Trắc nghiệm kinh tế và pháp luật 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KTPL 10 chân trời bài 1 Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KTPL 10 chân trời bài 1 Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế Trắc nghiệm KTPL 10 chân trời bài 1 Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế Số câu25Quiz ID19149 Làm bài Câu 1 1. Theo phân tích phổ biến, vai trò của trao đổi trong nền kinh tế là gì? A A. Tạo ra của cải vật chất. B B. Phân chia sản phẩm lao động. C C. Thúc đẩy chuyên môn hóa và mở rộng sản xuất. D D. Thỏa mãn nhu cầu cuối cùng của con người. Câu 2 2. Theo phân tích phổ biến trong kinh tế học, đâu là yếu tố cốt lõi xác định bản chất của một nền kinh tế? A A. Quy mô dân số và diện tích lãnh thổ. B B. Trình độ công nghệ và năng suất lao động. C C. Cơ chế phân bổ và sử dụng các nguồn lực khan hiếm. D D. Hệ thống chính trị và pháp luật của quốc gia. Câu 3 3. Câu hỏi Sản xuất cái gì? liên quan đến vấn đề cơ bản nào của nền kinh tế? A A. Vấn đề phân phối. B B. Vấn đề tiêu dùng. C C. Vấn đề phân bổ nguồn lực. D D. Vấn đề trao đổi. Câu 4 4. Theo phân tích phổ biến, sự phát triển của nền kinh tế phụ thuộc chủ yếu vào: A A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. B B. Dân số đông và lực lượng lao động dồi dào. C C. Khả năng khai thác, sử dụng hiệu quả các nguồn lực. D D. Chính sách thương mại quốc tế mở cửa. Câu 5 5. Nguồn lực khan hiếm trong kinh tế học đề cập đến điều gì? A A. Sự dư thừa của mọi loại hàng hóa và dịch vụ. B B. Nhu cầu của con người vượt quá khả năng đáp ứng. C C. Sự giới hạn về số lượng của một số yếu tố đầu vào nhất định. D D. Khả năng sản xuất không giới hạn của nền kinh tế. Câu 6 6. Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội? A A. Phân phối. B B. Tiêu dùng. C C. Sản xuất. D D. Trao đổi. Câu 7 7. Lao động trừu tượng trong hoạt động sản xuất thể hiện khía cạnh nào? A A. Tính hữu ích của sản phẩm. B B. Sự tiêu hao sức lao động về mặt sinh lý và trí óc. C C. Tính đặc thù của nghề nghiệp. D D. Giá trị trao đổi của sản phẩm. Câu 8 8. Theo phân tích phổ biến, kỹ năng quản lý (doanh nhân) đóng vai trò gì trong các yếu tố sản xuất? A A. Là yếu tố sản xuất thụ động, chỉ tiếp nhận. B B. Là yếu tố kết hợp và tổ chức các yếu tố sản xuất khác. C C. Chỉ tạo ra giá trị trong lĩnh vực dịch vụ. D D. Không có vai trò quan trọng bằng đất đai hay vốn. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của nền kinh tế thị trường hiện đại? A A. Sự đa dạng của các hình thức sở hữu. B B. Vai trò chủ đạo của kế hoạch hóa tập trung. C C. Hoạt động trao đổi thông qua thị trường. D D. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế. Câu 10 10. Theo quan điểm kinh tế học hiện đại, sự khan hiếm nguồn lực dẫn đến hệ quả tất yếu nào? A A. Mọi người đều có thể thỏa mãn mọi nhu cầu. B B. Cần có sự lựa chọn và đánh đổi. C C. Sản xuất không cần thiết. D D. Nhu cầu của con người là hữu hạn. Câu 11 11. Câu hỏi Sản xuất bao nhiêu? trong kinh tế học tập trung vào khía cạnh nào của vấn đề phân bổ nguồn lực? A A. Lựa chọn loại hàng hóa nào sẽ được sản xuất. B B. Xác định phương thức và công nghệ sản xuất. C C. Quyết định số lượng hàng hóa và dịch vụ cần sản xuất. D D. Xác định ai sẽ nhận được sản phẩm. Câu 12 12. Trong nền kinh tế, yếu tố Tư bản bao gồm những gì? A A. Chỉ bao gồm tiền mặt và tài khoản ngân hàng. B B. Bao gồm nhà xưởng, máy móc, thiết bị và tiền vốn. C C. Chỉ bao gồm đất đai và tài nguyên thiên nhiên. D D. Bao gồm tất cả hàng hóa và dịch vụ đã được sản xuất. Câu 13 13. Phân tích vai trò của phân phối trong nền kinh tế, yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng? A A. Phản ánh quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất. B B. Quyết định quy mô và tốc độ tiêu dùng. C C. Là hoạt động tạo ra của cải vật chất cho xã hội. D D. Ảnh hưởng đến sự phân hóa giàu nghèo. Câu 14 14. Hoạt động sản xuất mang tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng. Lao động cụ thể thể hiện điều gì? A A. Thời gian và công sức lao động đã bỏ ra. B B. Tính hữu ích của sản phẩm tạo ra. C C. Giá trị của sản phẩm trên thị trường. D D. Số lượng sản phẩm được sản xuất. Câu 15 15. Câu hỏi Sản xuất như thế nào? trong kinh tế học liên quan đến khía cạnh nào? A A. Lựa chọn loại hàng hóa, dịch vụ cần sản xuất. B B. Xác định phương thức và công nghệ sản xuất. C C. Quyết định ai sẽ nhận được sản phẩm. D D. Định đoạt số lượng hàng hóa, dịch vụ sản xuất. Câu 16 16. Hoạt động kinh tế nào sau đây thể hiện rõ nhất tính chất hai mặt của lao động (lao động cụ thể và lao động trừu tượng)? A A. Tiêu dùng một chiếc điện thoại thông minh. B B. Phân phối lợi nhuận của công ty. C C. Sản xuất ra một chiếc bàn gỗ. D D. Trao đổi hàng hóa trên thị trường. Câu 17 17. Trong bối cảnh nền kinh tế thị trường, hoạt động trao đổi diễn ra chủ yếu dưới hình thức nào? A A. Đổi hàng lấy hàng (hàng đổi hàng). B B. Mua bán hàng hóa, dịch vụ bằng tiền tệ. C C. Sử dụng tem phiếu để trao đổi. D D. Phân chia sản phẩm theo kế hoạch. Câu 18 18. Câu hỏi Sản xuất cho ai? liên quan trực tiếp đến vấn đề kinh tế cơ bản nào? A A. Vấn đề sản xuất cái gì. B B. Vấn đề sản xuất như thế nào. C C. Vấn đề phân phối sản phẩm. D D. Vấn đề thị trường. Câu 19 19. Việc phân chia sản phẩm lao động cho các chủ thể trong xã hội gọi là hoạt động nào? A A. Sản xuất. B B. Phân phối. C C. Tiêu dùng. D D. Trao đổi. Câu 20 20. Theo phân tích phổ biến, vai trò của tiêu dùng đối với nền kinh tế là gì? A A. Tạo ra của cải vật chất mới. B B. Thúc đẩy sản xuất phát triển. C C. Phân chia sản phẩm cho các chủ thể. D D. Kết nối các thị trường. Câu 21 21. Hoạt động nào là mục đích cuối cùng của sản xuất, là khâu thể hiện sự hưởng thụ thành quả lao động? A A. Sản xuất. B B. Phân phối. C C. Trao đổi. D D. Tiêu dùng. Câu 22 22. Hoạt động nào sau đây thể hiện rõ nhất vai trò của phân phối trong việc định hình cơ cấu kinh tế? A A. Người nông dân bán lúa mì. B B. Người tiêu dùng mua sắm tại siêu thị. C C. Công ty trả lương cho nhân viên. D D. Nhà nước đánh thuế thu nhập. Câu 23 23. Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là một trong ba hoạt động cơ bản của nền kinh tế? A A. Sản xuất. B B. Phân phối. C C. Tiêu dùng. D D. Trao đổi. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là nguồn lực sản xuất cơ bản trong nền kinh tế? A A. Đất đai. B B. Sức lao động. C C. Tư bản (vốn). D D. Hàng hóa tiêu dùng. Câu 25 25. Theo phân tích phổ biến, yếu tố nào đóng vai trò quyết định đến sự phát triển và thay đổi của nền kinh tế? A A. Số lượng nguồn lực tự nhiên. B B. Quy mô thị trường tiêu thụ. C C. Trình độ khoa học công nghệ và năng suất lao động. D D. Nhu cầu tiêu dùng của người dân. Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 13 Thực hiện pháp luật Trắc nghiệm Địa lý 10 cánh diều bài 27 Địa lý giao thông vận tải và bưu chính viễn thông