Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập Việt NgữĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Số câu25Quiz ID16849 Làm bài Câu 1 1. Trong câu 'Mẹ em là một giáo viên.', từ nào là vị ngữ? A A. Mẹ B B. em C C. là D D. là một giáo viên Câu 2 2. Trong tiếng Việt, loại từ nào thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ, động từ, tính từ? A A. Thán từ B B. Giới từ C C. Phó từ D D. Đại từ Câu 3 3. Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp so sánh? A A. Thời gian trôi nhanh. B B. Mặt trời mọc. C C. Cô ấy đẹp như hoa. D D. Tôi rất vui. Câu 4 4. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép? A A. Sách vở B B. Bàn ghế C C. Cây bút D D. Học hành Câu 5 5. Chức năng của dấu ngoặc kép trong câu văn là gì? A A. Đánh dấu phần chú thích, giải thích thêm về một chi tiết nào đó. B B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc ý nghĩ được dẫn lại. C C. Ngăn cách các bộ phận trong câu. D D. Biểu thị sự ngạc nhiên, vui mừng. Câu 6 6. Chức năng chính của dấu hai chấm (:) trong câu là gì? A A. Ngăn cách các vế câu ghép có quan hệ tương phản. B B. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích, thuyết minh cho bộ phận đứng trước. C C. Kết thúc một câu trần thuật. D D. Biểu thị sự ngạc nhiên, vui mừng. Câu 7 7. Từ nào sau đây viết sai chính tả? A A. Sân khấu B B. Xúc xích C C. Sử sụng D D. Sinh sống Câu 8 8. Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt? A A. Bàn B B. Ghế C C. Quốc gia D D. Áo Câu 9 9. Câu tục ngữ 'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây' thể hiện điều gì? A A. Sự cần cù, chịu khó trong lao động. B B. Lòng biết ơn đối với những người đã tạo ra thành quả cho mình hưởng thụ. C C. Kinh nghiệm trong việc trồng cây ăn quả. D D. Tình yêu thương gia đình. Câu 10 10. Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào sử dụng biện pháp tu từ nói quá? A A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. B B. Chậm như rùa. C C. Một nắng hai sương. D D. Nhanh như cắt. Câu 11 11. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại? A A. Bàn B B. Ghế C C. Tủ D D. Chạy Câu 12 12. Dòng nào sau đây nêu đúng trình tự các bước của quy trình viết một bài văn nghị luận? A A. Tìm ý, lập dàn ý, viết bài, sửa chữa. B B. Viết bài, tìm ý, lập dàn ý, sửa chữa. C C. Lập dàn ý, viết bài, tìm ý, sửa chữa. D D. Sửa chữa, viết bài, lập dàn ý, tìm ý. Câu 13 13. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau: 'Thuyền về có nhớ bến chăng/Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền'? A A. So sánh B B. Ẩn dụ C C. Nhân hóa D D. Hoán dụ Câu 14 14. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép? A A. Tôi đi học. B B. Hôm nay trời mưa. C C. Tôi đi học, còn em tôi ở nhà. D D. Tôi rất thích đọc sách. Câu 15 15. Từ nào sau đây có âm 's' được phát âm là 'x' ở một số vùng miền? A A. Sân B B. Sáng C C. Sao D D. Siêng Câu 16 16. Trong câu 'Quyển sách này rất hay.', từ nào là chủ ngữ? A A. Quyển sách B B. này C C. rất D D. hay Câu 17 17. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ 'hòa bình'? A A. Yên tĩnh B B. Chiến tranh C C. Hạnh phúc D D. Tự do Câu 18 18. Câu nào sau đây sử dụng từ 'xuân' với nghĩa gốc? A A. Tuổi xuân của cô ấy rất đẹp. B B. Mùa xuân đã đến. C C. Xuân về trên quê hương. D D. Anh ấy luôn giữ mãi tinh thần xuân. Câu 19 19. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ 'cần cù'? A A. Lười biếng B B. Siêng năng C C. Thông minh D D. Nhanh nhẹn Câu 20 20. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu? A A. Hôm nay, trời đẹp quá! B B. Hôm nay trời đẹp quá? C C. Hôm nay, trời đẹp quá? D D. Hôm nay trời đẹp quá!. Câu 21 21. Trong tiếng Việt, thanh điệu nào có độ cao thấp nhất? A A. Thanh ngang B B. Thanh sắc C C. Thanh huyền D D. Thanh hỏi Câu 22 22. Trong câu 'Những bông hoa nở rộ vào mùa xuân.', cụm từ nào là cụm động từ? A A. Những bông hoa B B. Nở rộ C C. vào mùa xuân D D. hoa nở rộ Câu 23 23. Từ nào sau đây là từ láy? A A. Học sinh B B. Nhà cửa C C. Xa xôi D D. Quần áo Câu 24 24. Câu thành ngữ nào sau đây nói về lòng trung thực? A A. Uống nước nhớ nguồn B B. Thật thà là cha quỷ quái C C. Ăn ngay nói thật D D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng Câu 25 25. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ đơn vị? A A. Cái B B. Đẹp C C. Đi D D. Học Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đầu Tư Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điều Nhiệt