Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ khí đại cươngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Số câu30Quiz ID10258 Làm bài Câu 1 1. Độ cứng của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Khả năng chịu lực kéo B B. Khả năng chống lại biến dạng dẻo C C. Khả năng chống lại sự xâm nhập của vật thể khác D D. Khả năng dẫn nhiệt Câu 2 2. Loại vật liệu nào thường được sử dụng để chế tạo các chi tiết chịu mài mòn cao như bánh răng, trục? A A. Nhôm hợp kim B B. Đồng thau C C. Thép cacbon cao hoặc thép hợp kim D D. Polyme nhiệt dẻo Câu 3 3. Khi tăng nhiệt độ, độ bền kéo của hầu hết kim loại thường thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 4 4. Độ bền chảy của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Ứng suất mà vật liệu bắt đầu bị biến dạng dẻo B B. Ứng suất mà vật liệu bị phá hủy hoàn toàn C C. Khả năng chống lại biến dạng đàn hồi D D. Khả năng dẫn điện của vật liệu Câu 5 5. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Hooke trong giới hạn đàn hồi? A A. σ = E/ε B B. σ = E * ε C C. ε = E * σ D D. σ = ε^2 * E Câu 6 6. Nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh thủy lực dựa trên định luật vật lý nào? A A. Định luật Hooke B B. Định luật Pascal C C. Định luật Bernoulli D D. Định luật bảo toàn động lượng Câu 7 7. Trong cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền, chuyển động của piston là chuyển động gì? A A. Quay tròn B B. Tịnh tiến thẳng C C. Dao động D D. Quay tròn và tịnh tiến Câu 8 8. Trong hệ thống bánh răng, tỷ số truyền được tính bằng tỉ lệ nào? A A. Đường kính bánh răng chủ động trên đường kính bánh răng bị động B B. Số răng bánh răng bị động trên số răng bánh răng chủ động C C. Tốc độ góc bánh răng chủ động trên tốc độ góc bánh răng bị động D D. Momen xoắn bánh răng chủ động trên momen xoắn bánh răng bị động Câu 9 9. Trong hệ SI, đơn vị của công suất là gì? A A. Jun (J) B B. Newton (N) C C. Watt (W) D D. Pascal (Pa) Câu 10 10. Ưu điểm chính của mối ghép hàn so với mối ghép bulong là gì? A A. Dễ dàng tháo lắp B B. Khả năng chịu lực rung động tốt hơn C C. Tính liên tục và độ kín cao hơn D D. Chi phí thấp hơn Câu 11 11. Ứng suất pháp tuyến được định nghĩa là gì? A A. Lực cắt trên diện tích tiếp xúc B B. Momen xoắn trên diện tích tiếp xúc C C. Lực vuông góc trên diện tích chịu lực D D. Tổng lực trên toàn bộ diện tích vật liệu Câu 12 12. Ma sát trượt xảy ra khi nào? A A. Vật thể đứng yên trên bề mặt B B. Vật thể lăn trên bề mặt C C. Vật thể trượt trên bề mặt D D. Vật thể được bôi trơn hoàn hảo Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự biến dạng dẻo của vật liệu? A A. Vật liệu trở lại hình dạng ban đầu sau khi ngừng tác dụng lực B B. Vật liệu bị phá hủy ngay khi chịu lực C C. Vật liệu biến dạng vĩnh viễn sau khi ngừng tác dụng lực D D. Vật liệu rung động mạnh dưới tác dụng của lực Câu 14 14. Loại máy công cụ nào sau đây thường được sử dụng để gia công lỗ trụ tròn? A A. Máy tiện B B. Máy phay C C. Máy khoan D D. Máy mài Câu 15 15. Trong hệ thống truyền động đai, hiện tượng trượt đai gây ra điều gì? A A. Tăng tốc độ truyền động B B. Giảm tổn thất công suất C C. Giảm tỉ số truyền thực tế D D. Tăng tuổi thọ của đai Câu 16 16. Đơn vị đo momen xoắn là gì? A A. Newton (N) B B. Pascal (Pa) C C. Newton mét (N.m) D D. Watt (W) Câu 17 17. Mục đích chính của việc bôi trơn trong các chi tiết máy là gì? A A. Tăng cường độ bền vật liệu B B. Giảm ma sát và mài mòn C C. Tăng nhiệt độ làm việc D D. Làm kín khe hở Câu 18 18. Vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất? A A. Nhôm B B. Thép cacbon thấp C C. Thép hợp kim D D. Gang Câu 19 19. Phương pháp gia công nào sau đây là phương pháp gia công không phoi? A A. Tiện B B. Phay C C. Ép D D. Khoan Câu 20 20. Loại liên kết nào sau đây cho phép truyền cả lực và momen? A A. Liên kết bản lề B B. Liên kết khớp cầu C C. Liên kết hàn D D. Liên kết trượt Câu 21 21. Chức năng chính của ổ bi trong cơ cấu máy là gì? A A. Tăng ma sát giữa các bề mặt B B. Truyền chuyển động quay trực tiếp C C. Giảm ma sát và hỗ trợ chuyển động quay tương đối D D. Cố định chặt các chi tiết máy Câu 22 22. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tính công của lực không đổi? A A. A = F/s B B. A = F + s C C. A = F * s * cos(α) D D. A = m * a Câu 23 23. Định luật nào sau đây là cơ sở của động lực học? A A. Định luật bảo toàn năng lượng B B. Định luật 1 Newton C C. Định luật 2 Newton D D. Định luật 3 Newton Câu 24 24. Điều gì xảy ra với vật liệu dẻo khi ứng suất vượt quá giới hạn bền? A A. Vật liệu bị biến dạng đàn hồi B B. Vật liệu bị biến dạng dẻo nhưng không phá hủy C C. Vật liệu bị phá hủy (gãy hoặc đứt) D D. Vật liệu trở nên cứng hơn Câu 25 25. Cơ cấu cam được sử dụng chủ yếu để biến đổi chuyển động nào? A A. Chuyển động quay thành chuyển động quay B B. Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động tịnh tiến C C. Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc dao động D D. Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay Câu 26 26. Trong hệ thống truyền động xích, tỉ số truyền phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Đường kính đĩa xích B B. Chiều dài xích C C. Số răng của đĩa xích D D. Vật liệu xích Câu 27 27. Trong cơ học vật rắn, khái niệm 'moment quán tính' tương tự với đại lượng nào trong cơ học tịnh tiến? A A. Lực B B. Khối lượng C C. Vận tốc D D. Gia tốc Câu 28 28. Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Công B B. Năng lượng C C. Vận tốc D D. Khối lượng Câu 29 29. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích trữ năng lượng của lò xo khi bị biến dạng? A A. Độ cứng lò xo B B. Chiều dài tự do của lò xo C C. Năng lượng thế đàn hồi D D. Hệ số ma sát của lò xo Câu 30 30. Đâu là ứng dụng của cơ cấu tay quay - con trượt? A A. Hệ thống lái ô tô B B. Động cơ hơi nước C C. Máy bơm piston D D. Hộp số xe máy Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị cơ sở dữ liệu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu