Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ NãoĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chức Năng Trí Tuệ Của Vỏ Não Số câu25Quiz ID16081 Làm bài Câu 1 1. Vùng não nào chịu trách nhiệm chính cho việc xử lý thông tin thị giác? A A. Vùng trán B B. Vùng chẩm C C. Vùng thái dương D D. Vùng đỉnh Câu 2 2. Chức năng nào sau đây KHÔNG liên quan đến vùng hải mã? A A. Hình thành ký ức mới B B. Lưu trữ ký ức dài hạn C C. Định hướng không gian D D. Điều khiển vận động Câu 3 3. Vùng Broca, nằm ở thùy trán, đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào? A A. Hiểu ngôn ngữ B B. Sản xuất ngôn ngữ C C. Xử lý thính giác D D. Nhận diện khuôn mặt Câu 4 4. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc xử lý thông tin về vị trí của các vật thể trong không gian so với cơ thể? A A. Vùng trán B B. Vùng chẩm C C. Vùng đỉnh sau D D. Vùng thái dương Câu 5 5. Điều gì xảy ra khi vùng Wernicke bị tổn thương? A A. Mất khả năng nói B B. Mất khả năng hiểu ngôn ngữ C C. Mất khả năng vận động D D. Mất khả năng nhìn Câu 6 6. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc xử lý thông tin cảm giác từ da, cơ và khớp? A A. Vùng trán B B. Vùng chẩm C C. Vùng đỉnh D D. Vùng thái dương Câu 7 7. Vùng nào của vỏ não đóng vai trò quan trọng trong việc nhận diện khuôn mặt? A A. Vùng trán B B. Vùng chẩm C C. Vùng thái dương dưới D D. Vùng đỉnh Câu 8 8. Vùng vỏ não nào liên quan đến việc xử lý thông tin về không gian và định hướng? A A. Vùng trán B B. Vùng chẩm C C. Vùng đỉnh sau D D. Vùng thái dương Câu 9 9. Điều gì xảy ra khi có tổn thương ở vỏ não trước trán? A A. Mất khả năng nhìn B B. Mất khả năng nghe C C. Suy giảm khả năng lập kế hoạch, ra quyết định và kiểm soát hành vi D D. Mất khả năng vận động Câu 10 10. Sự khác biệt chính giữa vỏ não liên kết trước trán và vỏ não liên kết đỉnh thái dương chẩm là gì? A A. Vỏ não liên kết trước trán liên quan đến vận động, còn vỏ não liên kết đỉnh thái dương chẩm liên quan đến cảm giác. B B. Vỏ não liên kết trước trán liên quan đến lập kế hoạch và ra quyết định, còn vỏ não liên kết đỉnh thái dương chẩm liên quan đến tích hợp thông tin cảm giác. C C. Vỏ não liên kết trước trán nằm ở thùy trán, còn vỏ não liên kết đỉnh thái dương chẩm nằm ở thùy chẩm. D D. Vỏ não liên kết trước trán xử lý thông tin đơn giản, còn vỏ não liên kết đỉnh thái dương chẩm xử lý thông tin phức tạp. Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi có tổn thương ở vùng Broca? A A. Mất khả năng hiểu ngôn ngữ B B. Mất khả năng sản xuất ngôn ngữ C C. Mất khả năng nhìn D D. Mất khả năng nghe Câu 12 12. Chức năng của các tế bào thần kinh gương (mirror neurons) trong vỏ não là gì? A A. Truyền tín hiệu cảm giác đau B B. Kiểm soát nhịp tim và hô hấp C C. Kích hoạt khi thực hiện một hành động hoặc quan sát người khác thực hiện hành động đó D D. Lưu trữ ký ức dài hạn Câu 13 13. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển thông tin từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn? A A. Hạch nền B B. Tiểu não C C. Hồi hải mã D D. Vỏ não cảm giác Câu 14 14. Điều gì sẽ xảy ra nếu vỏ não cảm giác thân thể bị tổn thương? A A. Mất khả năng nhìn B B. Mất khả năng nghe C C. Mất cảm giác xúc giác, đau, nhiệt độ D D. Mất khả năng nói Câu 15 15. Sự khác biệt chính giữa vỏ não vận động sơ cấp và vỏ não tiền vận động là gì? A A. Vỏ não vận động sơ cấp kiểm soát các cử động phức tạp, còn vỏ não tiền vận động kiểm soát các cử động đơn giản. B B. Vỏ não vận động sơ cấp kiểm soát các cử động tự chủ, còn vỏ não tiền vận động kiểm soát các cử động phản xạ. C C. Vỏ não vận động sơ cấp thực hiện các cử động, còn vỏ não tiền vận động lập kế hoạch và chuẩn bị cho các cử động. D D. Vỏ não vận động sơ cấp nằm ở thùy trán, còn vỏ não tiền vận động nằm ở thùy đỉnh. Câu 16 16. Chức năng chính của vùng vỏ não thái dương là gì? A A. Kiểm soát vận động B B. Xử lý thị giác C C. Xử lý thính giác và trí nhớ D D. Ra quyết định Câu 17 17. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về vỏ não vận động? A A. Lập kế hoạch vận động B B. Thực hiện vận động C C. Điều chỉnh tư thế D D. Xử lý cảm giác đau Câu 18 18. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về vùng trán của vỏ não? A A. Kiểm soát vận động tự chủ B B. Lập kế hoạch và ra quyết định C C. Xử lý cảm giác đau D D. Ngôn ngữ (vùng Broca) Câu 19 19. Vỏ não vận động nằm ở thùy nào của não bộ? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 20 20. Chức năng nào sau đây liên quan đến vỏ não trước trán? A A. Xử lý thông tin thị giác B B. Kiểm soát vận động C C. Lập kế hoạch và ra quyết định phức tạp D D. Xử lý thông tin thính giác Câu 21 21. Điều gì xảy ra khi có tổn thương ở vỏ não thị giác? A A. Mất khả năng nghe B B. Mất khả năng nhìn C C. Mất khả năng nói D D. Mất khả năng vận động Câu 22 22. Chức năng chính của vỏ não đảo (insula) là gì? A A. Xử lý thông tin thị giác B B. Kiểm soát vận động C C. Xử lý cảm giác vị giác, cảm xúc và nhận thức cơ thể D D. Xử lý thông tin thính giác Câu 23 23. Vỏ não thính giác nằm ở thùy nào của não bộ? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 24 24. Mất trí nhớ tạm thời thường liên quan đến tổn thương vùng não nào? A A. Vùng trán B B. Hồi hải mã (hippocampus) C C. Tiểu não D D. Vùng chẩm Câu 25 25. Vùng nào của vỏ não liên quan đến việc xử lý cảm xúc và trí nhớ liên quan đến cảm xúc? A A. Hồi hải mã B B. Hạch hạnh nhân (amygdala) C C. Vùng trán D D. Vùng chẩm Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thai Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu