Đề thi, bài tập trắc nghiệm online TrĩĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trĩ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trĩ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trĩ Số câu25Quiz ID17361 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nào sau đây được coi là điều trị triệt để bệnh trĩ? A A. Sử dụng thuốc bôi trĩ. B B. Uống thuốc làm mềm phân. C C. Phẫu thuật cắt bỏ búi trĩ. D D. Ngâm hậu môn trong nước ấm. Câu 2 2. Biện pháp nào sau đây giúp giảm đau nhanh chóng khi bị trĩ cấp? A A. Chườm nóng. B B. Chườm lạnh. C C. Xoa bóp hậu môn. D D. Uống thuốc nhuận tràng. Câu 3 3. Điểm khác biệt chính giữa trĩ nội và trĩ ngoại là gì? A A. Trĩ nội gây đau nhiều hơn trĩ ngoại. B B. Trĩ nội nằm bên trong trực tràng, còn trĩ ngoại nằm bên ngoài hậu môn. C C. Trĩ nội dễ chảy máu hơn trĩ ngoại. D D. Trĩ ngoại chỉ có thể điều trị bằng phẫu thuật. Câu 4 4. Trong các loại chất xơ, loại nào được khuyến khích sử dụng nhiều hơn để phòng ngừa táo bón và bệnh trĩ? A A. Chất xơ hòa tan. B B. Chất xơ không hòa tan. C C. Cả hai loại chất xơ hòa tan và không hòa tan. D D. Chất xơ tổng hợp. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây bệnh trĩ? A A. Tuổi tác. B B. Béo phì. C C. Tiền sử gia đình bị trĩ. D D. Ho nhiều. Câu 6 6. Nguyên nhân chính gây ra bệnh trĩ là gì? A A. Do di truyền từ thế hệ trước. B B. Do chế độ ăn uống thiếu chất dinh dưỡng. C C. Do tăng áp lực thường xuyên lên tĩnh mạch ở trực tràng và hậu môn. D D. Do nhiễm trùng đường tiêu hóa. Câu 7 7. Loại nước nào sau đây nên tránh uống nhiều để không làm tình trạng táo bón trở nên nghiêm trọng hơn? A A. Nước lọc. B B. Nước ép trái cây. C C. Nước ngọt có ga. D D. Nước canh rau. Câu 8 8. Thói quen sinh hoạt nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh trĩ? A A. Tập thể dục thường xuyên. B B. Đi đại tiện đúng giờ. C C. Đọc sách hoặc sử dụng điện thoại khi đi đại tiện. D D. Uống đủ nước mỗi ngày. Câu 9 9. Tại sao nên tránh rặn mạnh khi đi đại tiện để phòng ngừa bệnh trĩ? A A. Vì rặn mạnh làm tăng nguy cơ ung thư trực tràng. B B. Vì rặn mạnh làm tăng áp lực lên các tĩnh mạch ở hậu môn. C C. Vì rặn mạnh làm tổn thương cơ vòng hậu môn. D D. Vì rặn mạnh làm tăng nguy cơ táo bón. Câu 10 10. Tại sao việc giữ vệ sinh vùng hậu môn sạch sẽ lại quan trọng trong việc phòng ngừa và điều trị bệnh trĩ? A A. Vì giúp giảm nguy cơ nhiễm trùng và kích ứng. B B. Vì giúp làm tăng lưu thông máu. C C. Vì giúp làm mềm phân. D D. Vì giúp giảm đau. Câu 11 11. Tại sao phụ nữ mang thai thường dễ bị trĩ? A A. Do thay đổi nội tiết tố và tăng áp lực lên vùng chậu. B B. Do chế độ ăn uống không đủ chất xơ. C C. Do ít vận động trong thời gian mang thai. D D. Do di truyền từ mẹ sang con. Câu 12 12. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa bệnh trĩ hiệu quả? A A. Uống nhiều nước và ăn nhiều chất xơ. B B. Ngồi nhiều và ít vận động. C C. Nhịn đi đại tiện khi có nhu cầu. D D. Ăn nhiều đồ cay nóng. Câu 13 13. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ mắc bệnh trĩ cao nhất? A A. Người trẻ tuổi thường xuyên vận động. B B. Người cao tuổi ít vận động và bị táo bón mãn tính. C C. Phụ nữ mang thai ở giai đoạn đầu. D D. Người có chế độ ăn uống lành mạnh và cân bằng. Câu 14 14. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh trĩ? A A. Đau bụng dữ dội. B B. Đi ngoài ra máu. C C. Sốt cao liên tục. D D. Buồn nôn và nôn. Câu 15 15. Bệnh trĩ nội được phân loại dựa trên yếu tố nào? A A. Mức độ đau. B B. Kích thước của búi trĩ. C C. Mức độ sa của búi trĩ qua ống hậu môn. D D. Màu sắc của máu. Câu 16 16. Khi nào người bệnh trĩ cần đến gặp bác sĩ để được thăm khám và điều trị? A A. Khi các triệu chứng không cải thiện sau khi tự điều trị tại nhà. B B. Khi chỉ có cảm giác ngứa nhẹ ở hậu môn. C C. Khi chỉ bị táo bón nhẹ. D D. Khi chỉ có một chút máu dính trên giấy vệ sinh. Câu 17 17. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm đau và ngứa do trĩ? A A. Thuốc kháng sinh. B B. Thuốc giảm đau Paracetamol. C C. Thuốc mỡ chứa corticosteroid. D D. Thuốc lợi tiểu. Câu 18 18. Loại thực phẩm nào sau đây nên hạn chế ăn để giảm nguy cơ bị trĩ? A A. Rau xanh. B B. Hoa quả tươi. C C. Đồ ăn cay nóng. D D. Ngũ cốc nguyên hạt. Câu 19 19. Trong các phương pháp điều trị trĩ bằng thủ thuật xâm lấn tối thiểu, phương pháp nào sử dụng sóng cao tần để làm co búi trĩ? A A. Thắt trĩ bằng vòng cao su. B B. Tiêm xơ búi trĩ. C C. Đốt trĩ bằng sóng cao tần (HCPT). D D. Quang đông hồng ngoại. Câu 20 20. Biến chứng nguy hiểm nào có thể xảy ra nếu không điều trị bệnh trĩ kịp thời? A A. Ung thư đại tràng. B B. Thiếu máu do mất máu kéo dài. C C. Viêm ruột thừa. D D. Sỏi thận. Câu 21 21. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho bệnh trĩ ở giai đoạn nhẹ? A A. Phẫu thuật cắt trĩ. B B. Sử dụng thuốc bôi và thuốc uống. C C. Thắt búi trĩ bằng vòng cao su. D D. Tiêm xơ búi trĩ. Câu 22 22. Trong các phương pháp phẫu thuật trĩ, phương pháp nào ít gây đau đớn nhất và thời gian phục hồi nhanh nhất? A A. Cắt trĩ bằng dao mổ thông thường. B B. Cắt trĩ bằng laser. C C. Cắt trĩ bằng phương pháp Longo. D D. Thắt trĩ bằng vòng cao su. Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để điều trị bệnh trĩ tại nhà? A A. Ngâm hậu môn trong nước ấm. B B. Sử dụng đá lạnh để chườm. C C. Tự ý sử dụng thuốc kháng sinh. D D. Sử dụng thuốc bôi trĩ không kê đơn. Câu 24 24. Loại bài tập thể dục nào sau đây có thể giúp cải thiện tình trạng bệnh trĩ? A A. Nâng tạ nặng. B B. Chạy bộ đường dài. C C. Yoga và các bài tập Kegel. D D. Đạp xe leo núi. Câu 25 25. Tại sao việc kiểm soát cân nặng hợp lý lại quan trọng trong việc phòng ngừa bệnh trĩ? A A. Vì giúp giảm áp lực lên vùng chậu và hậu môn. B B. Vì giúp tăng cường hệ miễn dịch. C C. Vì giúp cải thiện tiêu hóa. D D. Vì giúp giảm nguy cơ ung thư đại tràng. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điều Nhiệt Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thai