Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ NãoĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Số câu25Quiz ID16082 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra nếu có tổn thương ở cả hai bán cầu não? A A. Chỉ ảnh hưởng đến một bên cơ thể B B. Ảnh hưởng đến cả hai bên cơ thể và có thể gây ra các rối loạn chức năng nghiêm trọng C C. Không gây ra ảnh hưởng đáng kể D D. Chỉ ảnh hưởng đến khả năng ngôn ngữ Câu 2 2. Vùng vỏ não nào đóng vai trò quan trọng trong việc chú ý và tập trung? A A. Vỏ não tiền trán và vỏ não đỉnh sau B B. Vùng Broca và Wernicke C C. Vỏ não vận động và cảm giác D D. Vỏ não thị giác và thính giác Câu 3 3. Tại sao vỏ não lại có nhiều nếp gấp? A A. Để tăng diện tích bề mặt B B. Để giảm kích thước não C C. Để bảo vệ não khỏi tổn thương D D. Để cải thiện lưu thông máu Câu 4 4. Chức năng nào sau đây có thể bị ảnh hưởng bởi tổn thương vỏ não đỉnh? A A. Khả năng lập kế hoạch B B. Khả năng nhận biết vật thể bằng xúc giác C C. Khả năng nghe D D. Khả năng nhìn Câu 5 5. Chức năng chính của vùng đỉnh của vỏ não là gì? A A. Xử lý thính giác B B. Xử lý cảm giác thân thể và không gian C C. Kiểm soát vận động D D. Xử lý thị giác Câu 6 6. Vùng não nào liên quan đến việc xử lý cảm xúc, đặc biệt là страх? A A. Hồi hải mã B B. Hạch hạnh nhân (amygdala) C C. Vỏ não tiền trán D D. Vùng Broca Câu 7 7. Sự khác biệt chính giữa vỏ não vận động sơ cấp và vỏ não tiền vận động là gì? A A. Vỏ não vận động sơ cấp lập kế hoạch vận động, vỏ não tiền vận động thực hiện vận động. B B. Vỏ não vận động sơ cấp thực hiện vận động, vỏ não tiền vận động lập kế hoạch vận động. C C. Vỏ não vận động sơ cấp xử lý cảm giác, vỏ não tiền vận động kiểm soát vận động. D D. Vỏ não vận động sơ cấp kiểm soát vận động mắt, vỏ não tiền vận động kiểm soát vận động tay. Câu 8 8. Chức năng nào sau đây KHÔNG liên quan đến vỏ não cảm giác thân thể? A A. Nhận biết xúc giác B B. Nhận biết nhiệt độ C C. Nhận biết vị giác D D. Nhận biết áp lực Câu 9 9. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về vùng trán của vỏ não? A A. Lập kế hoạch và ra quyết định B B. Kiểm soát vận động tự nguyện C C. Xử lý cảm giác đau D D. Ngôn ngữ (ở bán cầu ưu thế) Câu 10 10. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc xử lý thông tin thính giác? A A. Vùng trán B B. Vùng đỉnh C C. Vùng chẩm D D. Vùng thái dương Câu 11 11. Hội chứng nào sau đây liên quan đến tổn thương vùng Broca? A A. Mất ngôn ngữ Wernicke B B. Mất ngôn ngữ Broca C C. Mất trí nhớ D D. Mất khả năng nhận diện khuôn mặt Câu 12 12. Chức năng của các tế bào thần kinh gương (mirror neurons) là gì? A A. Truyền tín hiệu đau B B. Phản ánh ánh sáng C C. Mô phỏng và hiểu hành động của người khác D D. Kiểm soát giấc ngủ Câu 13 13. Tổn thương vùng Wernicke thường dẫn đến hậu quả nào? A A. Khó khăn trong việc phát âm B B. Khó khăn trong việc hiểu ngôn ngữ C C. Mất khả năng đọc D D. Mất khả năng viết Câu 14 14. Vùng vỏ não nào đóng vai trò quan trọng trong việc nhận diện khuôn mặt? A A. Vùng trán B B. Vùng đỉnh C C. Vùng chẩm D D. Vùng thái dương dưới Câu 15 15. Chức năng nào sau đây liên quan mật thiết đến vùng vỏ não tiền trán? A A. Xử lý thông tin thị giác B B. Ra quyết định và kiểm soát hành vi C C. Xử lý thông tin thính giác D D. Kiểm soát vận động thô Câu 16 16. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc xử lý ngôn ngữ ở người thuận tay trái? A A. Chỉ bán cầu não trái B B. Chỉ bán cầu não phải C C. Cả hai bán cầu não, nhưng thường ưu thế ở bán cầu não phải D D. Cả hai bán cầu não, nhưng thường ưu thế ở bán cầu não trái Câu 17 17. Vai trò của chất trắng trong vỏ não là gì? A A. Xử lý thông tin B B. Kết nối các vùng não khác nhau C C. Lưu trữ thông tin D D. Kiểm soát vận động Câu 18 18. Sự mềm dẻo thần kinh (neuroplasticity) là gì? A A. Khả năng não bộ tự thay đổi và tái tổ chức để đáp ứng với trải nghiệm B B. Sự suy giảm chức năng não bộ theo tuổi tác C C. Quá trình chết tế bào thần kinh D D. Sự hình thành các khối u trong não Câu 19 19. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc định hướng không gian và trí nhớ không gian? A A. Hồi hải mã và vỏ não đỉnh sau B B. Vùng Broca và Wernicke C C. Vỏ não vận động và cảm giác D D. Vỏ não thị giác và thính giác Câu 20 20. Vỏ não thị giác được tổ chức theo nguyên tắc nào? A A. Ngẫu nhiên B B. Phân cấp C C. Đồng đều D D. Tuyến tính Câu 21 21. Chức năng nào sau đây liên quan đến hồi hải mã (hippocampus) nằm sâu trong thùy thái dương? A A. Xử lý thính giác B B. Hình thành trí nhớ mới C C. Kiểm soát vận động D D. Xử lý thị giác Câu 22 22. Điều gì xảy ra khi vỏ não vận động bị tổn thương? A A. Mất cảm giác B B. Mất khả năng vận động C C. Mất trí nhớ D D. Mất khả năng ngôn ngữ Câu 23 23. Chức năng của vỏ não đảo (insula) là gì? A A. Kiểm soát vận động B B. Xử lý thông tin thị giác C C. Nhận thức cơ thể, cảm xúc và vị giác D D. Xử lý thính giác Câu 24 24. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin thị giác? A A. Vùng trán B B. Vùng đỉnh C C. Vùng chẩm D D. Vùng thái dương Câu 25 25. Điều gì có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của vỏ não? A A. Di truyền B B. Môi trường C C. Kinh nghiệm D D. Tất cả các yếu tố trên Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thai Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu