C. Vỗ mạnh vào lưng nạn nhân. D D. Làm ấm nạn nhân bằng chăn. Câu 5 5. Dấu hiệu nào cho thấy người bị đột quỵ cần được cấp cứu y tế ngay lập tức? A A. Đau bụng âm ỉ. B B. Khó nói, méo miệng, yếu liệt một bên cơ thể. C C. Ho khan kéo dài. D D. Sốt nhẹ. Câu 6 6. Trong trường hợp khẩn cấp khi cần chuyển thương người bị thương nặng ở chân, phương tiện nào sau đây là tối ưu để đảm bảo cố định và an toàn? A A. Vác trên vai. B B. Dùng cáng hoặc ván cứng để cố định. C C. Cho ngồi trên ghế. D D. Dùng dây thừng kéo đi. Câu 7 7. Tác dụng chính của việc nâng cao chi bị thương (không có gãy xương) là gì? A A. Giúp nạn nhân dễ thở hơn. B B. Giảm sưng và chảy máu. C C. Giữ ấm cho chi. D D. Hạn chế cử động. Câu 8 8. Dấu hiệu nhận biết người bị ngạt khí CO là gì? A A. Da đỏ hồng, đau đầu, chóng mặt. B B. Da xanh tái, sốt cao. C C. Phát ban trên da, ngứa. D D. Mắt đỏ, chảy nước mắt. Câu 9 9. Loại băng nào thường được sử dụng để băng bó các vết thương lớn, cần băng ép mạnh? A A. Băng cá nhân. B B. Băng thun co giãn. C C. Băng cuộn (băng vải). D D. Băng dính y tế. Câu 10 10. Trong kỹ thuật hồi sinh tim phổi (CPR), chu kỳ ép tim và hà hơi thổi ngạt cho người lớn thường được khuyến cáo với tỷ lệ nào? A A. 15 lần ép tim : 2 lần thổi ngạt. B B. 30 lần ép tim : 2 lần thổi ngạt. C C. 5 lần ép tim : 1 lần thổi ngạt. D D. 10 lần ép tim : 1 lần thổi ngạt. Câu 11 11. Trong trường hợp nạn nhân bị điện giật, hành động đầu tiên cần làm là gì? A A. Chạm vào người nạn nhân để kéo họ ra. B B. Ngắt nguồn điện hoặc di chuyển nguồn điện ra xa nạn nhân. C C. Hô hấp nhân tạo ngay lập tức. D D. Gọi cấp cứu. Câu 12 12. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy người bệnh có thể đang bị hạ thân nhiệt nghiêm trọng? A A. Da nóng, đỏ, vã mồ hôi. B B. Thở nhanh, nhịp tim nhanh. C C. Run rẩy dữ dội, mất phối hợp vận động, lú lẫn. D D. Nhiệt độ cơ thể tăng cao. Câu 13 13. Khi sơ cứu người bị bỏng nặng, bước nào sau đây là quan trọng nhất? A A. Bôi kem đánh răng lên vết bỏng. B B. Chích phồng rộp nếu có. C C. Làm mát vết bỏng bằng nước sạch. D D. Băng kín vết bỏng bằng bông gòn. Câu 14 14. Dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để cố định gãy xương cẳng chân khi không có nẹp chuyên dụng? A A. Dây thừng. B B. Thanh gỗ hoặc bìa cứng, kết hợp băng hoặc vải. C C. Vải mỏng. D D. Băng dính thông thường. Câu 15 15. Việc sử dụng dây garo để cầm máu động mạch chỉ nên thực hiện khi nào? A A. Khi vết thương nhỏ, chảy máu ít. B B. Khi các biện pháp khác không hiệu quả và đe dọa tính mạng. C C. Khi chảy máu tĩnh mạch. D D. Để phòng ngừa chảy máu. Câu 16 16. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến khích khi xử lý vết thương do rắn độc cắn? A A. Giữ nạn nhân bất động. B B. Nới lỏng quần áo, trang sức. C C. Cố gắng hút nọc độc bằng miệng. D D. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất. Câu 17 17. Khi vận chuyển nạn nhân bị gãy cột sống cổ, tư thế nào là an toàn nhất? A A. Nằm sấp, đầu gối cao. B B. Nằm ngửa, cố định cột sống cổ. C C. Ngồi thẳng, đầu ngửa ra sau. D D. Nằm nghiêng, co chân. Câu 18 18. Nguyên tắc không gây thêm tổn thương trong sơ cứu có nghĩa là gì? A A. Không chạm vào nạn nhân nếu không cần thiết. B B. Tránh làm tình trạng của nạn nhân tồi tệ hơn trong quá trình cấp cứu. C C. Chỉ xử lý những vết thương rõ ràng. D D. Chỉ sơ cứu khi có đủ dụng cụ chuyên dụng. Câu 19 19. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của sốc? A A. Da lạnh, ẩm, nhợt nhạt. B B. Mạch nhanh, yếu. C C. Thở nhanh, nông. D D. Huyết áp tăng cao. Câu 20 20. Trong kỹ thuật chuyển thương, nguyên tắc bất động vững chắc có ý nghĩa gì? A A. Cố định nạn nhân vào giường bệnh. B B. Hạn chế tối đa sự di chuyển của vùng bị thương hoặc toàn bộ cơ thể. C C. Buộc chặt nạn nhân vào phương tiện vận chuyển. D D. Cho nạn nhân vận động nhẹ nhàng để giảm cứng. Câu 21 21. Đâu là mục đích chính của việc đặt nạn nhân ở tư thế an toàn (nằm nghiêng) sau khi sơ cứu? A A. Để dễ dàng theo dõi mạch đập. B B. Để tránh tụt lưỡi và đường thở bị tắc nghẽn. C C. Để nạn nhân cảm thấy thoải mái hơn. D D. Để giảm đau. Câu 22 22. Nguyên tắc cơ bản nhất khi thực hiện cầm máu tạm thời là gì? A A. Chèn gạc vào vết thương để cầm máu. B B. Dùng dây garo thắt chặt phía trên vết thương. C C. Ấn trực tiếp vào vết thương để cầm máu. D D. Nâng cao chi bị thương lên trên tim. Câu 23 23. Việc cố định gãy xương ở chi cần đảm bảo nguyên tắc nào? A A. Chỉ cố định phần gãy. B B. Cố định cả khớp trên và khớp dưới ổ gãy. C C. Băng chặt để giảm sưng. D D. Di chuyển chi nhiều lần để kiểm tra. Câu 24 24. Loại băng nào thường được sử dụng để băng bó vết thương nhỏ, sạch? A A. Băng cuộn. B B. Băng dính y tế. C C. Băng cá nhân (miếng dán cá nhân). D D. Băng thun. Câu 25 25. Trong các phương pháp cầm máu, phương pháp nào thường được áp dụng cho chảy máu ở các chi với nguy cơ đe dọa tính mạng? A A. Chèn gạc vào vết thương. B B. Dùng dây garo. C C. Ấn trực tiếp. D D. Nâng cao chi. Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức bài chủ đề 11 Lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp Trắc nghiệm Công nghệ 10 trồng trọt Cánh diều bài 6 Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số giá thể cây trồng