Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 7: Đạo hàm Số câu15Quiz ID20584 Làm bài Câu 1 1. Cho hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-2}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A A. $f(x) = \frac{-3}{(x-2)^2}$ B B. $f(x) = \frac{3}{(x-2)^2}$ C C. $f(x) = \frac{1}{(x-2)^2}$ D D. $f(x) = \frac{-1}{(x-2)^2}$ Câu 2 2. Tìm giới hạn của tỉ số $\frac{f(x) - f(a)}{x-a}$ khi $x \to a$ nếu $f(x) = x^2$. A A. $2a$ B B. $a^2$ C C. $2$ D D. $1$ Câu 3 3. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \arctan(x)$. A A. $y = \frac{1}{1+x^2}$ B B. $y = \frac{1}{\sqrt{1-x^2}}$ C C. $y = \frac{1}{x\sqrt{1-x^2}}$ D D. $y = -\frac{1}{1+x^2}$ Câu 4 4. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(x^2+1)$. A A. $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ B B. $f(x) = \frac{2x}{x^2+1}$ C C. $f(x) = \frac{x}{x^2+1}$ D D. $f(x) = \frac{2x}{x^2}$ Câu 5 5. Tìm đạo hàm của hàm số $g(x) = \frac{1}{x+1}$ tại $x=0$. A A. $g(0) = 1$ B B. $g(0) = -1$ C C. $g(0) = \frac{1}{2}$ D D. $g(0) = -\frac{1}{2}$ Câu 6 6. Đạo hàm của hàm số $y = 5x^4 - 3x^2 + x - 7$ là: A A. $y = 20x^3 - 6x + 1$ B B. $y = 5x^3 - 3x + 1$ C C. $y = 20x^4 - 6x^2 + 1$ D D. $y = 20x^3 - 6x - 7$ Câu 7 7. Cho hàm số $f(x) = x^n$. Đạo hàm của hàm số là: A A. $f(x) = nx^{n-1}$ B B. $f(x) = nx^n$ C C. $f(x) = (n-1)x^n$ D D. $f(x) = x^{n-1}$ Câu 8 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 5$. Tìm đạo hàm của hàm số tại $x=1$. A A. $f(1) = -1$ B B. $f(1) = 1$ C C. $f(1) = -2$ D D. $f(1) = 2$ Câu 9 9. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin(2x)$. A A. $f(x) = \cos(2x)$ B B. $f(x) = -\cos(2x)$ C C. $f(x) = 2\cos(2x)$ D D. $f(x) = -2\cos(2x)$ Câu 10 10. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. A A. $f(x) = \frac{1}{x^2}$ B B. $f(x) = -\frac{1}{x^2}$ C C. $f(x) = 1$ D D. $f(x) = -1$ Câu 11 11. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $f(x) = x^4 - 2x^3 + x$. A A. $f(x) = 12x^2 - 12x$ B B. $f(x) = 4x^3 - 6x^2$ C C. $f(x) = 12x - 6$ D D. $f(x) = 24x - 12$ Câu 12 12. Cho hàm số $h(t) = \sqrt{t^2 + 1}$. Tính đạo hàm của $h(t)$ tại $t=0$. A A. $h(0) = 0$ B B. $h(0) = 1$ C C. $h(0) = \frac{1}{2}$ D D. $h(0) = \sqrt{2}$ Câu 13 13. Cho hàm số $y = \cot(x)$. Tìm đạo hàm của $y$. A A. $y = -\csc^2(x)$ B B. $y = \csc^2(x)$ C C. $y = -\sec^2(x)$ D D. $y = \tan^2(x)$ Câu 14 14. Cho hàm số $y = e^{3x}$. Đạo hàm của hàm số là: A A. $y = e^{3x}$ B B. $y = 3e^{3x}$ C C. $y = e^x$ D D. $y = 3e^x$ Câu 15 15. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \cos(x^2)$. A A. $y = -\sin(x^2)$ B B. $y = -2x \sin(x^2)$ C C. $y = 2x \cos(x^2)$ D D. $y = -\sin(2x)$ Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 2 Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 14 Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam