Trắc nghiệm hóa học 11 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 cánh diều cuối học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 cánh diều cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 cánh diều cuối học kì 2 Số câu15Quiz ID20613 Làm bài Câu 1 1. Khi thủy phân este trong môi trường axit, sản phẩm thu được là: A A. Một ancol và một axit cacboxylic. B B. Hai ancol. C C. Một ancol và một muối cacboxylat. D D. Một axit cacboxylic và một muối cacboxylat. Câu 2 2. Etyl axetat có công thức là: A A. $CH_3COOC_2H_5$ B B. $HCOOC_2H_5$ C C. $CH_3COOCH_3$ D D. $C_2H_5COOCH_3$ Câu 3 3. Trong công nghiệp, người ta sản xuất axit axetic bằng phương pháp nào sau đây là chủ yếu? A A. Oxi hóa ancol etylic bằng $KMnO_4$. B B. Oxi hóa butan bằng oxi không khí. C C. Cho metan phản ứng với $CO$ và $H_2O$. D D. Lên men dung dịch etanol loãng bằng vi khuẩn $Acetobacter$. Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế ancol etylic từ axetilen? A A. Cho axetilen cộng nước với xúc tác $H_2SO_4$ loãng, $HgSO_4$. B B. Oxi hóa axetilen bằng $KMnO_4$. C C. Cho axetilen tác dụng với $H_2$ có xúc tác $Ni$. D D. Cracking axetilen. Câu 5 5. Ancol nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Brom? A A. Metanol ($CH_3OH$). B B. Etanol ($C_2H_5OH$). C C. Propan-1-ol ($CH_3CH_2CH_2OH$). D D. But-2-en-1-ol ($CH_3CH=CHCH_2OH$). Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng giữa axit axetic và natri hiđroxit? A A. Phản ứng trung hòa, tạo thành natri axetat và nước. B B. Phản ứng oxi hóa-khử, $CH_3COOH$ đóng vai trò chất khử. C C. Phản ứng thế, clo thế hiđro trong nhóm $CH_3$. D D. Phản ứng cộng, $NaOH$ cộng vào liên kết đôi $C=C$ (nếu có). Câu 7 7. Độ dẫn điện của dung dịch chất nào sau đây là kém nhất? A A. $CH_3COOH$ (axit axetic) có nồng độ $0.1M$ B B. $NaCl$ (natri clorua) có nồng độ $0.1M$ C C. $H_2SO_4$ (axit sulfuric) có nồng độ $0.1M$ D D. $C_{12}H_{22}O_{11}$ (saccarozơ) có nồng độ $0.1M$ Câu 8 8. Để phân biệt glixerol và etanol, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A A. Kim loại Natri ($Na$). B B. Dung dịch $NaOH$. C C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D D. Dung dịch $HCl$. Câu 9 9. Axit fomic có công thức là: A A. $CH_3COOH$ B B. $HCOOH$ C C. $CH_3COOH$ D D. $C_2H_5OH$ Câu 10 10. Cho phản ứng: $2KMnO_4 \xrightarrow{t^0} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$. Trong phản ứng này, vai trò của $KMnO_4$ là gì? A A. Chất khử. B B. Chất oxi hóa. C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D D. Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử. Câu 11 11. Phenol có công thức là: A A. $C_6H_5CH_2OH$ B B. $C_6H_5OH$ C C. $C_6H_5Cl$ D D. $C_6H_4(OH)_2$ Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử? A A. $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$ B B. $CH_4 + 2O_2 \xrightarrow{t^0} CO_2 + 2H_2O$ C C. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ D D. $2KClO_3 \xrightarrow{t^0, MnO_2} 2KCl + 3O_2$ Câu 13 13. Trong phản ứng oxi hóa-khử, vai trò của chất oxi hóa là gì? A A. Chất nhường electron, có số oxi hóa tăng. B B. Chất nhận electron, có số oxi hóa giảm. C C. Chất nhường proton (H+). D D. Chất nhận proton (H+). Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit axetic có tính axit? A A. $CH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ B B. $2CH_3COOH + CaCO_3 \rightarrow (CH_3COO)_2Ca + H_2O + CO_2$ C C. $CH_3COOH + Na \rightarrow CH_3COONa + \frac{1}{2}H_2$ D D. Cả 3 phản ứng trên. Câu 15 15. Etanol ($C_2H_5OH$) có thể phản ứng với chất nào sau đây để tạo ra etyl axetat ($CH_3COOC_2H_5$)? A A. Axit axetic ($CH_3COOH$). B B. Metan ($CH_4$). C C. Amoniac ($NH_3$). D D. Natri hiđroxit ($NaOH$). Trắc nghiệm Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo bài 9 Tôi đã học tập như thế nào? Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức bài chủ đề 4 Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp